Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240377-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220237865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:54:00 đến ngày 2022-04-05 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,967,899,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc hoặc nhà văn hóa hoặc sửa chữa chợ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhđã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Chợ Tân Thanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư Trường Lộc Tiền Giang, địa chỉ: Số 184 Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở Xây dựng Tiền Giang, địa chỉ: 4 Lê Lợi, Phường 1 - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng Vinh, địa chỉ: 148 Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ:A58 đường số 5, khu Mỹ Thạnh Hưng, P6, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ:A58 đường số 5, khu Mỹ Thạnh Hưng, P6, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 3B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Ý, Chức vụ: Phó Chủ tịch. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, điện thoại: 02733823485
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -LÀM MỚI NHÀ LỒNG CHỢ ( KHU RAU CỦ + THỊT)
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng1,872100m2
2Nilon lótNilon lót0,144100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 4,32m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,432100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,104tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,269tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,084m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,017100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,009tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,295tấn
11Gia công cột bằng thép tấmGia công cột bằng thép tấm0,041tấn
12Thép ống STK D90 dày 2,5mmThép ống STK D90 dày 2,5mm249,24kg
13Thép tròn D16Thép tròn D1648,61kg
14Thép tấmThép tấm41,21kg
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5833tấn
16Thép ống STK D49 dày 2mmThép ống STK D49 dày 2mm458,13kg
17Thép ống STK D21 dày 1,4mmThép ống STK D21 dày 1,4mm43,24kg
18Thép tấmThép tấm81,91kg
19Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,339tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5833tấn
21Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2Lắp dựng xà gồ thép 30x60x20,8008tấn
22Thép hộp STK 30x60x2Thép hộp STK 30x60x2781,2kg
23Thép L40x40x4Thép L40x40x419,6kg
24Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép0,2557tấn
25Thép L30x30x3Thép L30x30x3172,05kg
26Thép tròn D10Thép tròn D1072,73kg
27Thép tấmThép tấm11,3kg
28Lắp dựng giằng thépLắp dựng giằng thép0,265tấn
29Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L60Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L60129cái
30Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=60Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=6028cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,095m2
32Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmLợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm2,524100m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,294100m3
34Nilon lótNilon lót1,7284100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,284m3
36Kẻ ron nền KT: 2000x2000Kẻ ron nền KT: 2000x200018,72410m
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,512100m2
38Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệtLắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt14bộ
39Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wideLắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide7cái
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
41Mặt 2+hộp nốiMặt 2+hộp nối2bộ
42Mặt 3+hộp nốiMặt 3+hộp nối1bộ
43Lắp đặt Tủ điện chứa 4 moduleLắp đặt Tủ điện chứa 4 module1tủ
44Lắp đặt MCB 2P 25ALắp đặt MCB 2P 25A1cái
45Lắp đặt MCB 1P 16ALắp đặt MCB 1P 16A1cái
46Lắp đặt MCB 1P 10ALắp đặt MCB 1P 10A1cái
47Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC-1x1.5mm2340m
48Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm2Lắp đặt Dây CU/PVC-1x4.0mm250m
49Lắp đặt Ống điện PVC D20Lắp đặt Ống điện PVC D2093m
50Lắp đặt Nối PVC D20Lắp đặt Nối PVC D2020cái
51Lắp đặt Co PVC D20Lắp đặt Co PVC D208cái
52Lắp đặt Tê PVC D20Lắp đặt Tê PVC D205cái
53Kẹp đỡ ốngKẹp đỡ ống60cái
54Vít bắtVít bắt0,5kg
55Băng keo điệnBăng keo điện1cuộn
56Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2Kéo rải Cáp đồng trần 10mm24m
57Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Đóng Cọc thép mạ đồng M16x24001cọc
58Ốc siết cápỐc siết cáp2con
B II- XÂY MỚI NHÀ QUẢN LÝ CHỢ
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng0,134100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,223100m3
3Đóng cừ tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I4,128100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng0,55m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,55m3
6Nilon lótNilon lót0,055100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,55m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,348m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,093100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,043tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,034tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,672m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,134100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,059tấn
17Nilon lótNilon lót0,0332100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,813m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,243100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,107tấn
24Nilon lótNilon lót0,0224100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,921m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,17100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,01tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,008tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao 0,432m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 0,264m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
34Nilon lótNilon lót0,1064100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,064m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 3,586m3
37Trần prima phủ PVC khung kim loại nổi 600x600 dày 9mm ( luôn công)Trần prima phủ PVC khung kim loại nổi 600x600 dày 9mm ( luôn công)11,96m2
38Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.8Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.80,043tấn
39Xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.8Xà gồ thép tráng kẽm C40x80x1.80,043tấn
40Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mmLợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm0,126100m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x4008,5m2
42Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x40016,775m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7536,27m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 756,799m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7541,53m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,63m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhảBả bằng bột bả vào tường ngoài nhả36,27m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà6,799m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà41,53m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,53m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,069m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhômLắp dựng cửa đi khung nhôm3,63m2
53Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)3,63m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhômLắp dựng cửa sổ khung nhôm1,69m2
55Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)1,69m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,607100m2
57Lắp đặt Ống PVC D21x1.6mmLắp đặt Ống PVC D21x1.6mm0,17100m
58Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mmLắp đặt Ống PVC D60x2.8mm0,01100m
59Lắp đặt Ống PVC D90x3.8mmLắp đặt Ống PVC D90x3.8mm0,14100m
60Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmLắp đặt Ống PVC D114x4,9mm0,16100m
61Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày7cái
62Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày1cái
63Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày1cái
64Lắp đặt Co PVC D114-135Lắp đặt Co PVC D114-1353cái
65Tê PVC D21 loại dàyTê PVC D21 loại dày2cái
66Tê PVC D114 loại dàyTê PVC D114 loại dày1cái
67Lắp đặt Khâu rút D90x60Lắp đặt Khâu rút D90x601cái
68Lắp đặt Van thau D21Lắp đặt Van thau D211cái
69Lắp đặt Khâu răng PVC D21Lắp đặt Khâu răng PVC D215cái
70Lắp đặt Hoa sen tắmLắp đặt Hoa sen tắm1bộ
71Lắp đặt Bệ xí bệt (có xiphong+két nước)Lắp đặt Bệ xí bệt (có xiphong+két nước)1bộ
72Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhLắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
73Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí và nền nhàLắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí và nền nhà1cái
74Lắp đặt Phễu thu inox D60 KT: 200x200Lắp đặt Phễu thu inox D60 KT: 200x2001cái
75Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác D90Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác D901cái
76Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệtLắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt3bộ
77Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D155mmLắp đặt Đèn downlight bóng led 12W, D155mm1bộ
78Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmerLắp đặt Quạt đảo trần+dimmer1cái
79Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn cheLắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che3cái
80Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wideLắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide4cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
82Mặt 1+hộp nối âm tườngMặt 1+hộp nối âm tường2bộ
83Mặt 2+hộp nối âm tườngMặt 2+hộp nối âm tường3bộ
84Mặt 3+hộp nối âm tườngMặt 3+hộp nối âm tường1bộ
85Lắp đặt Tủ điện chứa 4 moduleLắp đặt Tủ điện chứa 4 module1tủ
86Lắp đặt MCB 2P 20ALắp đặt MCB 2P 20A1cái
87Lắp đặt MCB 1P 16ALắp đặt MCB 1P 16A1cái
88Lắp đặt MCB 1P 6ALắp đặt MCB 1P 6A1cái
89Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm274m
90Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm230m
91Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm240m
92Lắp đặt Ống PVC D20Lắp đặt Ống PVC D2054m
93Lắp đặt Nối PVC D20Lắp đặt Nối PVC D2012cái
94Băng keo điệnBăng keo điện1cuộn
C III- CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LỒNG CHỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà94,27m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà75,14m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà189,28m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà118,102m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà28,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà174,258m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại143,63m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngĐục tẩy bề mặt sàn bê tông268,3161m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhá dỡ nền láng vữa xi măng44m2
10Nilon lótNilon lót0,44100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,4m3
12Cắt ron sân đường 4000x4000Cắt ron sân đường 4000x40002,210m
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà94,27m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà264,42m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà118,102m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà202,858m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ320,96m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ358,69m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ143,631m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng268,316m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,36100m2
22Lắp đặt Đèn led treo lowbay 50W, IP54, KT 382x168Lắp đặt Đèn led treo lowbay 50W, IP54, KT 382x16819bộ
23Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 24W, KT 300x300Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 24W, KT 300x3005bộ
24Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wideLắp đặt Công tắc 1 chiều 16A loại mặt wide12cái
25Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn cheLắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, loại có màn che1cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1bộ
28Mặt 2+hộp nốiMặt 2+hộp nối4bộ
29Lắp đặt Tủ điện chứa 24 moduleLắp đặt Tủ điện chứa 24 module1tủ
30Lắp đặt MCB 2P 63ALắp đặt MCB 2P 63A1cái
31Lắp đặt MCB 2P 20ALắp đặt MCB 2P 20A10cái
32Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2660m
33Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm22m
34Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16.0mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16.0mm270m
35Lắp đặt Ống điện PVC D20Lắp đặt Ống điện PVC D20220m
36Lắp đặt Ống điện PVC D25Lắp đặt Ống điện PVC D2510m
37Lắp đặt Nối PVC D20Lắp đặt Nối PVC D2070cái
38Lắp đặt Nối PVC D25Lắp đặt Nối PVC D253cái
39Lắp đặt Co PVC D20Lắp đặt Co PVC D2074cái
40Lắp đặt Tê PVC D20Lắp đặt Tê PVC D2010cái
41Kẹp đỡ ống D20Kẹp đỡ ống D20150cái
42Kẹp đỡ ống D25Kẹp đỡ ống D254cái
43Vít bắtVít bắt0,5kg
44Băng keo điệnBăng keo điện4cuộn
45Kéo rải Cáp đồng trần 16mm2Kéo rải Cáp đồng trần 16mm24m
46Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Đóng Cọc thép mạ đồng M16x24001cọc
47Ốc siết cápỐc siết cáp2con
D IV- CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà87,26m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà7,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà61,252m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,64m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,746m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,116100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,004tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 0,779m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 759,032m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 759,836m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7513,78m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752,4m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại21,935m2
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép0,588m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường23,38m2
19Đục tẩy bề mặt tườngĐục tẩy bề mặt tường32,41m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công8,232m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ2,88m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 25,38m2
23Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngĐục tẩy bề mặt sàn bê tông2,761m2
24Lợp mái bằng tole sóng vuông 0.5mmLợp mái bằng tole sóng vuông 0.5mm0,227100m2
25Máng xối bằng tole phẳng dày 0.2mmMáng xối bằng tole phẳng dày 0.2mm2,7m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10021,937m2
27Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x40021,937m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x40069,14m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,88m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà110,072m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà7,4m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà61,568m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,568m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,472m2
35Lắp dựng cửa đi khung nhômLắp dựng cửa đi khung nhôm8,34m2
36Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)8,34m2
37Vách kính khung nhôm trong nhàVách kính khung nhôm trong nhà2,07m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng2,76m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1002,76m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,428100m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,24m3
43Nilon lótNilon lót0,0045100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,045m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 0,072m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751,8m2
48Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mmCung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm1bộ
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,001100m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 0,864m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7521,6m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,41m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,108100m2
54Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 27cấu kiện
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
56Lắp đặt Ống PVC D21x1.6Lắp đặt Ống PVC D21x1.60,2100m
57Lắp đặt Ống PVC D27x1.8Lắp đặt Ống PVC D27x1.80,12100m
58Lắp đặt Ống PVC D34x2Lắp đặt Ống PVC D34x20,15100m
59Lắp đặt Ống PVC D42x2.1Lắp đặt Ống PVC D42x2.10,14100m
60Lắp đặt Ống PVC D60x2.8Lắp đặt Ống PVC D60x2.80,12100m
61Lắp đặt Ống PVC D90x2.9Lắp đặt Ống PVC D90x2.90,2100m
62Lắp đặt Ống PVC D114x3,2Lắp đặt Ống PVC D114x3,20,04100m
63Lắp đặt Co PVC D Lắp đặt Co PVC D 48cái
64Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày30cái
65Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày8cái
66Co PVC D34 loại dàyCo PVC D34 loại dày10cái
67Co PVC D42 loại dàyCo PVC D42 loại dày4cái
68Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày6cái
69Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày8cái
70Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày10cái
71Lắp đặt Tê PVC D Lắp đặt Tê PVC D 12cái
72Tê PVC D27 loại dàyTê PVC D27 loại dày8cái
73Tê PVC D34 loại dàyTê PVC D34 loại dày4cái
74Tê PVC D42 loại dàyTê PVC D42 loại dày1cái
75Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày6cái
76Tê PVC D90 loại dàyTê PVC D90 loại dày8cái
77Tê PVC D114 loại dàyTê PVC D114 loại dày6cái
78Khâu rút PVC D27x21Khâu rút PVC D27x2115cái
79Khâu rút PVC D42x27Khâu rút PVC D42x271cái
80Khâu rút PVC D42x34Khâu rút PVC D42x342cái
81Khâu rút PVC D60x34Khâu rút PVC D60x342cái
82Khâu rút PVC D90x34Khâu rút PVC D90x342cái
83Khâu rút PVC D90x60Khâu rút PVC D90x607cái
84Lắp đặt Co răng trong thau D21Lắp đặt Co răng trong thau D2115cái
85Lắp đặt Tê răng trong thau D21Lắp đặt Tê răng trong thau D214cái
86Lắp đặt Móc nhựa các loạiLắp đặt Móc nhựa các loại30cái
87Lắp đặt Bàn cầu cao tiết kiệm nước xã nhấm 2 nút đại tiểu (3l/4.5l)Lắp đặt Bàn cầu cao tiết kiệm nước xã nhấm 2 nút đại tiểu (3l/4.5l)4bộ
88Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phong, bộ xã,…) (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phong, bộ xã,…) (theo bản vẽ thiết kế)3bộ
89Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu loại nhựa xám PVC (theo bản vẽ thiết kế)Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu loại nhựa xám PVC (theo bản vẽ thiết kế)3bộ
90Lắp đặt Chậu rửa lavabo (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Chậu rửa lavabo (theo bản vẽ thiết kế)4bộ
91Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế)4bộ
92Lắp đặt Vòi rửa D21 (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Vòi rửa D21 (theo bản vẽ thiết kế)4bộ
93Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế)4cái
94Lắp đặt Phễu thoát nước sàn D60 KT 110x110Lắp đặt Phễu thoát nước sàn D60 KT 110x1106cái
95Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế)3cái
96Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế)Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế)1cái
97Lắp đặt Van góc đồng liên hợp 1 chiều DN42Lắp đặt Van góc đồng liên hợp 1 chiều DN421cái
98Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D902cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m32bể
100Lắp đặt Van phao ren đồng D27Lắp đặt Van phao ren đồng D272cái
101Hút hầm tự hoại hiện hữu (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế)Hút hầm tự hoại hiện hữu (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế)9m3
102Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế)Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá (khối lượng tạm tính quyết toán theo khối lượng thực tế)2,24m3
103Gia công khung giằng thép hộp 40x80Gia công khung giằng thép hộp 40x800,072tấn
104Thép hộp STK 40x80Thép hộp STK 40x807,2kg
105Lắp dựng giằng thépLắp dựng giằng thép0,072tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,608m2
107Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệtLắp đặt Đèn tuýp led 1.2m x 36W, máng bán nguyệt2bộ
108Lắp đặt CB cóc 15A+hộp nốiLắp đặt CB cóc 15A+hộp nối1cái
109Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wideLắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide2cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
111Mặt 1+hộp nốiMặt 1+hộp nối2bộ
112Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm256m
113Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm220m
114Lắp đặt Ống điện PVC D20Lắp đặt Ống điện PVC D2030m
115Lắp đặt Nối PVC D20Lắp đặt Nối PVC D208cái
116Băng keo điệnBăng keo điện1cuộn
E V-NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHU XỬ LÝ RÁC THẢI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,542m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,156100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,019tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,044tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,746m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,117100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 1,272m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 1,572m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7512,723m2
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7553,613m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài53,613m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,613m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 132cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,47100m3
15Nilon lótNilon lót2,3100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20023m3
17Lăn lurô tạo nhám sân đường (vật tư+nhân công)Lăn lurô tạo nhám sân đường (vật tư+nhân công)230m2
F VI- HỆ THỐNG THU VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗCắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ6,4410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép3,184m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,171100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T20,284m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T20,284m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,131100m3
7Nilon lótNilon lót0,1939100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 0,141m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 753,52m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,98m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVán khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,023100m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,04m2
13Cung cấp+lắp đặt nắp thép chống trượt dày 2 li KT 800x800, có móc nângCung cấp+lắp đặt nắp thép chống trượt dày 2 li KT 800x800, có móc nâng1cái
14Lắp đặt Ống PVC D114x3,2mmLắp đặt Ống PVC D114x3,2mm0,08100m
15Lắp đặt Ống PVC D168x4.3mmLắp đặt Ống PVC D168x4.3mm0,65100m
16Lắp đặt Ống PVC D315x6mmLắp đặt Ống PVC D315x6mm0,22100m
17Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày12cái
18Co PVC D168 loại dàyCo PVC D168 loại dày8cái
19Bulon nở thép D10Bulon nở thép D10105cái
20Tắc kê nhựa và keo dán kiên kết vào thành bê tôngTắc kê nhựa và keo dán kiên kết vào thành bê tông1HT
21Lắp đặt Bồn nhựa V=2m3 gom nước thảiLắp đặt Bồn nhựa V=2m3 gom nước thải1bể
22Lắp đặt Bồn nhựa V=0.25m3Lắp đặt Bồn nhựa V=0.25m32bể
23Quả cầu chắn rác D114Quả cầu chắn rác D1143cái
24Lắp đặt Tê rút PVC D168x114Lắp đặt Tê rút PVC D168x1143cái
25Công cắt đôi ống PVC D315 (vật tư+nhân công)Công cắt đôi ống PVC D315 (vật tư+nhân công)22m
G VII- SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,552100m3
2Nilon lótNilon lót6,47100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,62m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVán khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,529100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 25064,248m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75534,8m2
7Kẻ ron sân đườngKẻ ron sân đường39,5110m
H VIII- NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Nạo vét bùn hố gaNạo vét bùn hố ga9,6m3
2Nạo vét bùn cống hộp nổi lộ thiênNạo vét bùn cống hộp nổi lộ thiên5,3m3
3Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 600mmNạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 600mm122,663m3
4Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 800mmNạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 800mm3,768m3
5Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấnVận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn141,331m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,625100m3
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,853,212100m3
I IX- MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaCày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa38,367100m2
2Thi công móng cấp phối đá dămThi công móng cấp phối đá dăm13,1828100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m233,988100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m233,988100m2
5Lót tấm nilon lótLót tấm nilon lót0,737100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVán khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,0521100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( luôn công xoa mặt)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( luôn công xoa mặt)8,844m3
8Cắt khe co dãn mặt đanCắt khe co dãn mặt đan1,88610m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 38,626m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ bó vĩaCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ bó vĩa3,773100m2
11Lót tấm nilon lótLót tấm nilon lót3,3108100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 25048,51m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,072m3
14Lắp đặt bó vĩa đúc sẵnLắp đặt bó vĩa đúc sẵn539cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 08mm0,0112tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 14mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 14mm0,0719tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩaCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vĩa0,0442100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,6115m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu12cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp2,1566100m3
21Cát nềnCát nền2,6311100m3
22Lót tấm nilon lótLót tấm nilon lót13,117100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20091,819m3
24Lát gạch Terazzo 40x40x30mm, vữa xi măng PCB40Lát gạch Terazzo 40x40x30mm, vữa xi măng PCB401.311,7m2
25Lót tấm nilon lótLót tấm nilon lót1,595100m2
26Ván khuôn gỗ gờ chắn lềVán khuôn gỗ gờ chắn lề3,19100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20030,305m3
28Bê tông miệng thu + thành hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông miệng thu + thành hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,4256m3
29Ván khuôn gỗ miệng thu + thành hố gaVán khuôn gỗ miệng thu + thành hố ga0,2784100m2
30Lắp đặt nắp hố gaLắp đặt nắp hố ga12cấu kiện
31Cung cấp Bộ khung chắn rác bằng gang cầu có khung có bản lềCung cấp Bộ khung chắn rác bằng gang cầu có khung có bản lề12cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 84,0286m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 10mm1,505tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác3,5264100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,8379m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn67,4cái
37Vữa đệm giữa hai cống lộ thiên chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Vữa đệm giữa hai cống lộ thiên chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10010,8379m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,9059100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 4,8528m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm0,8223tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2346100m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,6279m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 67,4cái
44Đắp đất nền móng công trình, đất tận dụngĐắp đất nền móng công trình, đất tận dụng47,12m3
J X- THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Thiết bị hệ thống xử lý nước ( có bảng thông số chi tiết kèm theo)Thiết bị hệ thống xử lý nước ( có bảng thông số chi tiết kèm theo)1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc hoặc nhà văn hóa hoặc sửa chữa chợ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhđã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân công trình 5 05 công nhân.Tất cả có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->