Gói thầu: Gói số 04 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 04 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:34:00 đến ngày 2022-03-25 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,920,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 950 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô tải tự đổ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04 (Xây lắp) Sửa chữa trụ sở Công an huyện Tam Đường 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, nước sinh hoạt, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 489,3425 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 96,816 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.005,4556 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.724,4604 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 244,3745 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 640,08 | m | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | 462,107 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 27,5496 | m2 | |
| 9 | Đục tạo lỗ để lắp ống thoát nước mái | 5 | công | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 179,2704 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,7869 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 9,7869 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 9,7869 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6211 | tấn | |
| 18 | Công sửa lại các hoa sắt cửa sổ (cắt các thanh ngang, dọc hoa sắt cửa sổ có hình dạng ban đầu là các ô mắt cáo thành các ô hoa sắt như hình dạng thiết kế mới) | 40 | công | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,0504 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 128,22 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,6211 | 100m2 | |
| 22 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 0,2755 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm 55 hệ Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | 253,853 | m2 | |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 96,816 | 1m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 96,816 | 1m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,753 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,021 | 100m | |
| 28 | Thay mới trụ cầu thang bằng inox | 5 | trụ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 36 | Xây tường thẳng, chiều dày | 3,3528 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 358,4893 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 324,71 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.570,2256 | 1m2 | |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.649,0329 | 1m2 | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 64 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 26 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 950 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7 Kw | Mài sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 7 | Ôtô tải tự đổ 4,5T | Chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi