Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:48:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển phế thải, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá bê tông, tường gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phụt xịt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo đường và thoát nước ngõ 1, 41, 55; ngách 1/1, 1/2, 1/3 và khu vực sân chơi cuối ngõ 55 Ngụy Như Kon Tum, phường Nhân Chính 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Khối 11, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhân Chính, Số 1 phố Nhân Hoà, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38582509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤125kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,2 | C.Kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,316 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4901 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15.903,05 | bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,7461 | m3 |
| 6 | Cắt khe bê tông mặt đường để đào rãnh, đào ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,65 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,4752 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,316 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,316 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2832 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển bùn 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2832 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,8813 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,8813 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8388 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8388 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8388 | 100m3/1km |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,5486 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,5486 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,5486 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6255 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6255 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6255 | 100m3/1km |
| 24 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4171 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7006 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,1256 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,2993 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8491 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,1576 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,7952 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9382 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ bong lở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,4328 | m2 |
| 33 | Trát tường rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 541,3328 | m2 |
| 34 | Láng đáy rãnh dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,8 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3936 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1311 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (trọng lượng tấm đan 125kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,0667 | C.Kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4646 | m3 |
| 41 | Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250 sản xuất bằng máy trộn, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1556 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1464 | tấn |
| 45 | Tấm ga gang khung vuông nắp tròn trọng lượng 240kg kích thước 900x900 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤240kg (tấm đan khối lượng 240kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | C.Kiện |
| 47 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,0174 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,0174 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,0174 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9102 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9102 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9102 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0048 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, Vữa bê tông M150, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2÷4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5072 | m3 |
| 56 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1577 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,347 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5222 | 100m3 |
| 60 | Trát tường hố ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,69 | m2 |
| 61 | Láng đáy ga dày 2cm, Vữa XM cát mịn M75, XM PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,335 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5692 | tấn |
| 65 | Tấm ghi gang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | C.Kiện |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | C.Kiện |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan nặng trung bình 150kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | C.Kiện |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3884 | m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2141 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,0124 | tấn |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh 1cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2141 | 100m2 |
| 73 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg lấy bằng 50% công lắp dựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | C.Kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,46 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông M250, XM PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0894 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | C.Kiện |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,23 | m3 |
| 86 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,23 | m3 |
| 87 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,23 | m3 |
| 88 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,23 | m3 |
| 89 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,56 | m3 |
| 90 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,56 | m3 |
| 91 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,56 | m3 |
| 92 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,56 | m3 |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,9 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,9 | 1000v |
| 95 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,9 | 1000v |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,9 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,54 | tấn |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,54 | tấn |
| 99 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,54 | tấn |
| 100 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,54 | tấn |
| 101 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,98 | tấn |
| 102 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,98 | tấn |
| 103 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,98 | tấn |
| 104 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,98 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=2.5T | Vận chuyển phế thải, vật tư | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | Trộn vữa, trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hàn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | Phá bê tông, tường gạch | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm nền đất, cát | 1 |
| 8 | Máy lu tự hành | Lu nèn nền đường | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Phụt xịt đường | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi