Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:46:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,393,708,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký, từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND hoặc:- Số lượng HĐ bằng 03 hoặc # 03, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 7,099 tỷ VND x 3 = 21,297 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo HĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ BKL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNT hoàn thành CT hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ PDTK).Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh = bản chính hoặc yêu cầu xuất trình HĐ tài chính thanh toán HĐ để chứng minh HĐ hoặc liên hệ trực tiếp với CĐT có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các CT mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng YC này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.297.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc TT tối thiểu 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL).- Là KS chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- KN trong đảm nhận gói thầu tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề định giá XD Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý KL,chi phí,thanh quyết toán và quản lý tiến độ TC.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 2 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, HĐXL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc,cột,dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 01 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sơn, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép cọc trước - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan xoay - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 54 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3 / h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu chuyên dụng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng lồng - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cổng chào UBND huyện Bắc Tân Uyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, khi đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có quyền yêu cầu làm rõ hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính và các tài liệu có liên quan khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu mà không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (bản gốc) trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép hộp nối | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,143 | tấn |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | mối nối |
| 3 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | m |
| 4 | Cung cấp cọc 30x30cm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.137 | m |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,37 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,426 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,783 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,569 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,301 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đà kiềng mác 150 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,447 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,658 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,289 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,156 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,881 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,979 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,075 | tấn |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,612 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,561 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,387 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,425 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,641 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,572 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,953 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,304 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,571 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 33,5mm dày 1,4mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m |
| 32 | Gia công thép đế chân cột cờ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 33,5mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Cung cấp cờ đỏ sao vàng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | 100m3/km |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,556 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x18, chiều dày | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,215 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x18, chiều dày | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,016 | m2 |
| 4 | Trát vữa gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,07 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 587,17 | m2 |
| 6 | Trát vữa chỉ vòm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,64 | m |
| 7 | Công tác ốp đá granit đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,59 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,34 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông T3 đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông T3 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông M20x1200 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 12 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1bộ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào T3 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,932 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,932 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,692 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,844 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 836,536 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,49 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,49 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào sàn | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,49 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,49 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt quốc huy (1 mặt) | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chữ: "TỈNH BÌNH DƯƠNG" cao 0,4m bằng đá viền inox (2 mặt) | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chữ: "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN", cao 0,8m bằng bằng đá granit viền inox (2 mặt) | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt biểu tượng bông sen | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt con bọ 200x170x400 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| D | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá mi lớp dưới | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền N1 đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,328 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,07 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng đá granit đỏ ruby, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,07 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng tường bồn hoa đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x18, chiều dày | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,272 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền bồn hoa | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,234 | m3 |
| 22 | Cung cấp đất trồng cây | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,762 | m3 |
| 23 | Trồng cây hoa trang vàng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cây |
| 24 | Trồng cây mai chỉ thiên | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 25 | Trồng cây cau đỏ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| E | PHẦN MEP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D150 12W ánh sáng trắng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha led 100W ánh sáng trắng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Neon sigh led | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 365 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 688 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 400x700x220 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCCB-2P-80A-15kA | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A-220V-2P | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp gắn tường nổi | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Đào đất mương cáp, rộng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bộ đóng cắt mở đèn định giờ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| F | PHẦN HẠ TẦNG+TÁI LẬP | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gốc cây |
| 3 | Trồng cây di dời | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,747 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,115 | m3 |
| 11 | Đắp cát đệm móng hố ga | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,095 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đà hầm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,571 | 100m3/km |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,24 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,4 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,4 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,313 | 10m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp, đường loại 1 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,313 | 10m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10.2km còn lại, đường loại 1 | Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,313 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HĐ tính từ ngày ký, từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND hoặc:- Số lượng HĐ bằng 03 hoặc # 03, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 7,099 tỷ VND x 3 = 21,297 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo HĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ BKL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNT hoàn thành CT hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ PDTK).Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh = bản chính hoặc yêu cầu xuất trình HĐ tài chính thanh toán HĐ để chứng minh HĐ hoặc liên hệ trực tiếp với CĐT có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các CT mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng YC này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.297.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | KN trong các công việc TT tối thiểu 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL).- Là KS chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- KN trong đảm nhận gói thầu tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 3 | - 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | 1 KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề định giá XD Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý KL,chi phí,thanh quyết toán và quản lý tiến độ TC.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 2 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, HĐXL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc,cột,dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) | 26 | KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 01 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sơn, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1,5 kw | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép công suất | 5 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất | 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy ép cọc trước - lực ép | 150t | 1 |
| 7 | Máy khoan xoay - công suất | 54 cv | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23 kw | 3 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | * | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | * | 1 |
| 11 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 600m3 / h | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ trọng tải | 10T | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 12T | 1 |
| 15 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 16T | 1 |
| 16 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 10T | 1 |
| 17 | Cần cẩu chuyên dụng sức nâng | ≥ 25T | 1 |
| 18 | Máy vận thăng lồng - sức nâng | 3 t | 1 |
| 19 | Máy vận thăng sức nâng | ≥ 0,8T | 1 |
| 20 | Máy vận thăng sức nâng | ≥ 2T | 1 |
| 21 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 22 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 23 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 24 | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn | 5m3 | 1 |
| 25 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất | ≥ 110cv | 1 |
| 26 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất | 130 cv - 140 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi