Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336807-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220335634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính (kiến thiết đô thị) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:30:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,480,122,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp ≥ IV, thi công hệ thống điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tất cả phải có chứng chỉ/ chứng nhận nghề bậc ≥ 3/7 chuyên ngành điện- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 5 tấn (Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang nâng >= 9m
- Đặc điểm thiết bị >= 9m Trong đó có tối thiểu 1 chiếc có chứng nhận thùng nâng người cách điện hạ thế (Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan ngang định hướng qua đường
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01
Đèn trang trí phục vụ 20 năm thành lập huyện Cù Lao Dung
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp thị chính (kiến thiết đô thị) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 - Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Vĩnh Thanh. Địa chỉ: Huỳnh Thúc Kháng, khóm 8, Phường 7, Thành phố Cà Mau, Cà Mau; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 - Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 - Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3860.314; Fax: +84.299. 3860.314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới cổng chào trước UBND huyện
1Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10,6233m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,73100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,1859tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,7633tấn
5Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,1234tấn
6Phá dỡ nền gạch vỉa hèPhần 2, Chương V và tập bản vẽ14m2
7Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V và tập bản vẽ23,661m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5,46m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,2100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,486m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1,4m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,4m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ15,4m3
14Ván khuôn móngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,2332100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3847tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,6934tấn
17Gia công cột thép tấmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,3895tấn
18Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,3895tấn
19Cung cấp, lắp đặt bu long neo M18, L600mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ50cái
20Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3,1482tấn
21Gia công khung giàn thépPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,4896tấn
22Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3,1482tấn
23Lắp dựng khung giàn thépPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,4896tấn
24Gia công cột bằng thép tấmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,942tấn
25Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,942tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ298,64271m2
27Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ8cái
28Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ40m
29Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ25,6m2
30Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ53,7610m
31Lắp đèn led full màu viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6,9610m
32Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ8cái
33Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ40m
34Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ11,6m2
35Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ24,3610m
36Lắp đèn led full màu viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5,610m
37Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ8cái
38Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ30m
39Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ44,32m2
40Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ93,0810m
41Lắp đèn led full màu viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6,410m
42Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ20cái
43Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ60m
44Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ156,4m2
45Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ328,4410m
46Lắp đèn led full màu viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10,310m
47Lắp họa tiết Chim Hạc lớnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
48Lắp họa tiết Chim Hạc nhỏPhần 2, Chương V và tập bản vẽ4bộ
49Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5cái
50Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ30m
51Lắp đèn led full màu thanh nhôm (1 mặt)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ17,7210m
52Lắp họa tiết hoa lớnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
53Lắp họa tiết hoa nhỏPhần 2, Chương V và tập bản vẽ8bộ
54Lắp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, dày nhôm 0,3mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ94,0032m2
55Cung cấp, lắp đặt bảng led P10 ngoài trờiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ21,1968m2
56Cung cấp, lắp đặt chữ dạng hộp đèn "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1bộ
57Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ100m
59Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ100m
60Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ50m
61Lắp đặt tủ nguồn điều khiểnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1tủ
62Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3cọc
63Kéo rải cáp đồng D11mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5m
64Lắp cad điều khiển hiệu ứng ánh sángPhần 2, Chương V và tập bản vẽ41 bộ
65Lắp đặt MCB 3P-100APhần 2, Chương V và tập bản vẽ1cái
66Lắp đặt vỏ tủ nhựaPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới khung đèn trang trí ngang đường
1Gia công cột thép tấmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,2751tấn
2Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,2751tấn
3Cung cấp, lắp đặt bu long neo M18, L600mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ54cái
4Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,9374tấn
5Gia công cột thép tấmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,0636tấn
6Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,001tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ61,60081m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,7209tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,7209tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ54,74081m2
11Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ24cái
12Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ180m
13Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ25,2m2
14Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ52,9210m
15Lắp đèn led viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ21,8410m
16Lắp hoạ tiết 1: Hoa sen sử dụng sắt vuông 20x20x1,4mm bên trong lắp lưới mắc cáo gắn đèn led ruồi, xung quanh lắp đèn led viền. Vòng tròn sử dụng hộp đèn alumium bên ngoài dán decalPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6bộ
17Lắp hoạ tiết 2: Khung thép 20x20x1,4mm gia công định hình, dán alumium bên ngoài dán decal màu, xung quanh sử dụng đèn led viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ12bộ
18Lắp họa tiết hoa mai, hoa đào lớnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ24bộ
19Lắp họa tiết hoa mai, hoa đào nhỏPhần 2, Chương V và tập bản vẽ60bộ
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ100m
21Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ100m
22Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ180m
23Lắp đặt tủ nguồn điều khiểnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1tủ
24Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ9cọc
25Kéo rải cáp đồng D11mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ15m
26Lắp cad điều khiển hiệu ứng ánh sángPhần 2, Chương V và tập bản vẽ31 bộ
27Lắp đặt MCB 3P-100APhần 2, Chương V và tập bản vẽ3cái
28Lắp đặt vỏ tủ nhựaPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới cụm đèn trang trí (vĩa hè)
1Phá dỡ nền gạch vỉa hèPhần 2, Chương V và tập bản vẽ9,9m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V và tập bản vẽ11,3851m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ0,99m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ6,615m3
5Ván khuôn móngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,336100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3853tấn
7Gia công cột thép tấmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3956tấn
8Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3956tấn
9Cung cấp, lắp đặt bu long neo M18, L600mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ90cái
10Lắp cột thép các loại (tận dụng lại)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1,403tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ72,28531m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,1632tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,1632tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ83,75121m2
15Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ200cái
16Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ350m
17Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ101,2m2
18Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ231,210m
19Lắp đèn led viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ117,210m
20Lắp hoạ tiết hoa cúc đỏ, tímPhần 2, Chương V và tập bản vẽ150bộ
21Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ15m
23Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6,0mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ10m
24Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ890m
25Lắp đặt tủ nguồn điều khiểnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1tủ
26Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3cọc
27Kéo rải cáp đồng D11mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5m
28Lắp đặt MCB 3P-100APhần 2, Chương V và tập bản vẽ7cái
D Hạng mục 4: Xây dựng mới khung đèn trang trí (khung vòm)
1Phá dỡ nền gạch vỉa hèPhần 2, Chương V và tập bản vẽ31,68m2
2Đào móng, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IPhần 2, Chương V và tập bản vẽ36,4321m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ3,168m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ25,2m3
5Ván khuôn móng cộtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,756100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,9315tấn
7Gia công cột bằng thép tấmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,7536tấn
8Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,7536tấn
9Cung cấp bu lông neo M18, L=600mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ108cái
10Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3,5466tấn
11Lắp cột thép các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3,5466tấn
12Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤12mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,516tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,516tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ394,47641m2
15Lắp đặt bộ nguồnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ96cái
16Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ192m
17Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, Chương V và tập bản vẽ276,96m2
18Lắp đèn led ruồiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ581,5210m
19Lắp đèn led viềnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ155,0410m
20Lắp họa tiết hoa cúc đỏ lớnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ144bộ
21Lắp họa tiết hoa cúc đỏ nhỏPhần 2, Chương V và tập bản vẽ72bộ
22Lắp họa tiết chữ "CHÀO MỪNG 20 NĂM THÀNH LẬP HUYỆN CÙ LAO DUNG" dạng hộp đèn dán decalPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6bộ
23Lắp họa tiết chữ "2022" dạng hộp đèn dán decalPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6bộ
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ75m
25Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ400m
26Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ685m
27Lắp đặt tủ nguồn điều khiểnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6tủ
28Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ18cọc
29Kéo rải cáp đồng D11mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ30m
30Lắp cad điều khiển hiệu ứng ánh sángPhần 2, Chương V và tập bản vẽ61 bộ
31Lắp đặt MCB 3P-100APhần 2, Chương V và tập bản vẽ6cái
32Lắp đặt vỏ tủ nhựaPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp ≥ IV, thi công hệ thống điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 20 - Tất cả phải có chứng chỉ/ chứng nhận nghề bậc ≥ 3/7 chuyên ngành điện- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn (Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) Sức nâng 5 tấn (Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Xe thang nâng >= 9m >= 9m Trong đó có tối thiểu 1 chiếc có chứng nhận thùng nâng người cách điện hạ thế (Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Đồng hồ đo điện trở đất (Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
5 Đồng hồ đo điện trở cách điện (Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
6 Máy khoan ngang định hướng qua đường (Kèm hóa đơn mua bán)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L (Kèm hóa đơn mua bán)1
8 Máy hàn ≥ 23KW (Kèm hóa đơn mua bán)1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5,0KW (Kèm hóa đơn mua bán)1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Kèm hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->