Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226951-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220226831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:46:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,393,708,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký, từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND hoặc:- Số lượng HĐ bằng 03 hoặc # 03, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 7,099 tỷ VND x 3 = 21,297 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo HĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ BKL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNT hoàn thành CT hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ PDTK).Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh = bản chính hoặc yêu cầu xuất trình HĐ tài chính thanh toán HĐ để chứng minh HĐ hoặc liên hệ trực tiếp với CĐT có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các CT mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng YC này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.297.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc TT tối thiểu 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL).- Là KS chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- KN trong đảm nhận gói thầu tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề định giá XD Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý KL,chi phí,thanh quyết toán và quản lý tiến độ TC.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 2 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, HĐXL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc,cột,dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)
- Số lượng 26
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 01 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sơn, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch công suất
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép cọc trước - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 150t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan xoay - công suất
- Đặc điểm thiết bị 54 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3 / h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu chuyên dụng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng lồng - sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 3 t
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cổng chào UBND huyện Bắc Tân Uyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc – Quy hoạch – Xây dựng An Lạc, Lô D1, đường số 5, khu tái định cư Phú Hòa, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ** Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH thiết kế đầu tư xây dựng Phú Thịnh, 74 Trương Thị Ngào, Khu phố 4, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh; *** Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng QLĐT huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH TVXD Minh Khuê. Địa chỉ: M5, tổ 14, Kp. 6, P. Tam Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, khi đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có quyền yêu cầu làm rõ hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính và các tài liệu có liên quan khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu mà không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (bản gốc) trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Gia công kết cấu thép hộp nốiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,143tấn
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84mối nối
3Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt756m
4Cung cấp cọc 30x30cmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.137m
5Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,37100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,426m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,163100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,116m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,783tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,569tấn
6Bê tông móng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt97,301m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,412100m3
8Bê tông lót móng đà kiềng mác 150 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,522100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,447tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,658tấn
13Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,289100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,156tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,456tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,881tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,979tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,075tấn
21Bê tông cột đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,01m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,612100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,561tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,387tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41,425tấn
26Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt339,641m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,572100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,953tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,304tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147,571m3
31Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 33,5mm dày 1,4mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,342100m
32Gia công thép đế chân cột cờMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 33,5mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
34Cung cấp cờ đỏ sao vàngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,575100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,45100m3/km
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,556100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x18, chiều dày Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55,215m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x18, chiều dày Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,5m3
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt347,016m2
4Trát vữa gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt108,07m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt587,17m2
6Trát vữa chỉ vòm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt43,64m
7Công tác ốp đá granit đỏ ruby vào tường có chốt bằng inoxMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt376,59m2
8Công tác ốp đá granit màu vàng vào tường có chốt bằng inoxMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt321,34m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông T3 đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,207m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông T3Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Cung cấp bu lông M20x1200Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
12Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1201bộ
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m2
14Bả bằng bột bả vào T3Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,932m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,932m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt76,692m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt759,844m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt836,536m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt387,49m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt387,49m2
21Bả bằng bột bả vào sànMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt387,49m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt387,49m2
23Cung cấp, lắp đặt quốc huy (1 mặt)Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Cung cấp, lắp đặt chữ: "TỈNH BÌNH DƯƠNG" cao 0,4m bằng đá viền inox (2 mặt)Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Cung cấp, lắp đặt chữ: "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN", cao 0,8m bằng bằng đá granit viền inox (2 mặt)Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Cung cấp, lắp đặt biểu tượng bông senMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Cung cấp, lắp đặt con bọ 200x170x400Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
D PHẦN CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
5Bê tông móng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,205tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,408m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
13Bê tông cột đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
14Thi công móng cấp phối đá mi lớp dướiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
15Bê tông nền N1 đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,328m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt111,07m2
17Lát nền bằng đá granit đỏ ruby, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt111,07m2
18Bê tông lót móng tường bồn hoa đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x18, chiều dày Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,272m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
21Đắp đất nền bồn hoaMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,234m3
22Cung cấp đất trồng câyMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,762m3
23Trồng cây hoa trang vàngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt140cây
24Trồng cây mai chỉ thiênMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50cây
25Trồng cây cau đỏMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
E PHẦN MEP
1Lắp đặt đèn downlight D150 12W ánh sáng trắngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
2Lắp đặt đèn pha led 100W ánh sáng trắngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
3Lắp đặt đèn Neon sigh ledMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt296m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt88m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt365m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
7Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt688m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt88m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt306m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt258m
13Lắp đặt tủ điện 400x700x220Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
14Lắp đặt MCCB-2P-80A-15kAMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
16Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt đôi 16A-220V-2PMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt hộp gắn tường nổiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
19Đào đất mương cáp, rộng Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,4m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,92m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7m3
22Lắp đặt bộ đóng cắt mở đèn định giờMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
23Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
24Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
25Mối hàn hóa nhiệtMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Vật tư phụMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
F PHẦN HẠ TẦNG+TÁI LẬP
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3gốc cây
3Trồng cây di dờiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,874100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8mối nối
7Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,747m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,436100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72,115m3
11Đắp cát đệm móng hố gaMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
12Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,698tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m2
17Bê tông móng hố ga đá 1x2 mác 150 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,095m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đà hầmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,194m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,592m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,595100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,571100m3/km
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218100tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
40Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt75,24m3
42Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,84m3
43Bê tông nền đá 1x2 mác 300 đổ bằng thủ côngMục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,84m3
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68,4m2
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro, vữa XM mác 75Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68,4m2
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,31310m3
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp, đường loại 1Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,31310m3
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 10.2km còn lại, đường loại 1Mục II, Chương V HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,31310m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký, từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng HĐ: 03 (ba), mỗi HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND hoặc:- Số lượng HĐ bằng 03 hoặc # 03, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ cũng phải ≥ 7,099 tỷ VND x 3 = 21,297 tỷ VND.- HĐTT là HĐ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐXD (mới) của công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Tương tự về quy mô công việc: + HĐ (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 7,099 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì HĐTT của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp CT đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo HĐ) như sau:+ HĐTC XD, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là HĐ thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu.+ BKL hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ BBNT hoàn thành CT hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục CT tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của CĐT tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là HĐ thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: QĐPD dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp PDTK khác so với dự án thì căn cứ PDTK).Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh = bản chính hoặc yêu cầu xuất trình HĐ tài chính thanh toán HĐ để chứng minh HĐ hoặc liên hệ trực tiếp với CĐT có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các CT mà nhà thầu kê khai hoặc YC cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng YC này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.297.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 KN trong các công việc TT tối thiểu 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (chỉ huy trưởng) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL).- Là KS chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc KT công trình XD, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- KN trong đảm nhận gói thầu tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.33
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 01 kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh.22
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 3 - 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư giao thông.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc, cột, dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 1 KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư XD có chứng chỉ hành nghề định giá XD Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý KL,chi phí,thanh quyết toán và quản lý tiến độ TC.- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 2 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc TT (đảm nhận theo chuyên môn) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐBN có xác nhận của CĐT hoặc văn bản xác nhận của CĐT hoặc BB nghiệm thu có tên nhân sự, HĐXL)+ Kinh nghiệm: đã tham gia xây dựng (mới), đã hoàn thành của tối thiểu 01 CT dân dụng cấp III trở lên, có: Kết cấu móng cọc BTCT. Đài cọc,cột,dầm, sàn kết cấu BTCT đổ tại chỗ. Có thi công đường giao thông BTNN.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc TTHĐ) như:+ Bằng TN đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu CMKN: BB nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc bản sao có chứng thực của BVTKTC đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm HĐ xây lắp chứng minh.22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, hợp đồng XL)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ hoàn thành xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.22
6 Công nhân kỹ thuật. Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) 26 KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ vận hành máy vận thăng, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 01 thợ điện dân dụng, 03 thợ cốt thép, 03 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ sơn, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (cho thợ hàn).+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Đầm dùi 1,5 kw4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kw2
5 Máy cắt gạch công suất 1,7 kw2
6 Máy ép cọc trước - lực ép 150t1
7 Máy khoan xoay - công suất 54 cv1
8 Máy hàn điện 23 kw3
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc *1
10 Máy thủy bình *1
11 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg1
12 Máy nén khí ≥ 600m3 / h1
13 Ô tô tự đổ trọng tải 10T1
14 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T1
15 Cần cẩu sức nâng ≥ 16T1
16 Cần cẩu sức nâng ≥ 10T1
17 Cần cẩu chuyên dụng sức nâng ≥ 25T1
18 Máy vận thăng lồng - sức nâng 3 t1
19 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T1
20 Máy vận thăng sức nâng ≥ 2T1
21 Máy lu rung ≥ 25T1
22 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
23 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
24 Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn 5m31
25 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất (50 ÷ 60) m3/h hoặc máy san gạt công suất ≥ 110cv1
26 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 cv - 140 cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->