Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:54:00 đến ngày 2022-04-05 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,967,899,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc hoặc nhà văn hóa hoặc sửa chữa chợ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhđã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị Chợ Tân Thanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Ý, Chức vụ: Phó Chủ tịch. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, điện thoại: 02733823485 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I -LÀM MỚI NHÀ LỒNG CHỢ ( KHU RAU CỦ + THỊT) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 1,872 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót | Nilon lót | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,104 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,269 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,009 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,295 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Gia công cột bằng thép tấm | 0,041 | tấn |
| 12 | Thép ống STK D90 dày 2,5mm | Thép ống STK D90 dày 2,5mm | 249,24 | kg |
| 13 | Thép tròn D16 | Thép tròn D16 | 48,61 | kg |
| 14 | Thép tấm | Thép tấm | 41,21 | kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,5833 | tấn |
| 16 | Thép ống STK D49 dày 2mm | Thép ống STK D49 dày 2mm | 458,13 | kg |
| 17 | Thép ống STK D21 dày 1,4mm | Thép ống STK D21 dày 1,4mm | 43,24 | kg |
| 18 | Thép tấm | Thép tấm | 81,91 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,339 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,5833 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2 | 0,8008 | tấn |
| 22 | Thép hộp STK 30x60x2 | Thép hộp STK 30x60x2 | 781,2 | kg |
| 23 | Thép L40x40x4 | Thép L40x40x4 | 19,6 | kg |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 0,2557 | tấn |
| 25 | Thép L30x30x3 | Thép L30x30x3 | 172,05 | kg |
| 26 | Thép tròn D10 | Thép tròn D10 | 72,73 | kg |
| 27 | Thép tấm | Thép tấm | 11,3 | kg |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 0,265 | tấn |
| 29 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L60 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L60 | 129 | cái |
| 30 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=60 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=60 | 28 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,095 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,524 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,294 | 100m3 |
| 34 | Nilon lót | Nilon lót | 1,7284 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,284 | m3 |
| 36 | Kẻ ron nền KT: 2000x2000 | Kẻ ron nền KT: 2000x2000 | 18,724 | 10m |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,512 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp |
| 41 | Mặt 2+hộp nối | Mặt 2+hộp nối | 2 | bộ |
| 42 | Mặt 3+hộp nối | Mặt 3+hộp nối | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện chứa 4 module | Lắp đặt Tủ điện chứa 4 module | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Lắp đặt MCB 2P 25A | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Lắp đặt MCB 1P 16A | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Lắp đặt MCB 1P 10A | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1.5mm2 | 340 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2 | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | 93 | m |
| 50 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Lắp đặt Nối PVC D20 | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co PVC D20 | Lắp đặt Co PVC D20 | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 5 | cái |
| 53 | Kẹp đỡ ống | Kẹp đỡ ống | 60 | cái |
| 54 | Vít bắt | Vít bắt | 0,5 | kg |
| 55 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | cuộn |
| 56 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | 4 | m |
| 57 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | cọc |
| 58 | Ốc siết cáp | Ốc siết cáp | 2 | con |
| B | II- XÂY MỚI NHÀ QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 0,134 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 4,128 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 0,55 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,55 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Nilon lót | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,55 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,034 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,059 | tấn |
| 17 | Nilon lót | Nilon lót | 0,0332 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,813 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,243 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,107 | tấn |
| 24 | Nilon lót | Nilon lót | 0,0224 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,921 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,17 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,027 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,008 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | 0,432 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 0,264 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 |
| 34 | Nilon lót | Nilon lót | 0,1064 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,064 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 3,586 | m3 |
| 37 | Trần prima phủ PVC khung kim loại nổi 600x600 dày 9mm ( luôn công) | Trần prima phủ PVC khung kim loại nổi 600x600 dày 9mm ( luôn công) | 11,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.8 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.8 | 0,043 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.8 | Xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.8 | 0,043 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | 0,126 | 100m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | 8,5 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | 16,775 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 36,27 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,799 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 41,53 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,63 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhả | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhả | 36,27 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 6,799 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 41,53 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,53 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,069 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,63 | m2 |
| 53 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | 3,63 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 1,69 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | 1,69 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,607 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.6mm | Lắp đặt Ống PVC D21x1.6mm | 0,17 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mm | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mm | 0,01 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.8mm | Lắp đặt Ống PVC D90x3.8mm | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | 0,16 | 100m |
| 61 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 7 | cái |
| 62 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 1 | cái |
| 63 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co PVC D114-135 | Lắp đặt Co PVC D114-135 | 3 | cái |
| 65 | Tê PVC D21 loại dày | Tê PVC D21 loại dày | 2 | cái |
| 66 | Tê PVC D114 loại dày | Tê PVC D114 loại dày | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Khâu rút D90x60 | Lắp đặt Khâu rút D90x60 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van thau D21 | Lắp đặt Van thau D21 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Hoa sen tắm | Lắp đặt Hoa sen tắm | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bệ xí bệt (có xiphong+két nước) | Lắp đặt Bệ xí bệt (có xiphong+két nước) | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí và nền nhà | Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí và nền nhà | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 KT: 200x200 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 KT: 200x200 | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác D90 | Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác D90 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D155mm | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer | Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp |
| 82 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Mặt 1+hộp nối âm tường | 2 | bộ |
| 83 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mặt 2+hộp nối âm tường | 3 | bộ |
| 84 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mặt 3+hộp nối âm tường | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện chứa 4 module | Lắp đặt Tủ điện chứa 4 module | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Lắp đặt MCB 2P 20A | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Lắp đặt MCB 1P 16A | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Lắp đặt MCB 1P 6A | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 74 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 54 | m |
| 93 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Lắp đặt Nối PVC D20 | 12 | cái |
| 94 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | cuộn |
| C | III- CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 94,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | 75,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 189,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 118,102 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | 28,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 174,258 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 143,63 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 268,316 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 44 | m2 |
| 10 | Nilon lót | Nilon lót | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,4 | m3 |
| 12 | Cắt ron sân đường 4000x4000 | Cắt ron sân đường 4000x4000 | 2,2 | 10m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 94,27 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 264,42 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 118,102 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 202,858 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 358,69 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,63 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 268,316 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,36 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt Đèn led treo lowbay 50W, IP54, KT 382x168 | Lắp đặt Đèn led treo lowbay 50W, IP54, KT 382x168 | 19 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 24W, KT 300x300 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 24W, KT 300x300 | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wide | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wide | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | bộ |
| 28 | Mặt 2+hộp nối | Mặt 2+hộp nối | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện chứa 24 module | Lắp đặt Tủ điện chứa 24 module | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Lắp đặt MCB 2P 20A | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 660 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16.0mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16.0mm2 | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Lắp đặt Nối PVC D20 | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối PVC D25 | Lắp đặt Nối PVC D25 | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PVC D20 | Lắp đặt Co PVC D20 | 74 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Lắp đặt Tê PVC D20 | 10 | cái |
| 41 | Kẹp đỡ ống D20 | Kẹp đỡ ống D20 | 150 | cái |
| 42 | Kẹp đỡ ống D25 | Kẹp đỡ ống D25 | 4 | cái |
| 43 | Vít bắt | Vít bắt | 0,5 | kg |
| 44 | Băng keo điện | Băng keo điện | 4 | cuộn |
| 45 | Kéo rải Cáp đồng trần 16mm2 | Kéo rải Cáp đồng trần 16mm2 | 4 | m |
| 46 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | cọc |
| 47 | Ốc siết cáp | Ốc siết cáp | 2 | con |
| D | IV- CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 87,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 7,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 61,252 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,004 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 0,779 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 9,032 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 9,836 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 13,78 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,935 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,588 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 23,38 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt tường | Đục tẩy bề mặt tường | 32,4 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,232 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 2,88 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 25,38 | m2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 2,76 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tole sóng vuông 0.5mm | Lợp mái bằng tole sóng vuông 0.5mm | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Máng xối bằng tole phẳng dày 0.2mm | Máng xối bằng tole phẳng dày 0.2mm | 2,7 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 21,937 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | 21,937 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | 69,14 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 110,072 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 7,4 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 61,568 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,568 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,472 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 8,34 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | 8,34 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Vách kính khung nhôm trong nhà | 2,07 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 2,76 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,428 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,24 | m3 |
| 43 | Nilon lót | Nilon lót | 0,0045 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,045 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 0,072 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 |
| 48 | Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm | Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm | 1 | bộ |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,001 | 100m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 0,864 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,41 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 27 | cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.6 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.6 | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D27x1.8 | Lắp đặt Ống PVC D27x1.8 | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống PVC D34x2 | Lắp đặt Ống PVC D34x2 | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8 | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.9 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.9 | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,2 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,2 | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Co PVC D | Lắp đặt Co PVC D | 48 | cái |
| 64 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 30 | cái |
| 65 | Co PVC D27 loại dày | Co PVC D27 loại dày | 8 | cái |
| 66 | Co PVC D34 loại dày | Co PVC D34 loại dày | 10 | cái |
| 67 | Co PVC D42 loại dày | Co PVC D42 loại dày | 4 | cái |
| 68 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 6 | cái |
| 69 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 8 | cái |
| 70 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PVC D | Lắp đặt Tê PVC D | 12 | cái |
| 72 | Tê PVC D27 loại dày | Tê PVC D27 loại dày | 8 | cái |
| 73 | Tê PVC D34 loại dày | Tê PVC D34 loại dày | 4 | cái |
| 74 | Tê PVC D42 loại dày | Tê PVC D42 loại dày | 1 | cái |
| 75 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 6 | cái |
| 76 | Tê PVC D90 loại dày | Tê PVC D90 loại dày | 8 | cái |
| 77 | Tê PVC D114 loại dày | Tê PVC D114 loại dày | 6 | cái |
| 78 | Khâu rút PVC D27x21 | Khâu rút PVC D27x21 | 15 | cái |
| 79 | Khâu rút PVC D42x27 | Khâu rút PVC D42x27 | 1 | cái |
| 80 | Khâu rút PVC D42x34 | Khâu rút PVC D42x34 | 2 | cái |
| 81 | Khâu rút PVC D60x34 | Khâu rút PVC D60x34 | 2 | cái |
| 82 | Khâu rút PVC D90x34 | Khâu rút PVC D90x34 | 2 | cái |
| 83 | Khâu rút PVC D90x60 | Khâu rút PVC D90x60 | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co răng trong thau D21 | Lắp đặt Co răng trong thau D21 | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê răng trong thau D21 | Lắp đặt Tê răng trong thau D21 | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Móc nhựa các loại | Lắp đặt Móc nhựa các loại | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bàn cầu cao tiết kiệm nước xã nhấm 2 nút đại tiểu (3l/4.5l) | Lắp đặt Bàn cầu cao tiết kiệm nước xã nhấm 2 nút đại tiểu (3l/4.5l) | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phong, bộ xã,…) (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phong, bộ xã,…) (theo bản vẽ thiết kế) | 3 | bộ |
| 89 | Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu loại nhựa xám PVC (theo bản vẽ thiết kế) | Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu loại nhựa xám PVC (theo bản vẽ thiết kế) | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Chậu rửa lavabo (theo bản vẽ thiết kế) | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế) | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Vòi rửa D21 (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Vòi rửa D21 (theo bản vẽ thiết kế) | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Phễu thoát nước sàn D60 KT 110x110 | Lắp đặt Phễu thoát nước sàn D60 KT 110x110 | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế) | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van góc đồng liên hợp 1 chiều DN42 | Lắp đặt Van góc đồng liên hợp 1 chiều DN42 | 1 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90 | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | 2 | bể |
| 100 | Lắp đặt Van phao ren đồng D27 | Lắp đặt Van phao ren đồng D27 | 2 | cái |
| 101 | Hút hầm tự hoại hiện hữu (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế) | Hút hầm tự hoại hiện hữu (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế) | 9 | m3 |
| 102 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế) | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế) | 2,24 | m3 |
| 103 | Gia công khung giằng thép hộp 40x80 | Gia công khung giằng thép hộp 40x80 | 0,072 | tấn |
| 104 | Thép hộp STK 40x80 | Thép hộp STK 40x80 | 7,2 | kg |
| 105 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 0,072 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,608 | m2 |
| 107 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt CB cóc 15A+hộp nối | Lắp đặt CB cóc 15A+hộp nối | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp |
| 111 | Mặt 1+hộp nối | Mặt 1+hộp nối | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 56 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Lắp đặt Nối PVC D20 | 8 | cái |
| 116 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | cuộn |
| E | V-NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHU XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,044 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 1,272 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 1,572 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 12,723 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 53,613 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 53,613 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,613 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 132 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,47 | 100m3 |
| 15 | Nilon lót | Nilon lót | 2,3 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23 | m3 |
| 17 | Lăn lurô tạo nhám sân đường (vật tư+nhân công) | Lăn lurô tạo nhám sân đường (vật tư+nhân công) | 230 | m2 |
| F | VI- HỆ THỐNG THU VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 6,44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,184 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,284 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,284 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | Nilon lót | 0,1939 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 0,141 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt nắp thép chống trượt dày 2 li KT 800x800, có móc nâng | Cung cấp+lắp đặt nắp thép chống trượt dày 2 li KT 800x800, có móc nâng | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,2mm | Lắp đặt Ống PVC D114x3,2mm | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D168x4.3mm | Lắp đặt Ống PVC D168x4.3mm | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D315x6mm | Lắp đặt Ống PVC D315x6mm | 0,22 | 100m |
| 17 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 12 | cái |
| 18 | Co PVC D168 loại dày | Co PVC D168 loại dày | 8 | cái |
| 19 | Bulon nở thép D10 | Bulon nở thép D10 | 105 | cái |
| 20 | Tắc kê nhựa và keo dán kiên kết vào thành bê tông | Tắc kê nhựa và keo dán kiên kết vào thành bê tông | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt Bồn nhựa V=2m3 gom nước thải | Lắp đặt Bồn nhựa V=2m3 gom nước thải | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt Bồn nhựa V=0.25m3 | Lắp đặt Bồn nhựa V=0.25m3 | 2 | bể |
| 23 | Quả cầu chắn rác D114 | Quả cầu chắn rác D114 | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê rút PVC D168x114 | Lắp đặt Tê rút PVC D168x114 | 3 | cái |
| 25 | Công cắt đôi ống PVC D315 (vật tư+nhân công) | Công cắt đôi ống PVC D315 (vật tư+nhân công) | 22 | m |
| G | VII- SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,552 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Nilon lót | 6,47 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,529 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 64,248 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 534,8 | m2 |
| 7 | Kẻ ron sân đường | Kẻ ron sân đường | 39,51 | 10m |
| H | VIII- NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Nạo vét bùn hố ga | 9,6 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống hộp nổi lộ thiên | Nạo vét bùn cống hộp nổi lộ thiên | 5,3 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 600mm | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 600mm | 122,663 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 800mm | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 800mm | 3,768 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn | 141,331 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,625 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,212 | 100m3 |
| I | IX- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 38,367 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Thi công móng cấp phối đá dăm | 13,1828 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 33,988 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 33,988 | 100m2 |
| 5 | Lót tấm nilon lót | Lót tấm nilon lót | 0,737 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0521 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( luôn công xoa mặt) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( luôn công xoa mặt) | 8,844 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dãn mặt đan | Cắt khe co dãn mặt đan | 1,886 | 10m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 38,626 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ bó vĩa | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ bó vĩa | 3,773 | 100m2 |
| 11 | Lót tấm nilon lót | Lót tấm nilon lót | 3,3108 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 48,51 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,072 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn | Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn | 539 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 08mm | 0,0112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 14mm | 0,0719 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩa | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩa | 0,0442 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,6115 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 2,1566 | 100m3 |
| 21 | Cát nền | Cát nền | 2,6311 | 100m3 |
| 22 | Lót tấm nilon lót | Lót tấm nilon lót | 13,117 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 91,819 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo 40x40x30mm, vữa xi măng PCB40 | Lát gạch Terazzo 40x40x30mm, vữa xi măng PCB40 | 1.311,7 | m2 |
| 25 | Lót tấm nilon lót | Lót tấm nilon lót | 1,595 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ gờ chắn lề | Ván khuôn gỗ gờ chắn lề | 3,19 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 30,305 | m3 |
| 28 | Bê tông miệng thu + thành hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông miệng thu + thành hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4256 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ miệng thu + thành hố ga | Ván khuôn gỗ miệng thu + thành hố ga | 0,2784 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt nắp hố ga | Lắp đặt nắp hố ga | 12 | cấu kiện |
| 31 | Cung cấp Bộ khung chắn rác bằng gang cầu có khung có bản lề | Cung cấp Bộ khung chắn rác bằng gang cầu có khung có bản lề | 12 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 84,0286 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 10mm | 1,505 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,5264 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,8379 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 67,4 | cái |
| 37 | Vữa đệm giữa hai cống lộ thiên chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Vữa đệm giữa hai cống lộ thiên chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 10,8379 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,9059 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 4,8528 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm | 0,8223 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2346 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,6279 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 67,4 | cái |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng | Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụng | 47,12 | m3 |
| J | X- THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thiết bị hệ thống xử lý nước ( có bảng thông số chi tiết kèm theo) | Thiết bị hệ thống xử lý nước ( có bảng thông số chi tiết kèm theo) | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc hoặc nhà văn hóa hoặc sửa chữa chợ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhđã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân công trình | 5 | 05 công nhân.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi