Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông, rãnh thoát nước tổ 13, 14 phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336285-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tru sở Đảng ủy HĐND - UBND phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông, rãnh thoát nước tổ 13, 14 phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220245811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:01:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20662E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.214.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tru sở Đảng ủy HĐND - UBND phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông, rãnh thoát nước tổ 13, 14 phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai
Đường bê tông, rãnh thoát nước tổ 13, 14 phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tru sở Đảng ủy HĐND - UBND phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Bắc Lệnh (Địa chỉ: Phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân phường Bắc Lệnh.


- Bên mời thầu: Tru sở Đảng ủy HĐND - UBND phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai , địa chỉ: Phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Bắc Lệnh (Địa chỉ: Phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV (hoặc) hạ tầng kỹ thuật hạng IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Bắc Lệnh (Địa chỉ: Phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 1, SỐ 2
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,139100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,06m3
3Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,291100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,359100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V413,67m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,544100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,747100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,635100m2
10Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V296m
11Thi công khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,071100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,071100m3/1km
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,071100m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,911100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,911100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,911100m3/1km
18San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,911100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2631m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,253100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,253100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,253100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,267m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,533m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,161100m2
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8571m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,063100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,613100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,558100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,558100m3/1km
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,558100m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V184,8m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,68m3
17Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,465100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,456tấn
19Bê tông mũ mố, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,17m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,419100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,79m3
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,247100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,668tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2311cấu kiện
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,525100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,94m3
4Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36100m2
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,109100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,392tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V301 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29mối nối
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,319100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,317m2
18Bê tông cống bản, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,098m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,42m3
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,235100m2
21Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,76m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,894m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
24Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22tấn
25Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036100m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,14m3
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36m3
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,881m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,3m3
35Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,912m3
36Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,245100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,157tấn
38Đệm vữa M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,4m2
39Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02m3
43Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
44Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,066100m3
46Bê tônghố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,29m3
47Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38m3
48Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,418100m2
49Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
51Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cấu kiện
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179100m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,6m2
57Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,408100m2
58Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,76m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064100m
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,637100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,637100m3/1km
63San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,637100m3
64Biển tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4biển
65Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,6m
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20662E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.214.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu - Đường (hoặc) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy lu rung ≥ 10 tấn1
4 Máy trộn BTXM ≥150L2
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
7 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
8 Máy hàn điện ≥23Kw2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
10 Máy khoan phá bê tông cầm tay Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->