Gói thầu: Sửa chữa định kỳ 03 phương tiện kiểm ngư KN-959-BV, KN-969-BV, KN-979-BV năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa định kỳ 03 phương tiện kiểm ngư KN-959-BV, KN-969-BV, KN-979-BV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:51:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,791,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa hoặc đóng mới tàu thuyền Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cơ khí.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa định kỳ 03 phương tiện kiểm ngư KN-959-BV, KN-969-BV, KN-979-BV năm 2022 Sửa chữa định kỳ 03 phương tiện kiểm ngư KN-959-BV, KN-969-BV, KN-979-BV năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại : 02543 829891. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TÀU KN-959-BV | |||
| 1 | Đưa tàu lên triền và hạ thủy khi tàu sửa chữa xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ngày nằm trên đường triền trong quá trình sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 3 | Điện, nước sinh hoạt cho thuyền viên + Trực cứu hỏa trong những ngày nằm triền sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 4 | Phí vệ sinh công nghiệp trong các ngày nằm trên triền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 5 | Vệ sinh + sơn (03 lớp) toàn bộ phần vỏ ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cano |
| 6 | Đánh bóng, phủ nhựa các chỗ nức, trầy toàn bộ phần võ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cano |
| 7 | Sơn chống hà 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 8 | Thay mới đệm va những chỗ bị nứt gãy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Gia cường bulong + nẹp inox đệm va | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thay mới khung kéo cửa Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Thay bạc máy che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Thay mới rông quylat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Thay mới roong bô lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Thay mới dây ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Dây |
| 16 | Thay mới dây số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Dây |
| 17 | Thay mới kẽm chống ăn mòn chân máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cục |
| 18 | Thay kẽm chống ăn mòn đuôi lái (Lái phụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Súc rửa, căn chỉnh bình xăng con | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bình |
| 20 | Thay mới lược, màng áp lực bơm xăng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Thay thế bugi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Thay ron làm kín sinh hàn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Thay thế ron chặn nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Thay mới nhớt hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Lit |
| 26 | Thay kẽm chống ăn mòn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Thay ron làm kín sơ mi pittong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Thay ron làm kín sinh hàn sơmy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ trục chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 30 | Thay nhớt hộp số (nhớt 90) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Lít |
| 31 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 32 | Thay mới đèn quay, còi báo động, đèn pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Thay mới dây đề khởi động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng đề máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Thay mới bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 36 | Thay mới bình acquy 12 V 150 A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 37 | Thay mới bơm hút khô 12 V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bơm |
| B | SỬA CHỮA TÀU KN-969-BV | |||
| 1 | Đưa tàu lên triền và hạ thủy khi tàu sửa chữa xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ngày nằm trên đường triền trong quá trình sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 3 | Điện, nước sinh hoạt cho thuyền viên + Trực cứu hỏa trong những ngày nằm triền sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 4 | Phí vệ sinh công nghiệp trong các ngày nằm trên triền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Ngày |
| 5 | Vệ sinh + sơn 3 lớp toàn bộ phần vỏ ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca nô |
| 6 | Sơn chống hà 03 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 7 | Thay đệm chống va | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 8 | Thay mới khung Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 9 | Thay mới các cửa kính phòng lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Thay bạt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thay kẽm chống ăn mòn đuôi lái (Lái phụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cục |
| 13 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 14 | Thay ron làm kín sơ mi pittong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Thay ron làm kín sinh hàn sơmy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thay thế bugi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Thay ron làm kín sinh hàn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng bạc, pitong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 19 | Thay kẽm chống ăn mòn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cục |
| 20 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ trục chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng cốt lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 22 | Thay thế ron chặn nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Thay thế cánh bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế hệ thống đèn tín hiệu hàng hải - hệ thống điện (bảo dưỡng thay thế các vật tư hỏng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ |
| 25 | Thay mới đèn quay, còi báo động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thay mới bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 27 | Thay mới acquy 150 am | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| C | SỬA CHỮA TÀU KN-979-BV | |||
| 1 | Đưa tàu lên triền và hạ thủy khi tàu sửa chữa xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ngày nằm trên đường triền trong quá trình sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Điện, nước sinh hoạt cho thuyền viên + Trực cứu hỏa trong những ngày nằm triền sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 4 | Phí vệ sinh công nghiệp trong các ngày nằm trên triền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 5 | Gia cố phần cabin tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | M2 |
| 6 | Gia cố xương đà từ hầm máy đến hầm hàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 7 | Xảm lại toàn bộ các đường hèm ván võ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tàu |
| 8 | Dán keo composite các phần bị hỏng (mặt trước, mái cabin, lan can, mặt trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | M2 |
| 9 | Thay mới ván bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | M |
| 10 | Kiểm tra vách ngăn hầm máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | M2 |
| 11 | Kiểm tra làm kín vách kín nuớc phía mũi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | M2 |
| 12 | Sơn kị hà (03 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | M2 |
| 13 | Sơn lại toàn bộ vỏ tàu (03 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | M2 |
| 14 | Gia cố, tăng cường đệm chống va | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 15 | Thay mới cọc bích tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy chính (vệ sinh bạc, pistong, dên, canh chỉnh béc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 17 | Thay mới các ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 19 | Vệ sinh két dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Két |
| 20 | Vệ sinh hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 21 | Thay nhớt máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Lít |
| 22 | Thay mới lọc dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Thay mới lọc nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Kiểm tra, cân chỉnh láp + quạt vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 25 | Thay bạc ống chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 27 | Vệ sinh trục bô tăng áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng bánh lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy (vệ sinh bạc, pistong, canh chỉnh béc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 30 | Thay mới các ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 32 | Thay mới lọc dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Thay mới lọc nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Gia cố trần cabin phòng ngủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | M2 |
| 35 | Lót simili sàn cabin và sàn phòng ngủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | M2 |
| 36 | Thay mới các cửa kính bị vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cửa |
| 37 | Gia cố tủ đựng hồ sơ, dụng cụ sinh hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Đóng mới giường ngủ thủy thủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Thay mới hệ thống tín hiệu hàng hải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Thay mới còi hụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Kiểm tra van, bơm hút khô, bơm nuớc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 42 | Kiểm tra vệ sinh thử áp lực hộp van thông biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 43 | Kiểm tra hệ thống đưòng ống hút khô, nuớc ngọt,nuớc biển, cứu hoả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hệ |
| 44 | Cung cấp bơm cứu hoả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Thay mới máy bơm nước 220 V, 12 V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Kiểm tra, bảo dưỡng Hệ thống dây điện 220 V -12V - 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hệ |
| 47 | Thay mới các công tắc, ổ cắm điện 220 V- 12 V- 24 V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 48 | Thay mới bình acquy 200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 49 | Thay mới các bóng đèn 220 V -12V - 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 50 | Thay mới dây điện bờ 220 V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | M |
| 51 | Bảo dưỡng đèn pha 500W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Vệ sinh Dinamo máy chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 53 | Vệ sinh Dinamo máy đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 54 | Bình bọt CO2 và bình bột AB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 55 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tời neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 56 | Trang bị mới neo tàu (70kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Thay mới dây buộc neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | M |
| 58 | Bảo dưỡng trụ cẩu chữ A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Thay mới dây buộc tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | M |
| 60 | Thay mới máy bộ đàm, ăngten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa hoặc đóng mới tàu thuyền Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư cơ khí.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
| 2 | Thợ điện | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
| 3 | Thợ hàn | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
| 4 | Thợ sơn | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn hơi | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi