Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335120-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220230698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:59:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,721,159,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là ≥ 03, trong đó:- Về giá trị có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng.- Về hạng mục tương tự ít nhất có 01 hợp đồng san nền với giá trị tối thiểu 0,7 tỷ. (Tổng 03 hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc gầu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80 lít.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo hoàn thiện (m2)
- Đặc điểm thiết bị Mới, sử dụng tốt (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới Bưu điện huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Điều lệ và chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Tuyên Quang – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073922568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng; Địa chỉ: Số 429, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Tuyên Quang, số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Tuyên Quang, số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định E-HSDT: Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Tuyên Quang – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073922568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Tuyên Quang – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; số 609, đường Quang Trung, tổ 17, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; 02073922568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,997100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.426,760410m3/1km
3Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.428,760410m3/1km
B Nhà giao dịch và làm việc + Nhà khai thác
1Khối lượng đào móng (hệ số mở mái 1,3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật498,9465m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9895100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5345m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5166m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,9134m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1541tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4503tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5298tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6288100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3203m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4686tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4953tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9989tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0169100m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8505m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3482m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6411m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9145m3
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,1019m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3019m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4545m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2622100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2451 cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4668100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,881810m3/1km
28Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,881810m3/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,1618m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3763m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0972100m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,7244m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4397m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8285tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2156tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4718100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,62m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,6798m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0851tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4586tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6109tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4821100m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật548,212m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,068m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3212tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1318tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5799100m2
49Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,9886m2
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,4541m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5099100m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật461,3136m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4128tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3308tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1959m3
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3976tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3659100m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,5948m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8999m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,5303m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2236m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9045m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4234m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,3382m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật805,9635m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,09m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,04m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,284m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,284m2
70Công tác ốp gạch thẻ trang trí mặt tiền 2 bên, gạch 60*240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0698m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6309m2
73Lát đá mặt chậu rửa khu vệ sinh, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9186m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,2351m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,0676m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9522m3
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0292m2
78Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 (Quét 2 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0292m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40 (Ốp cao 2,1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,332m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100*300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,726m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0292m2
82Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32kg
83Lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,47md
84Cột trụ inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ck
85Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4995m2
86Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,62m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,62m2
88Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6805m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6805m2
90Thi công vách bằng tấm thạch cao (2 mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,712m2
91Thép khung xương sắt hộp 40*80*1,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610,8kg
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,712m2
93Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,699m2
94Lắp dựng tấm vách CompactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,699m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4959tấn
96Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,9kg
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,2075m2
98Cửa cuốn tấm liền, nan cửa A49i (Chiều rộng +120mm, cao +500mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,015m2
99Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,015m2
100Ray cửa cuốn U60 (Cao phổ bì -300mm)*2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8m
101Phụ kiện cửa cuốn gồm động cơ AH300 + bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
102Cửa kính thủy lực dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,35m2
103Lắp dựng cửa kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,35m2
104Phụ kiện tính theo bộ: cửa 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề sàn, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
105Nhôm sập A38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,45md
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3011tấn
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5584tấn
108Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8595tấn
109Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0575tấn
110Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0575tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,736m2
112Bu lông D16, L=350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
113Bu lông D16, L=60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9867100m2
115Tôn úp nóc + diềm tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,786md
116Ống thoát nước mái PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
117Ống tràn trên tường chắn mái D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
118Ống tràn sênô mái D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Đai giữ ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
123Côliê + Vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
124Trần tấm thả + khung xương (phụ kiện kèm theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,6932m2
125Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6247m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6247m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,6247m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.013,6569m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,1062m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2701100m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1999100m2
132Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,187m3
133Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,5065m3
134Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,9973tấn
135Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4832tấn
136Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,733710m2
137Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4669m3
138Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0942100m2
139Vận chuyển Xi măng lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,5071tấn
140Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,610m2
141Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
142Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
143Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
144Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2*6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
145Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2*4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
146Dây đồng lõi mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
147Dây đồng lõi mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
148Cáp đồng Cu/XLPE 1*4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
149Cáp đồng Cu/XLPE 1*2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
150Aptomat MCCB 3 pha 125A - Icu=15kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Aptomat MCCB 3 pha 75A - Icu=10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Aptomat MCCB 3 pha 40A - Icu=10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Aptomat MCCB 3 pha 25A - Icu=10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Aptomat loại 1 cực 10A - Icu=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
155Aptomat loại 1 cực 16A - Icu=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Aptomat loại 2 cực 20A - Icu=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Aptomat loại 2 cực 25A - Icu=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Aptomat loại 2 cực 32A - Icu=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Đèn tuýp đơn bóng Led 1*18W - 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
160Đèn tuýp đôi bóng Led 1*36W - 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
161Đèn Led ốp trần 12W - (D*C: 300*95mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
162Đèn Led ốp trần 18W - (D*C: 350*95mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
163Đèn Led Dowlight âm trần 7-9W viền nhôm D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
164Đèn Led Dowlight âm trần 9W viền nhôm KT 125x125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
165Đèn Led máng tán xạ 3*20W (KT: 600*1200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
166Bộ đèn Led chóa nhôm tán xạ 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
167Quạt trần D1400 - 220V - 50HZ - 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
169Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
170Mặt công tắc 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
172Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
173Mặt 2 lỗ + ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
174Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
175Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
176Mặt công tắc 3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
179Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
180Mặt công tắc 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Mặt công tắc 3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
183Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
184Mặt công tắc 3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Mặt công tắc 4 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
188Hạt công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Mặt công tắc 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
191Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
192Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
193Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
194Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
195Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường KT 700*500*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
196Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường KT 500*350*170Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
197Tủ điện âm tường mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate loại E4FC 14/18LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
198Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
199Đinh vít M3*30 + nở 04Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
200Đầu cốt đồng đúc M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Đầu cốt đồng đúc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
202Đầu cốt đồng đúc M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
203Đầu cốt đồng đúc M4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
204Ống luồn dây đàn hồi PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
205Ống luồn dây đàn hồi PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
206Ống nhựa xoắn chịu lực D50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
207Móc treo quạt trần D10, L=0,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
208Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2625100m3
209Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9305m3
210Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,176310m3/1km
211Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,176310m3/1km
212Gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật952,381viên
213Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
214Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5máy
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
216Ống đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
218Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
220Keo dán ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20tuýp
221Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
222Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
223Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
224Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
225Ống sứ trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11ống
226Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
227Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
228Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
229Thép L 63*63*6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143kg
230Đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
231Bật thép D8 L=350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
232Bật thép D8 L=250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
233Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1755100m3
234Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,55m3
235Gioăng cao su đệm kimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
236Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
237Sơn chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
238Que hàn E42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
239Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
240Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
241Cọc đồng D16, L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
242Cáp đồng trần 1*70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
243Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
244Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55kg
245Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối
246Cầu đấu dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Vật liệu phụ 5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lố
248Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
249Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
250Dây đồng bọc CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
251Aptomat khối MCB 2 pha 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
252Aptomat khối MCB 2 pha 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
253Đầu cos đồng M4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
254Cần đèn cao áp bằng ống thép mạ kẽm D50/60; L=1,85mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
255Bộ đèn cao áp bóng Led - 125W-220V-50HZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
256Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
257Hộp nối điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
258Ống nhựa xoắn luồn đàn hồi PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
259Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0677100m3
260Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615m3
261Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
262Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9146m3
263Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m2
264Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5198m3
266Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396tấn
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0137100m2
268Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
270Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1526100m3
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
273Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
274Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m2
275Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,712m2
276Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,579m3
277Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,712m2
278Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,36m2
279Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,072m2
280Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
281Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0321tấn
282Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
284Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
285Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m3
286Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,025m3
287Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,725m3
288Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,995m3
289Gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.285,7143viên
290Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
291Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
292Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
293Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
294Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
296Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
297Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm - 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
298Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm - 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
299Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
300Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm - 135 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
301Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm - 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
302Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm - 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
303Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110*76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
304Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90*76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
305Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90*48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
306Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110*42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
307Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
308Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
309Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50*25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
310Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
311Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
312Lắp đặt van tay vặn, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
313Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
314Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
315Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
316Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
317Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
318Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
319Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
320Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
321Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
322Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
323Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
324Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
325Keo dán ống nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20tuýp
326Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
327Lắp đặt van phao, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
328Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
329Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Nhà trực
1Bốt nhà trực mua sẵn (Kết cấu bằng khung thép hình, sơn tĩnh điện; cửa đi, cửa sổ nhôm hệ; mái nhựa composite; bao xung quanh bằng aluminium ngoài trời có độ dày tấm > 5mm; dày nhôm > 0,18mm; màu sắc theo nhận diện thương hiệu Vietnam Post; điện chiếu sáng,…, phụ kiện đi kèm đầy đủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bốt
D Gara để xe
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0634100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,144m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3072100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,701310m3/1km
6Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,701310m3/1km
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4399tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4399tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6532tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6532tấn
11Gia công xà gồ thép sắt hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2198tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2198tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5079m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1367100m2
E Sân bê tông, bồn hoa
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228m3
3Cắt khe bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46100m
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5609m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,786m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,596m2
F Cổng, hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,616m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435100m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,159m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,04m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,04m2
8Biển chữ bằng đồng đặt muaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Hộp inox trang trí đầu trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
10Cổng inox chạy tự động bao gồm cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
11Lắp dựng cổng inox chạy tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1725m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,08m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1761m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,457m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,474m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1041tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,1664m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,1664m2
23Gia công hàng rào song sắt.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,504m2
24Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,504m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,504m2
26Đắp vữa đầu trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6trụ
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78810m3/1km
28Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78810m3/1km
G Kè đá + Rãnh nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m3
5Ống thoát nước PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,4m
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 (Bỏ hao phí máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m2
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,110210m3/1km
13Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,110210m3/1km
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,08m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
19Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,84m3
20Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M x 1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,14410m3/1km
21Vận chuyển đất đổ đi 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn ĐL4 (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,14410m3/1km
H Mạng LAN
1Tủ trọn bộ trung tâm mạng 20UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2SWITCH - Phannet 24 P0RTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Bộ phát sóng không dây WIFI - 300MBPSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Cáp mạng chống nhiễu AMP - 6E FTPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
5Cáp nhẩy - Patch cord AMP CAT - 6E UTP 0,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8dây
6Cáp nhẩy - Patch cord AMP CAT - 6E UTP 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70dây
7Đầu nối RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Đầu nối RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Mặt nạ đôi - port Faceplate AMPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Tủ điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi (có cả phiến đấu dây)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
12Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 20 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
14Hạt ổ cắm điện thoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Mặt 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Đế nhựa lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
17Ống luồn dây đàn hồi PVC D16 (Ống ruột gà loại chống cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
I Bể PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số mở mái 1,3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1496100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,668m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,002m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8598tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0591tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,518100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,206m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4073tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5608100m2
17Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
18Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3453m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,2m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3672m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,5672m2
22Tấm tôn đậy bể nước + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4961100m3
24Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (M=1*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,587210m3/1km
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (M=2*1,35)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,587210m3/1km
J CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
3Côn thép 100x65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Côn thép 100x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Côn thép 50x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Măng sông thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
7Cút thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Cút thép D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Tê thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Tê thép D100x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Tê thép D100x15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Kép thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Kép thép D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Kép thép D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Racco thép D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
18Lắp đặt van Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Rọ hút 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
23Băng ren nôi ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cuộn
24Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
27Đầu khớp nối D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lăng phun D65*16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Gioăng cao su D100:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Bu lông, ecu long đen M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m3
34Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
37Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
38Sơn các mối nối ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
39Que hàn 3,2lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
40Vận chuyển vật liệu PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
41Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7571m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3802m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45m2
46Tôn đạy hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
8Đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 đèn
9Đèn exit thoát hiểm 2 mặt không có mũi tên chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65 đèn
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Lắp đặt các automat 1 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Bộ lưu nguồn điện 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
18Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
19Hộp tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT100x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
22Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
23Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Vít + nở D3, D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2kg
25Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
26Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
27Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
L NHÀ TRẠM BƠM
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,466m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,441m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2048m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0081100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,317m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,637m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,054m2
15Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
18Hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
19Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,456m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
23Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m
M Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng, điều hòa và thiết bị PCCC
1Bàn làm việc lãnh đạo loại 1 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền):
- Kích thước 2400x1050x760;
- Chất liệu cốt gỗ PB+ MDF phủ laminate chống cháy, trầy xước, thấm nước;
- Mặt bàn chính dày 70mm, trên mặt bàn có tấm laminate giống da;
- Phụ kiện nắp chụp mặt bàn bằng Inox.
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Bàn làm việc lãnh đạo loại 2 (bao gồm cả hộc, tủ phụ di động/gắn liền): - Kích thước 2400x1050x760;- Chất liệu: Cốt gỗ PB+ MDF phủ laminate chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước;- Mặt bàn chính dày 63mm, trên mặt bàn có tấm laminate giống da, hậu có chỉ Inox.- Mặt trong 1 bên hồi có 3 ngăn kéo.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Bàn làm việc trưởng phòng: Kích thước 1450x690x750; Chất liệu gỗ MFC, mặt bàn dầy 25mm. Bàn có hộc cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp cùng hộc di động. Nắp chụp mặt bàn bằng nhựa.Phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Bàn làm việc chuyên viên: Kích thước 1450x690x750; Chất liệu gỗ MFC, mặt bàn dầy 25mm. Bàn có hộc cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp cùng hộc di động. Nắp chụp mặt bàn bằng nhựa. Phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
5Bàn trà nhỏ: Kích thước 1100x550x450, Chất liệu: Cốt gỗ PB + MDF bề mặt lamiante, mặt kính cường lực 10ly, màu sắc theo chỉ địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Ghế ngồi lãnh đạo loại 1: Ghế xoay lãnh đạo lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Đệm tựa bọc da thật có các đường may trang trí. Ghế có piston thủy lực (class 3) có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Ghế ngồi lãnh đạo loại 2: Ghế xoay lãnh đạo lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Đệm tựa bọc da CN có các đường may trang trí. Ghế có piston thủy lực (class 3) có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Ghế ngồi trưởng phòng: Ghế xoay cần hơi có piston thủy lực (class 3), đệm và tựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ.Kích thước tham khảo 560*500*900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Ghế ngồi chuyên viên: Ghế xoay cần hơi có piston thủy lực (class 3), đệm và tựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ. Kích thước tham khảo 560*500*900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
10Ghế ngồi trình ký: Ghế chân quỳ khung thép mạ sáng bóng, tay sắt mạ ốp nhựa bọc da tạo sự hiện đại cho văn phòng. Đệm tựa mút bọc da công nghiệp có các đường may trang trí. Kích thước tham khảo 600x500x980Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
11Bộ bàn ghế sofa phòng giám đốc (01 sofa dài và 02 sofa đơn): Gồm 1 sofa KT tham khảo 2000*870*850 băng và 2 sofa đơn KT tham khảo 870*850*850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Bộ bàn ghế sofa phòng phó giám đốc (01 sofa dài và 02 sofa đơn): Gồm 1 sofa băng KT tham khảo 2000x790x750 và 2 sofa đơn KT tham khảo 850*790*750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Tủ tài liệu phòng lãnh đạo loại 1: Kích thước 3200x450x2036, chất liệu gỗ PB+MDF, bề mặt phủ laminate chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước Tủ 8 buồng, 3 khối. Phần trên 4 cánh kính có khóa, 2 cánh kín không khóa, 1 khoang trống chính giữa. Phần dưới 8 cánh mở, 3 khoang có khóa.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14Tủ tài liệu phòng lãnh đạo loại 2: Kích thước 2400x450x2036, chất liệu: Gỗ PB Bề mặt phủ laminate chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Tủ 6 buồng gồm 2 khối. Phần trên tủ là 4 cánh kính có khóa, 2 cánh kín không khóa. Phần dưới 6 cánh mở, 2 khoang có khóa. Bản lề giảm chấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Tủ tài liệu trưởng phòng: Kích thước: 800x400x1989, chất liệu gỗ MFC Tủ tài liệu 5 ngăn, 2 buồng, cánh kín. Bản lề giảm chấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Tủ tài liệu chuyên viên: Kích thước: 800x400x1989, chất liệu gỗ MFC Tủ tài liệu 5 ngăn, 2 buồng, cánh kín. Bản lề giảm chấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
17Tủ áo cạnh bàn: Kích thước: 200x1000x1185, chất liệu gỗ MFC, Tủ để đồ cá nhân có suốt treo áo và gương, suốt treo elip, tay nắm xước mờ, gương 5ly tráng bạc gắn mặt sau của cánh tủ. Bản lề giảm chấn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
18Hộc di động:Kích thước 400x480x580, chất liệu gỗ MFC. Phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
19Kệ để tài liệu, hồ sơ (mở): Kích thước 1000*457*2000, chất liệu cơ bản: chất liệu sắt sơn tĩnh điện lắp ghép, gồm 2 khoang 5 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Khay để máy tính: Kích thước 270*480*120, chất liệu gỗ MFC, phụ kiện tay nắm, ray bi theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
21Vách ngăn module bàn làm việc: Khung nhôm định hình,Vách trên kính trắng 5mm dán chỉ decal vàng theo nhận diện thương hiệu, phía dưới gỗ MFC, có hộp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m2
22Cột vách ngăn modul bàn làm việc: Chất liệu nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
23Bảng dán thông tin VHDN: Chất liệu: kính cường lực có từ tính. Kích thước tiêu chuẩn 68x68cm (tùy chỉnh theo thực tế lắp đặt từng phòng) màu camChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Biển chỉ dẫn gắn tường (chi tiết nội dung các tầng văn phòng): Kích thước tùy chỉnh chất liệu mica, mài cạnh lá hẹ, bắt vít 4 góc gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Biển chỉ dẫn tầng trong thang bộ, được gắn lên tường tại khu vực thang bộ: Kích thước 30x18cm chất liệu mica vàng dày 5mm, dán decal xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Biển tên phòng: Kích thước 16,5x31 cm, làm bằng chất liệu mica in UV dày 5mm, cạnh mài lá hẹ, bắt góc 4 cạnh vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Biển tên phòng lãnh đạo: Kích thước 16,5x31 cm, làm bằng chất liệu mica in UV dày 5mm, cạnh mài lá hẹ, bắt góc 4 cạnh vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
28Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12.000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
29Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24.000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
30Điều hòa âm trần 1 chiều 48.000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
31Tủ điện điều khiển tự động hệ thống điện ngoài trọn bộ (tủ điều khiển gồm: Aptomat bảo vệ, 1 đồng hồ rơ le thời gian, 2 bộ khởi động từ 1 pha, 1 bộ chuyển mạch, 2 đèn báo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
32Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=40,6m; Q>=36m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Máy bơm động cơ diesel hoặc xăng: H>=40,6m; Q>=36m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Tủ điều khiển máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Tủ trung tâm báo cháy 5KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là ≥ 03, trong đó:- Về giá trị có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng.- Về hạng mục tương tự ít nhất có 01 hợp đồng san nền với giá trị tối thiểu 0,7 tỷ. (Tổng 03 hợp đồng ≥ 18,6 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc gầu 0,5m3 Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy trộn vữa 80 lít. Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Giáo hoàn thiện (m2) Mới, sử dụng tốt (Nhà thầu phải có tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền)2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->