Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB VN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:35:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,244,486,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho các công trình là có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng.-Hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập: có tối thiểu 02 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5 tỷ.-Hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ: có tối thiểu 02 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5 tỷ. Giá trị các hợp đồng chỉ tính giá trị phần thực hiện của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng hoặc các công việc liên quan đến nội dung gói thầu-Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC, trong đó có nội dung (bồi dưỡng) chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phu trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Trạm radar sơ cấp, thứ cấp Nội Bài 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB VN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (kèm theo chứng nhận đăng ký thuế nếu có) hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quản Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định pháp luật hiện hành, trong đó ngành nghề được phép kinh doanh trong giấy xác nhận có: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bẳng chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. Đối với Chỉ huy trưởng công trình phải có Quyết định của nhà thầu giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí này. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật: + Bản tuyên bố đáp ứng của nhà thầu chứng minh đáp ứng yêu cầu của HSMT. +Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, vật tư thiết bị do nhà sản xuất hàng hóa phát hành giới thiệu sản phẩm đó (catalogue) để chứng minh hàng hóa, vật tư, thiết bị cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành… đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị mới 100%, sản xuất từ hoặc sau năm 2020. + Cam kết giấy tờ liên quan đến vật tư, thiết bị đưa vào công trình, cụ thể: Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước thì phải có đầy đủ chứng nhận chất lượng sản phẩm C/Q hoặc C/C; Đối với các vật tư, thiết bị nhập khẩu phải cung cấp C/O và C/Q hoặc C/C theo quy định của pháp luật và hợp đồng cụ thể với các vật tư, thiết bị chính như sau: + Các loại bơm chữa cháy. + Trung tâm báo cháy tự động, Hệ thống chữa cháy khí FM200. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH. Địa chỉ:6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 38720345. Fax: 024 38272597. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.Điện thoại: 024 38720345. Fax: 024 38272597. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 - Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 119 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 zones (đã bao gồm bộ nguồn; Ắc quy 24VDC, vỏ tủ và các phụ kiện kèm theo) | HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đế | HS TKBVTC | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định kèm đế | HS TKBVTC | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | HS TKBVTC | 1,5 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp | HS TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối đường dây | HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuông đèn báo cháy kêt hợp | HS TKBVTC | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x0,75mm2 | HS TKBVTC | 300 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn chống cháy 2x0,75mm2 | HS TKBVTC | 150 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | HS TKBVTC | 80 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D32/25 | HS TKBVTC | 0,2 | 100 m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 chống cháy | HS TKBVTC | 400 | m |
| 13 | Hộp box đấu nối PVC các loại và vật tư phụ hệ thống báo cháy tự động (bọ kẹp, măng xông, tắc kê, vít, băng keo điện, khớp nối răng, box chia ngã, …) | HS TKBVTC | 1 | lô |
| B | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang chữa cháy động cơ điện: Q=36m3/h; H=40m.c.n (đã bao gồm cáp điện cấp nguồn từ tù điều khiển đến máy bơm) | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q=36m3/h; H=40m.c.n (đã bao gồm cáp điện cấp nguồn từ tù điều khiển đến máy bơm) | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chữa cháy bù áp: Q=3,6m3/h; H=45m.c.n (đã bao gồm cáp điện cấp nguồn từ tù điều khiển đến máy bơm) | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm (đã bao gồm cáp điện cấp nguồn và các phụ kiện) | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cáp động lực CVV loại 1 | HS TKBVTC | 90 | m |
| 6 | Cáp động lực CVV loại 2 | HS TKBVTC | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm | HS TKBVTC | 3 | máy |
| 8 | Đế bơm + bộ chống rung cao su | HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 9 | Máng cáp 100x100x1mm+ phụ kiện | HS TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm (STK) D100 | HS TKBVTC | 2,1 | 100 m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm (STK) D32 | HS TKBVTC | 0,12 | 100 m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm (STK) D25 | HS TKBVTC | 0,12 | 100 m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm (STK) D125 | HS TKBVTC | 70 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm (STK) D40 | HS TKBVTC | 70 | m |
| 15 | Van ren D32 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Van ren D25 | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Van cổng D100 | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Van báo động D100 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Bình tích áp 100l | HS TKBVTC | 1 | bình |
| 20 | Rọ hút D100 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút D32 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Y lọc D100 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Y lọc D32 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Giảm chấn D100 | HS TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Giảm chấn D32 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D100 | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D25 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D32 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Van xả khí D25+ van khóa D25 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Công tắc áp lực | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 31 | Đồng hồ áp lực kèm van khóa D13 | HS TKBVTC | 7 | cái |
| 32 | Họng tiếp nước từ xe chữa cháy D100 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 34 | Cuộn vòi D65, L=30m, 16 bar | HS TKBVTC | 6 | cuộn |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x250mm | HS TKBVTC | 3 | hộp |
| 36 | Lăng phun D65 | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Xe đẩy chữa cháy 35kg | HS TKBVTC | 1 | xe |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | HS TKBVTC | 17 | bình |
| 39 | Bình bột khô ABC 4kg | HS TKBVTC | 34 | bình |
| 40 | phuy cát chữa cháy | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 42 | Kệ để bình chữa cháy | HS TKBVTC | 9 | Cái |
| 43 | Bình chữa cháy MT35 (bình bột ABC) | HS TKBVTC | 1 | bình |
| 44 | Tê thép hàn D100 | HS TKBVTC | 10 | cái |
| 45 | Tê thép ren D25 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Cút thép hàn D100 | HS TKBVTC | 13 | cái |
| 47 | Cút thép ren D32 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Cút thép ren D25 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 49 | Bích cho van và thiết bị D100 | HS TKBVTC | 12 | cặp bích |
| 50 | Bích bịt đầu ống D100 | HS TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 51 | Sơn đường ống chữa cháy | HS TKBVTC | 70 | 1m2 |
| 52 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (dây tiếp đất máy bơm, các loại van, mặt bích rọ hút, y lọc, giảm chấn , tê thép, cút thép…) đủ để lắp đặt | HS TKBVTC | 1 | lô |
| 53 | Đào đất đi ống | HS TKBVTC | 160 | m³ |
| 54 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | HS TKBVTC | 128 | m³ |
| C | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chữa cháy khí FM200 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí 2 kênh và 1 vùng xả khí (đã bao gồm bộ nguồn 220VAC-50Hz; Batery 24VDC, vỏ tủ và các phụ kiện kèm theo) | HS TKBVTC | 6 | tủ |
| 2 | Bình khí FM200 (82,5l hoặc tương đương) đã bao gồm van đầu bình, khớp nối đầu bình (loại bình và khối lượng nạp phù hợp với thiết kế) | HS TKBVTC | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đế | HS TKBVTC | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | HS TKBVTC | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | HS TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | HS TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn kích hoạt xả khí | HS TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối kênh | HS TKBVTC | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Còi, đèn báo cháy | HS TKBVTC | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí | HS TKBVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Dây tín hiệu 2x1,0 mm2 chống cháy | HS TKBVTC | 200 | m |
| 12 | Ống ghen cứng PVC D20 chống cháy | HS TKBVTC | 150 | m |
| 13 | Đồng hồ áp lực | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 14 | Ống góp mềm 40A | HS TKBVTC | 6 | chiếc |
| 15 | Đầu phun khí 360 độ 25A | HS TKBVTC | 7 | cái |
| 16 | Van 1 chiều 6A | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 17 | Van an toàn 20A | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Van giảm áp 6A | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 19 | Ống mềm áp lực cao 6A | HS TKBVTC | 6 | chiếc |
| 20 | Bộ bình kích hoạt (1lit/0,65kg) | HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 21 | Ống thép đúc D32 | HS TKBVTC | 0,03 | 100 m |
| 22 | Ống thép đúc D40 | HS TKBVTC | 0,6 | 100 m |
| 23 | Bịt ống thép đúc D40 | HS TKBVTC | 6 | cái |
| 24 | Cút thép đúc D32 | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 25 | Cút thép đúc D40 | HS TKBVTC | 20 | cái |
| 26 | Tê thép đúc D40 | HS TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Côn thu thép đúc D40/32 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Côn thu thép đúc D40/25 | HS TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Côn thu thép đúc D32/25 | HS TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Giá cho ống thép đúc D40 | HS TKBVTC | 60 | cái |
| 31 | Giá cho ống thép đúc D32 | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 32 | Sơn ống thép đúc | HS TKBVTC | 8 | 1m2 |
| D | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống đèn sự cố , chỉ dẫn thoát nạn EXIT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | HS TKBVTC | 15 | đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT chỉ hướng và EXIT đi thẳng) | HS TKBVTC | 40 | đèn |
| 3 | Aptomat 10A | HS TKBVTC | 5 | cái |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháy | HS TKBVTC | 70 | m |
| 5 | Ống ghen cứng PVC D20 chống cháy | HS TKBVTC | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho các công trình là có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng.-Hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập: có tối thiểu 02 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5 tỷ.-Hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ: có tối thiểu 02 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5 tỷ. Giá trị các hợp đồng chỉ tính giá trị phần thực hiện của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng hoặc các công việc liên quan đến nội dung gói thầu-Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC, trong đó có nội dung (bồi dưỡng) chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trung cấp chuyên ngành về PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC | 3 | 2 |
| 3 | Phu trách thi công xây lắp | 1 | Trung cấp chuyên ngành về PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi