Gói thầu: Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336309-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY NINH, HUYỆN THÁI THỤY
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220336201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:02:00 đến ngày 2022-03-25 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,823,472,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1735209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Cấp công trình: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.476.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.952.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,5÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 03÷05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VL
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan BT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY NINH, HUYỆN THÁI THỤY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 : Xây lắp công trình
Trường tiểu học, THCS xã Thụy Ninh; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và bếp ăn bán trú
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY NINH, HUYỆN THÁI THỤY , địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh - Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội Chi nhánh Thái Bình (Đ/c: Lô 7/9 Phố Phạm Thế Hiển, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Thái Bình), Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và QLDA Việt Nam (Đ/c: Thôn Luật Nội Tây, xã Quang Lịch, huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình), Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Đ/c: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, tổ 12, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và QLDA Việt Nam (Đ/c: Thôn Luật Nội Tây, xã Quang Lịch, huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình), Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Đ/c: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, tổ 12, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY NINH, HUYỆN THÁI THỤY , địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh - Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh - Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh - Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6128100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6128100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6128100m3/1km
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,885100m
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9068100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5121100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8743m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3094m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,245m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8415m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2742100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3567100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4114100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5962tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1194tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5548tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8727m3
26Thuê cọc trong vòng 2 thángMô tả kỹ thuật theo chương V150,3md
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1273100m
28Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3758100m
29Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1273100m
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3/1km
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1554m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2543m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
45Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5509m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,381m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8016m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,381m2
50Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V34,5435kg
B NHÀ HIỆU BỘ, PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5784m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4634m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4087m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0056m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2442m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,483100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7004100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3968100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5167100m2
11Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7029100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3205tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0046tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5681tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9542tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0669tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,225tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5674tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4441tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0124m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6527m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8731m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8513m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7388m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8135m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246m3
C NHÀ HIỆU BỘ, PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V251,2721m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V300,4344m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V551,67m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3556m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,93m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V478,765m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V942,3646m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.761,1644m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V778,3926m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V767,24m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,94m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1954m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V94,1954m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3222m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V442,4554m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,841m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,038m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m2
20Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ thanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4161m3
21Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4161m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0313m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,2316m2
24Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,2316m2
25Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
27Sản xuất cửa đẩy hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
29Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
30Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,135m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V94,25m2
32Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,135m2
33SX hoa sắt cửa, nẹp chống bão vách kính INOXMô tả kỹ thuật theo chương V438,22kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,68m2
35SX lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V154,47kg
36Trụ ống INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
38SXLD lan can hành lang bằng thep INOXMô tả kỹ thuật theo chương V579,15kg
39Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
40Mặt bích INOX D30Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
41Mặt bích INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,381m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1546100m2
46Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng, cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4công
48Đắp chữ Nhà hiệu bộ bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12chữ
49Lắp đặt dây dẫn nối nguồn PVC 3 ruột 3x10 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
59Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
65Tuýp LED 2x1.2mx40w bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Đèn LED ốp trần 300*300*38-24WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
69Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Tủ điện tổng 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Móc treo quạt trần bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
72Đầu cắm mạng INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
74Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Dây InternetMô tả kỹ thuật theo chương V235m
76Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
77Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Inverter, lọc gió kháng khuẩn, khử mùi, Nano - G phạm vi xử dụng cho 20-25m2, công suất lạnh 17100BTU, xử dụng ga R32, nguồn điện 1 pha, thương hiệu Nhật BảnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
81Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
87Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
88Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - Cáp thoát sét (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
90Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
91Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1m
92Lắp đặt kim thu sét 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cột inox D34/42/60-L1m/1m/5.1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m
94Bản mã chân cột đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
95Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Đai Inốc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
103Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
104Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
105Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
106Giá treo trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
111Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Van chuyển tiếp nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Tê PPR 40, 40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Côn PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Côn PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Tê PPR D25, 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Cút PPR D25, 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Cút PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Nối PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Ren trong 20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Kép kẽm 15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Măng sông kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Vòi xả chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
128Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
132Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Tê 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Cút 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Côn thông tắc 110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Côn 75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Cút 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Mắc treo quần áo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D NHÀ HIỆU BỘ, PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,40921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2728m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
7Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,22761m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0759m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4268m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5894m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V951cấu kiện
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9415m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,184m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,353m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,356m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,356m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,356m3
E BẾP ĂN BÁN TRÚ, PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0151100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3384100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6767100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6767100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,9588100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,0334m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2171m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6393m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7379m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9114m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3632100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7757100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4313tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2425tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,942tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4419tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7213tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2361m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1345m3
26Thuê cọc trong vòng 2 thángMô tả kỹ thuật theo chương V40md
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
29Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
31Phên nứa (Hệ số đặt sen kẹp x 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6575m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3/1km
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1554m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2543m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
47Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5509m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7136m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,381m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,9867m2
52Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V35,6kg
F BẾP ĂN BÁN TRÚ, PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8517m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8942m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5656m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2574m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7402m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1599100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3988100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6288100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,011100m2
11Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8805tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,986tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8451tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4285tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5287tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9028tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2578tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,8499m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1287m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2537m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5274m3
G BẾP ĂN BÁN TRÚ, PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,9038m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V246,02m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V601,1m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,44m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9044m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V537,6756m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V777,61m2
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V725,52m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V408,84m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.806,5612m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V608,5844m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2592m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,2592m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,48m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1079100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3643m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V505,5676m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,127m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,241m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,0676m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0728m2
22Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V70,92m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
25Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
26Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V153m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
29Lưới chắn côn trùng 60 MESH-INOX304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
30Lắp dựng lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
31Sản xuất hoa INOX cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V430,23kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,72m2
33Gia công nẹp chống bão vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
34Lắp dựng nẹp chống bão vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
35SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương V346,98kg
36Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,76m2
37Mặt bích INOX D30Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
38Mặt bích INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
39SX lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V92,092kg
40Trụ ống INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
42Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
43Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4804tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4804tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,04641m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8221100m2
48Máng xối ngược INOXMô tả kỹ thuật theo chương V36,82kg
49Lắp đặt dây dẫnnối nguồn 3 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V880m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
55Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
57Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
58Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V99hộp
64Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Đèn LED vuông 300*300*38-24W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
69Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Hạt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
71Đầu cắm mạng INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Dây InternetMô tả kỹ thuật theo chương V190m
74Tủ điện tổng 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Móc treo quạt trần bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Inverter, lọc gió kháng khuẩn, khử mùi, Nano - G phạm vi xử dụng cho 20-25m2, công suất lạnh 17100BTU, xử dụng ga R32, nguồn điện 1 pha, thương hiệu Nhật BảnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
81Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
87Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
88Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - Cáp thoát sét (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
89Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V19m
90Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
91Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1m
92Lắp đặt kim thu sét L=1MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cột inox D34/42/60-L1m/1m/5.1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m
94Bản mã chân cột đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
95Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
97Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Đai Inốc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
102Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
103Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
104Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
105Giá treo trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
106Ống PPR d=20mm cấp nước lên téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
107Ống PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
108Ống PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
109Ống PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Tê PPR 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Côn PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Côn PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
119Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
122Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125Ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
126Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
127Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tê 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Cút 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Côn 75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Cần gạt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H BẾP ĂN BÁN TRÚ, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,39931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6655m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,929m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V5,445m2
7Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,40261m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4676m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2677m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4964m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V941cấu kiện
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4845m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,91m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,61m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,264m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,264m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,264m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1735209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Cấp công trình: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.476.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.952.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,5÷0,8m3 Đào xúc đất1
2 Máy đầm cóc Đầm đất1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông3
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
7 Máy hàn Hàn điện1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa2
10 Ô tô tự đổ 03÷05 tấn Vận chuyển VL1
11 Máy khoan Khoan BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->