Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335901-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220309858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:48:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=2.5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển phế thải, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phá bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phụt xịt đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 1, 41, 55; ngách 1/1, 1/2, 1/3 và khu vực sân chơi cuối ngõ 55 Ngụy Như Kon Tum, phường Nhân Chính
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6 Phòng đô thị quận Thanh Xuan Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 1 phố Nhân Hòa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Khối 11, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V193,2C.Kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,316m3
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4901m3
4Bao tải đựng bùn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15.903,05bao
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,7461m3
6Cắt khe bê tông mặt đường để đào rãnh, đào gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,6510m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4752m3
8Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,316m3
9Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,316m3
10Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2832100m3
11Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2832100m3/1km
12Vận chuyển bùn 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2832100m3/1km
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,8813m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,8813m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8388100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8388100m3/1km
17Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8388100m3/1km
18Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V262,5486m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V262,5486m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V262,5486m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6255100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6255100m3/1km
23Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6255100m3/1km
24Thi công lớp đá dăm đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,4171m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7006100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,1256m3
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,2993m3
28Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8491100m2
29Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,1576m3
30Đắp cát bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,7952m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9382m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ bong lởChỉ dẫn kỹ thuật chương V94,4328m2
33Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V541,3328m2
34Láng đáy rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,8m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4016100m2
36Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3936m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1311tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (trọng lượng tấm đan 125kg)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V457,0667C.Kiện
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0422100m2
40Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4646m3
41Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0528100m2
43Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250 sản xuất bằng máy trộn, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1556m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1464tấn
45Tấm ga gang khung vuông nắp tròn trọng lượng 240kg kích thước 900x900Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤240kg (tấm đan khối lượng 240kg)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8C.Kiện
47Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V91,0174m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,0174m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,0174m3
50Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9102100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9102100m3
52Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9102100m3
53Thi công lớp đá dăm đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0048m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1028100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5072m3
56Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1577m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3846100m2
58Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,347m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5222100m3
60Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,69m2
61Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,296100m2
63Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,335m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5692tấn
65Tấm ghi gangChỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V23C.Kiện
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V46C.Kiện
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46C.Kiện
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3884m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2141100m2
71Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V272,0124tấn
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh 1cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2141100m2
73Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg lấy bằng 50% công lắp dựng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8C.Kiện
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0493100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,46m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0204100m2
79Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0894tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5C.Kiện
82Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
84Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
85Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,23m3
86Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,23m3
87Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,23m3
88Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,23m3
89Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,56m3
90Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,56m3
91Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,56m3
92Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,56m3
93Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,91000v
94Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,91000v
95Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,91000v
96Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,91000v
97Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,54tấn
98Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,54tấn
99Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,54tấn
100Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,54tấn
101Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,98tấn
102Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,98tấn
103Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,98tấn
104Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,98tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=2.5T Vận chuyển phế thải, vật tư2
2 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép2
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L Trộn vữa, trộn bê tông2
4 Máy hàn Hàn cốt thép1
5 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw Phá bê tông, tường gạch3
6 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông2
7 Máy đầm cóc Đầm nền đất, cát1
8 Máy lu tự hành Lu nèn nền đường2
9 Máy nén khí Phụt xịt đường1
10 Máy phun nhựa đường Phun tưới nhựa đường1
11 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->