Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:42:00 đến ngày 2022-03-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,833,126,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ Xây dựng trường tiểu học Xuân Thọ, xã Xuân Thọ, thành phố Đà Lạt 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. -Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 379,472 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,256 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,394 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,06 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,536 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,518 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,529 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,02 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,056 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 64,402 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,537 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,639 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 206,502 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,489 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,774 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,156 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,11 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 599,488 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 155,614 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 301,675 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 301,675 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 301,675 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Bản vẽ thiết kế thi công | 130,5 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,939 | m3 |
| 26 | Bê tông nền hè, sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86,03 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.305 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,139 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,148 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,386 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 137 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 381,645 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,225 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,535 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,17 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,44 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,972 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,814 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,341 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 353,506 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,149 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,904 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,773 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 707,84 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,661 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,924 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,958 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,455 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,238 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 439,16 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,988 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,916 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ thiết kế thi công | 69,183 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,498 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,503 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,821 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,684 | m3 |
| 29 | Xây tường HKT bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,694 | m3 |
| 30 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,339 | m3 |
| 31 | Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,468 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,805 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,238 | m3 |
| 34 | Xây tường 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,883 | m3 |
| 35 | Xây tường bậc cấp, đỡ sàn sân khấu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,249 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi 2 lớp dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,476 | m3 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 114,12 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 134,58 | m2 |
| 39 | Tay vịn lan can cầu thang, hành lang INOX D49 | Bản vẽ thiết kế thi công | 63,1 | m |
| 40 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,88 | m2 |
| 41 | Tấm chắn compact dày 12mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,85 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,962 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,962 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,59 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,59 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 712,168 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 126 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 510,776 | m2 |
| 9 | Xối hợp mái bằng tôn mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,2 | m |
| 11 | Cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,751 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 thoát nước sàn hành lang | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,8 | m |
| 15 | Bát liên kết xà gồ | Bản vẽ thiết kế thi công | 224 | cái |
| 16 | Thép phi 6 treo đà trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.778,337 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 920,039 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 243,103 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 439,16 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 234,3 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 353,506 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,786 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 104,76 | m2 |
| 9 | Ốp gạch sa tích vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,056 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 916,402 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,87 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 121,581 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 356,86 | m |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 186,032 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 186,032 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 186,032 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 90,523 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.778,337 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 920,039 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.230,961 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 920,039 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 3.009,298 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 180,1 | m2 |
| 24 | Phù điêu nhựa theo thiết kế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 880 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 980 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 95 | hộp |
| 12 | Đế âm + mặt nạ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40w | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi 2x(1,2m 40w) | Bản vẽ thiết kế thi công | 46 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 0,6m 20w | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 18W-220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 20A-220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | sứ |
| 21 | Bộ chia Intenet 12LINE | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Intenet | Bản vẽ thiết kế thi công | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm Intenet | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 24 | Hệ thống nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 720 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 720 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Bản vẽ thiết kế thi công | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | sứ |
| 5 | Lắp đặt loa báo động | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONE | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 12 | Đèn báo sự cố PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 13 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,225 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,225 | m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 75m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 7 | Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 8 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,25 | m3 |
| 12 | Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 13 | Trụ cấp nước cho xe cứu hỏa | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| I | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,04 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,253 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,895 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,68 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,344 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,8 | m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,392 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,084 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,632 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,76 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,752 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,76 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 25,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,24 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,76 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,375 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,896 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,896 | m2 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch cêramic 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,84 | m2 |
| 29 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,12 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,135 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,76 | m2 |
| 34 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,92 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,84 | m2 |
| 36 | Ngói nóc | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | viên |
| 37 | Ngói nóc chạc 4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | viên |
| 38 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 45 | Ống tràn sê nô D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,484 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,056 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,368 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,731 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,049 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,316 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,192 | m3 |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng D21x1.6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x2.0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90x3.2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D114x3.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 53 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D 21-32mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 31 | cái |
| 9 | Van ren D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Van ren D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Van ren D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Van T D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương KT: 1500x1200 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương KT: 800x1200 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao tự động | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| L | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,934 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,2 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,252 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,758 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,676 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,307 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,264 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,264 | tấn |
| 13 | Lợp mái, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,34 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,366 | m2 |
| 15 | Bu lon phi 18 L=500 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| M | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 121,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 292,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,691 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 244,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,74 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,51 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,366 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,936 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,136 | m3 |
| 10 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 130,688 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Bản vẽ thiết kế thi công | 130,688 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Bản vẽ thiết kế thi công | 130,688 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km | Bản vẽ thiết kế thi công | 130,688 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 3 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 4 | Bơm bê tông | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 7 | Lu tay | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1,6M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Vận thăng | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi