Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:59:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,721,159,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là ≥ 03, trong đó:- Về giá trị có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng.- Về hạng mục tương tự ít nhất có 01 hợp đồng san nền với giá trị tối thiểu 0,7 tỷ. (Tổng 03 hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc gầu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, sử dụng tốt (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới Bưu điện huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Điều lệ và chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện tỉnh Tuyên Quang – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073922568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,997 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.426,7604 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.428,7604 | 10m3/1km |
| B | Nhà giao dịch và làm việc + Nhà khai thác | |||
| 1 | Khối lượng đào móng (hệ số mở mái 1,3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 498,9465 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9895 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5345 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5166 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9134 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4503 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5298 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3203 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4686 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4953 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9989 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0169 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8505 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3482 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6411 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9145 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1019 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3019 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4545 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4668 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8818 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8818 | 10m3/1km |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1618 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3763 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0972 | 100m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,7244 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4397 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8285 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2156 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4718 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,62 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6798 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0851 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4586 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6109 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4821 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,212 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,068 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3212 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5799 | 100m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9886 | m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4541 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5099 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 461,3136 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4128 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1959 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3659 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5948 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8999 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5303 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2236 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9045 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4234 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,3382 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,9635 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,09 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,04 | m |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,284 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,284 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí mặt tiền 2 bên, gạch 60*240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0698 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6309 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt chậu rửa khu vệ sinh, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9186 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,2351 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0676 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9522 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0292 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 (Quét 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0292 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40 (Ốp cao 2,1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,332 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100*300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,726 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0292 | m2 |
| 82 | Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | kg |
| 83 | Lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,47 | md |
| 84 | Cột trụ inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4995 | m2 |
| 86 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | m2 |
| 88 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6805 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6805 | m2 |
| 90 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (2 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,712 | m2 |
| 91 | Thép khung xương sắt hộp 40*80*1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610,8 | kg |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,712 | m2 |
| 93 | Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,699 | m2 |
| 94 | Lắp dựng tấm vách Compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,699 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | tấn |
| 96 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,9 | kg |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2075 | m2 |
| 98 | Cửa cuốn tấm liền, nan cửa A49i (Chiều rộng +120mm, cao +500mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,015 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,015 | m2 |
| 100 | Ray cửa cuốn U60 (Cao phổ bì -300mm)*2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m |
| 101 | Phụ kiện cửa cuốn gồm động cơ AH300 + bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 102 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m2 |
| 104 | Phụ kiện tính theo bộ: cửa 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề sàn, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 105 | Nhôm sập A38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | md |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3011 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5584 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8595 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0575 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0575 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,736 | m2 |
| 112 | Bu lông D16, L=350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 113 | Bu lông D16, L=60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9867 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc + diềm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,786 | md |
| 116 | Ống thoát nước mái PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 117 | Ống tràn trên tường chắn mái D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 118 | Ống tràn sênô mái D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Đai giữ ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 123 | Côliê + Vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 124 | Trần tấm thả + khung xương (phụ kiện kèm theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,6932 | m2 |
| 125 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6247 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6247 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6247 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.013,6569 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,1062 | m2 |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2701 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1999 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,187 | m3 |
| 133 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5065 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9973 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4832 | tấn |
| 136 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7337 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4669 | m3 |
| 138 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0942 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5071 | tấn |
| 140 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10m2 |
| 141 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 142 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 143 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 144 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 145 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2*4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 146 | Dây đồng lõi mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 147 | Dây đồng lõi mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 148 | Cáp đồng Cu/XLPE 1*4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 149 | Cáp đồng Cu/XLPE 1*2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 150 | Aptomat MCCB 3 pha 125A - Icu=15kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Aptomat MCCB 3 pha 75A - Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Aptomat MCCB 3 pha 40A - Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Aptomat MCCB 3 pha 25A - Icu=10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Aptomat loại 1 cực 10A - Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Aptomat loại 1 cực 16A - Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Aptomat loại 2 cực 20A - Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Aptomat loại 2 cực 25A - Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Aptomat loại 2 cực 32A - Icu=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Đèn tuýp đơn bóng Led 1*18W - 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 160 | Đèn tuýp đôi bóng Led 1*36W - 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 161 | Đèn Led ốp trần 12W - (D*C: 300*95mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 162 | Đèn Led ốp trần 18W - (D*C: 350*95mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 163 | Đèn Led Dowlight âm trần 7-9W viền nhôm D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 164 | Đèn Led Dowlight âm trần 9W viền nhôm KT 125x125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 165 | Đèn Led máng tán xạ 3*20W (KT: 600*1200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 166 | Bộ đèn Led chóa nhôm tán xạ 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 167 | Quạt trần D1400 - 220V - 50HZ - 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 169 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 170 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 172 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Mặt 2 lỗ + ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 174 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 175 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 179 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 183 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 184 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 188 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 192 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 194 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 195 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường KT 700*500*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 196 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường KT 500*350*170 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 197 | Tủ điện âm tường mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate loại E4FC 14/18L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 198 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 199 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 200 | Đầu cốt đồng đúc M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Đầu cốt đồng đúc M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Đầu cốt đồng đúc M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 203 | Đầu cốt đồng đúc M4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 204 | Ống luồn dây đàn hồi PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 205 | Ống luồn dây đàn hồi PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 206 | Ống nhựa xoắn chịu lực D50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 207 | Móc treo quạt trần D10, L=0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | 100m3 |
| 209 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9305 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1763 | 10m3/1km |
| 211 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1763 | 10m3/1km |
| 212 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 952,381 | viên |
| 213 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 215 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 216 | Ống đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 220 | Keo dán ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 221 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 223 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Ống sứ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | ống |
| 226 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 227 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 228 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 229 | Thép L 63*63*6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | kg |
| 230 | Đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 231 | Bật thép D8 L=350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 232 | Bật thép D8 L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1755 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 235 | Gioăng cao su đệm kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 236 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 237 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 238 | Que hàn E42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 241 | Cọc đồng D16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 242 | Cáp đồng trần 1*70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 243 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 244 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 245 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 246 | Cầu đấu dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Vật liệu phụ 5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lố |
| 248 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 249 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 250 | Dây đồng bọc CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 251 | Aptomat khối MCB 2 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Aptomat khối MCB 2 pha 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Đầu cos đồng M4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Cần đèn cao áp bằng ống thép mạ kẽm D50/60; L=1,85m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 255 | Bộ đèn cao áp bóng Led - 125W-220V-50HZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 256 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 257 | Hộp nối điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 258 | Ống nhựa xoắn luồn đàn hồi PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 259 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 260 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 261 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 262 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9146 | m3 |
| 263 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 264 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | m3 |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 270 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | 100m3 |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 272 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 274 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 275 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 276 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,579 | m3 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 278 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 279 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,072 | m2 |
| 280 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 281 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 282 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 284 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 285 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 286 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,025 | m3 |
| 287 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,725 | m3 |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,995 | m3 |
| 289 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285,7143 | viên |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm - 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm - 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm - 135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm - 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm - 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110*76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90*76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90*48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110*42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50*25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 312 | Lắp đặt van tay vặn, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 316 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 317 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 321 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 324 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 325 | Keo dán ống nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 326 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 327 | Lắp đặt van phao, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 328 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 329 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Nhà trực | |||
| 1 | Bốt nhà trực mua sẵn (Kết cấu bằng khung thép hình, sơn tĩnh điện; cửa đi, cửa sổ nhôm hệ; mái nhựa composite; bao xung quanh bằng aluminium ngoài trời có độ dày tấm > 5mm; dày nhôm > 0,18mm; màu sắc theo nhận diện thương hiệu Vietnam Post; điện chiếu sáng,…, phụ kiện đi kèm đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bốt |
| D | Gara để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7013 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7013 | 10m3/1km |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4399 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4399 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép sắt hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2198 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2198 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5079 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1367 | 100m2 |
| E | Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 100m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5609 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,786 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,596 | m2 |
| F | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,159 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,04 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,04 | m2 |
| 8 | Biển chữ bằng đồng đặt mua | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Hộp inox trang trí đầu trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 10 | Cổng inox chạy tự động bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng inox chạy tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1725 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1761 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1664 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1664 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,504 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,504 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,504 | m2 |
| 26 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | trụ |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | 10m3/1km |
| G | Kè đá + Rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 (Bỏ hao phí máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1102 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1102 | 10m3/1km |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,144 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn ĐL4 (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,144 | 10m3/1km |
| H | Mạng LAN | |||
| 1 | Tủ trọn bộ trung tâm mạng 20U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | SWITCH - Phannet 24 P0RT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát sóng không dây WIFI - 300MBPS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Cáp mạng chống nhiễu AMP - 6E FTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 5 | Cáp nhẩy - Patch cord AMP CAT - 6E UTP 0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | dây |
| 6 | Cáp nhẩy - Patch cord AMP CAT - 6E UTP 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | dây |
| 7 | Đầu nối RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Đầu nối RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Mặt nạ đơn - port Faceplate AMP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Mặt nạ đôi - port Faceplate AMP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Tủ điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi (có cả phiến đấu dây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 14 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Mặt 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đế nhựa lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Ống luồn dây đàn hồi PVC D16 (Ống ruột gà loại chống cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| I | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số mở mái 1,3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,668 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,002 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8598 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0591 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,206 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4073 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5608 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3453 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,2 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3672 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,5672 | m2 |
| 22 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4961 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (M=1*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5872 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (M=2*1,35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5872 | 10m3/1km |
| J | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Côn thép 100x65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Côn thép 100x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Côn thép 50x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Măng sông thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Cút thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cút thép D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê thép D100x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê thép D100x15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Kép thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Kép thép D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Kép thép D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Racco thép D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt van Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rọ hút 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 23 | Băng ren nôi ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 27 | Đầu khớp nối D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lăng phun D65*16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Gioăng cao su D100: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Bu lông, ecu long đen M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 38 | Sơn các mối nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 39 | Que hàn 3,2ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 40 | Vận chuyển vật liệu PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 41 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7571 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 46 | Tôn đạy hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn exit thoát hiểm 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 19 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT100x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 22 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 23 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Vít + nở D3, D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 26 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 27 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| L | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,441 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2048 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,317 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,637 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,054 | m2 |
| 15 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| M | Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng, điều hòa và thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo loại 1 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền): - Kích thước 2400x1050x760; - Chất liệu cốt gỗ PB+ MDF phủ laminate chống cháy, trầy xước, thấm nước; - Mặt bàn chính dày 70mm, trên mặt bàn có tấm laminate giống da; - Phụ kiện nắp chụp mặt bàn bằng Inox. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc lãnh đạo loại 2 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền): - Kích thước 2400x1050x760;- Chất liệu: Cốt gỗ PB+ MDF phủ laminate chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước;- Mặt bàn chính dày 63mm, trên mặt bàn có tấm laminate giống da, hậu có chỉ Inox.- Mặt trong 1 bên hồi có 3 ngăn kéo. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc trưởng phòng: Kích thước 1450x690x750; Chất liệu gỗ MFC, mặt bàn dầy 25mm. Bàn có hộc cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp cùng hộc di động. Nắp chụp mặt bàn bằng nhựa.Phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc chuyên viên: Kích thước 1450x690x750; Chất liệu gỗ MFC, mặt bàn dầy 25mm. Bàn có hộc cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp cùng hộc di động. Nắp chụp mặt bàn bằng nhựa. Phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 5 | Bàn trà nhỏ: Kích thước 1100x550x450, Chất liệu: Cốt gỗ PB + MDF bề mặt lamiante, mặt kính cường lực 10ly, màu sắc theo chỉ định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi lãnh đạo loại 1: Ghế xoay lãnh đạo lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí. Ghế có piston thủy lực (class 3) có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi lãnh đạo loại 2: Ghế xoay lãnh đạo lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Đệm tựa bọc da CN có các đường may trang trí. Ghế có piston thủy lực (class 3) có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi trưởng phòng: Ghế xoay cần hơi có piston thủy lực (class 3), đệm và tựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ.Kích thước tham khảo 560*500*900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Ghế ngồi chuyên viên: Ghế xoay cần hơi có piston thủy lực (class 3), đệm và tựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ. Kích thước tham khảo 560*500*900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 10 | Ghế ngồi trình ký: Ghế chân quỳ khung thép mạ sáng bóng, tay sắt mạ ốp nhựa bọc da tạo sự hiện đại cho văn phòng. Đệm tựa mút bọc da công nghiệp có các đường may trang trí. Kích thước tham khảo 600x500x980 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế sofa phòng giám đốc (01 sofa dài và 02 sofa đơn): Gồm 1 sofa KT tham khảo 2000*870*850 băng và 2 sofa đơn KT tham khảo 870*850*850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bộ bàn ghế sofa phòng phó giám đốc (01 sofa dài và 02 sofa đơn): Gồm 1 sofa băng KT tham khảo 2000x790x750 và 2 sofa đơn KT tham khảo 850*790*750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo loại 1: Kích thước 3200x450x2036, chất liệu gỗ PB+MDF, bề mặt phủ laminate chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước Tủ 8 buồng, 3 khối. Phần trên 4 cánh kính có khóa, 2 cánh kín không khóa, 1 khoang trống chính giữa. Phần dưới 8 cánh mở, 3 khoang có khóa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo loại 2: Kích thước 2400x450x2036, chất liệu: Gỗ PB Bề mặt phủ laminate chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Tủ 6 buồng gồm 2 khối. Phần trên tủ là 4 cánh kính có khóa, 2 cánh kín không khóa. Phần dưới 6 cánh mở, 2 khoang có khóa. Bản lề giảm chấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Tủ tài liệu trưởng phòng: Kích thước: 800x400x1989, chất liệu gỗ MFC Tủ tài liệu 5 ngăn, 2 buồng, cánh kín. Bản lề giảm chấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Tủ tài liệu chuyên viên: Kích thước: 800x400x1989, chất liệu gỗ MFC Tủ tài liệu 5 ngăn, 2 buồng, cánh kín. Bản lề giảm chấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 17 | Tủ áo cạnh bàn: Kích thước: 200x1000x1185, chất liệu gỗ MFC, Tủ để đồ cá nhân có suốt treo áo và gương, suốt treo elip, tay nắm xước mờ, gương 5ly tráng bạc gắn mặt sau của cánh tủ. Bản lề giảm chấn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 18 | Hộc di động:Kích thước 400x480x580, chất liệu gỗ MFC. Phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | Kệ để tài liệu, hồ sơ (mở): Kích thước 1000*457*2000, chất liệu cơ bản: chất liệu sắt sơn tĩnh điện lắp ghép, gồm 2 khoang 5 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Khay để máy tính: Kích thước 270*480*120, chất liệu gỗ MFC, phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 21 | Vách ngăn module bàn làm việc: Khung nhôm định hình,Vách trên kính trắng 5mm dán chỉ decal vàng theo nhận diện thương hiệu, phía dưới gỗ MFC, có hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 22 | Cột vách ngăn modul bàn làm việc: Chất liệu nhôm định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 23 | Bảng dán thông tin VHDN: Chất liệu: kính cường lực có từ tính. Kích thước tiêu chuẩn 68x68cm (tùy chỉnh theo thực tế lắp đặt từng phòng) màu cam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Biển chỉ dẫn gắn tường (chi tiết nội dung các tầng văn phòng): Kích thước tùy chỉnh chất liệu mica, mài cạnh lá hẹ, bắt vít 4 góc gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Biển chỉ dẫn tầng trong thang bộ, được gắn lên tường tại khu vực thang bộ: Kích thước 30x18cm chất liệu mica vàng dày 5mm, dán decal xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Biển tên phòng: Kích thước 16,5x31 cm, làm bằng chất liệu mica in UV dày 5mm, cạnh mài lá hẹ, bắt góc 4 cạnh vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Biển tên phòng lãnh đạo: Kích thước 16,5x31 cm, làm bằng chất liệu mica in UV dày 5mm, cạnh mài lá hẹ, bắt góc 4 cạnh vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 29 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 30 | Điều hòa âm trần 1 chiều 48.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 31 | Tủ điện điều khiển tự động hệ thống điện ngoài trọn bộ (tủ điều khiển gồm: Aptomat bảo vệ, 1 đồng hồ rơ le thời gian, 2 bộ khởi động từ 1 pha, 1 bộ chuyển mạch, 2 đèn báo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=40,6m; Q>=36m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm động cơ diesel hoặc xăng: H>=40,6m; Q>=36m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tủ trung tâm báo cháy 5K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là ≥ 03, trong đó:- Về giá trị có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng.- Về hạng mục tương tự ít nhất có 01 hợp đồng san nền với giá trị tối thiểu 0,7 tỷ. (Tổng 03 hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc gầu 0,5m3 | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít. | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Giáo hoàn thiện (m2) | Mới, sử dụng tốt (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi