Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319653-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220319461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:42:00 đến ngày 2022-03-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,833,126,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ
Xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ, xã Xuân Thọ, thành phố Đà Lạt
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo An HC + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt;


- Bên mời thầu: công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng , địa chỉ: 199/6 khu phố quảng đức, thị trấn đinh văn, lâm hà lâm đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. -Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công379,472m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công10,256m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,394m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ thiết kế thi công79,06m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,113tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công2,536tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmBản vẽ thiết kế thi công1,518tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công58,529m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công115,02m2
10Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công9,056m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công64,402m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công3,537m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công72,639m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công206,502m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,489tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công2,774tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,156tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công19,11m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công599,488m3
20Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công155,614m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công301,675m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công301,675m3 đất nguyên thổ/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công301,675m3 đất nguyên thổ/1km
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcBản vẽ thiết kế thi công130,5m3
25Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công24,939m3
26Bê tông nền hè, sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công86,03m3
27Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.305m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công5,139m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thiết kế thi công29,148m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,386tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgBản vẽ thiết kế thi công137cái
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công381,645m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,225tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,535tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công2,17tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công10,44m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,297tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công1,972tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,814tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công11,341m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thiết kế thi công353,506m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công2,149tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,904tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công24,773m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công707,84m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,661tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công3,924tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,56tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công0,958tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công5,455tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công58,238m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công439,16m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCBản vẽ thiết kế thi công4,988tấn
23Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công43,916m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ thiết kế thi công69,183m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,498tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mBản vẽ thiết kế thi công0,503tấn
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công6,821m3
28Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công1,684m3
29Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Bản vẽ thiết kế thi công8,694m3
30Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công14,339m3
31Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công70,468m3
32Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công7,805m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công12,238m3
34Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công85,883m3
35Xây tường bậc cấp, đỡ sàn sân khấu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công3,249m3
36Xây tường thu hồi 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công1,476m3
37Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công114,12m2
38Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mmBản vẽ thiết kế thi công134,58m2
39Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49Bản vẽ thiết kế thi công63,1m
40Khung bảo vệ cửa sổ InoxBản vẽ thiết kế thi công44,88m2
41Tấm chắn compact dày 12mmBản vẽ thiết kế thi công0,85m2
C PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmBản vẽ thiết kế thi công11,962tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmBản vẽ thiết kế thi công11,962tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Bản vẽ thiết kế thi công0,59tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Bản vẽ thiết kế thi công0,59tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công712,168m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Bản vẽ thiết kế thi công126m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Bản vẽ thiết kế thi công28cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmBản vẽ thiết kế thi công510,776m2
9Xối hợp mái bằng tôn mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmBản vẽ thiết kế thi công6,5m2
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langBản vẽ thiết kế thi công4,2m
11Cầu chắn rácBản vẽ thiết kế thi công14cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công39,751m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôBản vẽ thiết kế thi công2,8m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước sàn hành langBản vẽ thiết kế thi công7,8m
15Bát liên kết xà gồBản vẽ thiết kế thi công224cái
16Thép phi 6 treo đà trầnBản vẽ thiết kế thi công0,063tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công1.778,337m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công920,039m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công243,103m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công439,16m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công234,3m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công353,506m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Bản vẽ thiết kế thi công47,786m2
8Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75Bản vẽ thiết kế thi công104,76m2
9Ốp gạch sa tích vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công28,056m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công916,402m2
11Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công27,87m2
12Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công121,581m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công356,86m
14Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ thiết kế thi công186,032m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công186,032m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công186,032m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công90,523m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công1.778,337m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công920,039m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công1.230,961m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công920,039m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiBản vẽ thiết kế thi công3.009,298m2
23Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công180,1m2
24Phù điêu nhựa theo thiết kếBản vẽ thiết kế thi công1cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmBản vẽ thiết kế thi công880m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công980m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công420m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Bản vẽ thiết kế thi công86m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Bản vẽ thiết kế thi công250m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Bản vẽ thiết kế thi công120m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ thiết kế thi công13cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBản vẽ thiết kế thi công3cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeBản vẽ thiết kế thi công2cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Bản vẽ thiết kế thi công95hộp
12Đế âm + mặt nạ đôiBản vẽ thiết kế thi công52cái
13Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40wBản vẽ thiết kế thi công7bộ
14Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi 2x(1,2m 40w)Bản vẽ thiết kế thi công46bộ
15Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0,6m 20wBản vẽ thiết kế thi công9bộ
16Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220VBản vẽ thiết kế thi công18bộ
17Lắp đặt công tắc 10A-220VBản vẽ thiết kế thi công51cái
18Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VBản vẽ thiết kế thi công4cái
19Lắp đặt ổ cắm 20A-220VBản vẽ thiết kế thi công48cái
20Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứBản vẽ thiết kế thi công2sứ
21Bộ chia Intenet 12LINEBản vẽ thiết kế thi công3bộ
22Lắp đặt dây dẫn tín hiệu IntenetBản vẽ thiết kế thi công320m
23Lắp đặt ổ cắm IntenetBản vẽ thiết kế thi công9cái
24Hệ thống nối đấtBản vẽ thiết kế thi công1bộ
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Bản vẽ thiết kế thi công720m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmBản vẽ thiết kế thi công720m
3Lắp đặt đầu báo khóiBản vẽ thiết kế thi công39bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtBản vẽ thiết kế thi công6sứ
5Lắp đặt loa báo độngBản vẽ thiết kế thi công1bộ
6Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyBản vẽ thiết kế thi công1bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpBản vẽ thiết kế thi công4bộ
8Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONEBản vẽ thiết kế thi công1bộ
9Bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ thiết kế thi công8bộ
10Bảng nội quy PCCCBản vẽ thiết kế thi công8bộ
11Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Bản vẽ thiết kế thi công8bộ
12Đèn báo sự cố PCCCBản vẽ thiết kế thi công16bộ
13Đèn báo thoát hiểm EXITBản vẽ thiết kế thi công12bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công8,225m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công8,225m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétBản vẽ thiết kế thi công8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2Bản vẽ thiết kế thi công18m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2Bản vẽ thiết kế thi công21m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75mBản vẽ thiết kế thi công1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 5mBản vẽ thiết kế thi công1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétBản vẽ thiết kế thi công12cái
9Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sétBản vẽ thiết kế thi công1bộ
10Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…)Bản vẽ thiết kế thi công1
H PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8Bản vẽ thiết kế thi công18m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8Bản vẽ thiết kế thi công80m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mmBản vẽ thiết kế thi công90m
4Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmBản vẽ thiết kế thi công11cái
5Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmBản vẽ thiết kế thi công13cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmBản vẽ thiết kế thi công8cái
7Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Bản vẽ thiết kế thi công6bộ
8Tủ chữa cháy ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công1cái
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công47,25m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công18m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công29,25m3
12Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà)Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
13Trụ cấp nước cho xe cứu hỏaBản vẽ thiết kế thi công1bộ
I PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công7m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công7,04m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,184tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,253tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,081m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công6,895m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công15,68m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,344m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công8,8m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,44m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thiết kế thi công19,392m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,084m3
14Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày Bản vẽ thiết kế thi công1,632m3
15Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công21,76m2
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công21,76m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công22,752m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công6,6m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàBản vẽ thiết kế thi công21,76m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàBản vẽ thiết kế thi công21,76m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnBản vẽ thiết kế thi công25,48m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công47,24m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công21,76m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công14,375m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công16,896m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngBản vẽ thiết kế thi công16,896m2
27Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,392m3
28Lát nền gạch cêramic 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công7,84m2
29Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmBản vẽ thiết kế thi công1,12m2
30Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépBản vẽ thiết kế thi công0,135tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépBản vẽ thiết kế thi công0,135tấn
32Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công13,2m2
33SXLD Cửa đi nhựa lõi thépBản vẽ thiết kế thi công1,76m2
34SXLD Cửa sổ nhựa lõi thépBản vẽ thiết kế thi công3,92m2
35Trần thạch cao khung nổiBản vẽ thiết kế thi công7,84m2
36Ngói nócBản vẽ thiết kế thi công28viên
37Ngói nóc chạc 4Bản vẽ thiết kế thi công1viên
38Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ thiết kế thi công1bộ
39Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ thiết kế thi công1bộ
40Lắp đặt công tắc, loại 2 cựcBản vẽ thiết kế thi công3cái
41Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiBản vẽ thiết kế thi công4cái
42Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công20m
43Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Bản vẽ thiết kế thi công100m
44Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeBản vẽ thiết kế thi công1cái
45Ống tràn sê nô D34Bản vẽ thiết kế thi công4cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công20,484m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,28m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công9,056m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Bản vẽ thiết kế thi công31,368m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,731m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanBản vẽ thiết kế thi công0,049tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thiết kế thi công2,316m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ thiết kế thi công5cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ thiết kế thi công1,192m3
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng D21x1.6Bản vẽ thiết kế thi công32m
2Lắp đặt ống nhựa D27x1.8Bản vẽ thiết kế thi công20m
3Lắp đặt ống nhựa D34x2.0Bản vẽ thiết kế thi công51m
4Lắp đặt ống nhựa D90x3.2Bản vẽ thiết kế thi công26m
5Lắp đặt ống nhựa D114x3.8Bản vẽ thiết kế thi công53m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D 21-32mmBản vẽ thiết kế thi công88cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa D 90mmBản vẽ thiết kế thi công24cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmBản vẽ thiết kế thi công31cái
9Van ren D27Bản vẽ thiết kế thi công2cái
10Van ren D34Bản vẽ thiết kế thi công2cái
11Van ren D21Bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Van T D21Bản vẽ thiết kế thi công8cái
13Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ thiết kế thi công8bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảBản vẽ thiết kế thi công3bộ
15Lắp đặt Lavabo + bộ xảBản vẽ thiết kế thi công5bộ
16Lắp đặt vòi LavaboBản vẽ thiết kế thi công5bộ
17Lắp đặt vòi D21Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhBản vẽ thiết kế thi công8bộ
19Lắp đặt gương KT: 1500x1200Bản vẽ thiết kế thi công2cái
20Lắp đặt gương KT: 800x1200Bản vẽ thiết kế thi công2cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao tự độngBản vẽ thiết kế thi công1bể
22Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmBản vẽ thiết kế thi công10cái
L PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIBản vẽ thiết kế thi công10,8m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,432m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công7,934m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mBản vẽ thiết kế thi công5,2m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmBản vẽ thiết kế thi công0,021tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmBản vẽ thiết kế thi công0,252tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công0,758m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Bản vẽ thiết kế thi công1,676m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànBản vẽ thiết kế thi công0,307tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiBản vẽ thiết kế thi công0,307tấn
11Gia công cấu kiện sắt thépBản vẽ thiết kế thi công0,264tấn
12Lắp dựng cấu kiện thépBản vẽ thiết kế thi công0,264tấn
13Lợp mái, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳBản vẽ thiết kế thi công68,34m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công36,366m2
15Bu lon phi 18 L=500Bản vẽ thiết kế thi công32cái
M PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ thiết kế thi công121,475m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mBản vẽ thiết kế thi công292,5m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mBản vẽ thiết kế thi công2,691m3
4Tháo dỡ trầnBản vẽ thiết kế thi công244,78m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépBản vẽ thiết kế thi công6,74m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépBản vẽ thiết kế thi công15,51m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépBản vẽ thiết kế thi công16,366m3
8Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmBản vẽ thiết kế thi công23,936m3
9Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmBản vẽ thiết kế thi công68,136m3
10Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Bản vẽ thiết kế thi công130,688m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mBản vẽ thiết kế thi công130,688m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5kmBản vẽ thiết kế thi công130,688m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5kmBản vẽ thiết kế thi công130,688m3 đất nguyên thổ/1km
N THIẾT BỊ
1Thiết bịBản vẽ thiết kế thi công1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình 1 Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)3
2 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Xe chuyển trộn ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
4 Bơm bê tông (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Xe ben Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
6 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
7 Lu tay (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
8 Máy đào ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
9 Máy toàn đạc điện tử (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Vận thăng ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->