Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336452-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công số 2 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220336350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:42:00 đến ngày 2022-03-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công số 2 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa nhà nuôi dưỡng người có công, nhà xe, nhà kho - Trung tâm Nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công số 2 Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công số 2 Hà Nội , địa chỉ: Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 2 Hà Nội; Địa chỉ: Xã Viên An - Huyện Ứng Hòa - TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Kinh Đô; Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp-Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công số 2 Hà Nội , địa chỉ: Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 2 Hà Nội; Địa chỉ: Xã Viên An - Huyện Ứng Hòa - TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020 được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 2 Hà Nội; Địa chỉ: Xã Viên An - Huyện Ứng Hòa - TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Tháo mái tôn5,642100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại356,496m2
3Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái112,727m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công199,648m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn437,92m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa60,48m2
7Phá dỡ gạch lát nền860,321m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường575,568m2
9Tháo dỡ bệ xí28bộ
10Tháo dỡ chậu rửa28bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ181,944m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 28,151m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,057m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ668,418m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ298,682m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên tường3.468,279m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường1.272,956m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại13,57m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,006m3
20Phá dỡ nền láng ganito47,745m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II1,34100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II1,34100m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại135,2m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 13,002m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,475m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75338,042m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75717,498m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75111,716m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.610,998m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.297,493m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng291,2511m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100112,727m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,468m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75743,276m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75124,74m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x60068,642m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75642,622m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7547,745m2
39Mài lại ganito bậc cầu thang38,64m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao124,74m2
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ5,642100m2
42Tôn úp nóc khổ 40063,642m
43Gia công hoa sắt cửa0,472tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ423,33m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa53,264m2
46Gia công lắp đặt lan can Inox 304525,731kg
47Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)3,36m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)111,12m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện)41,6m2
50Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện )19,44m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,369100m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,336m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,867m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,828m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,967m2
56Ốp đá chẻ xám tự nhiên80,048m2
57Tháo dỡ thiết bị điện cũ, dây dẫn điện1toàn bộ
58Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*2002hộp
59Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*1502hộp
60Tủ Aptomat 12modul27hộp
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe1cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe2cái
64Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
65Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe25cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe9cái
67Đèn led ốp trần hành lang34bộ
68Đèn led ốp trần vệ sinh27bộ
69Đèn gắn tường LED 5W (đèn ngủ)26bộ
70Đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W58bộ
71Đèn sưởi 825w gắn tường27bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trần28cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường27cái
74Lắp đặt công tắc đảo chiều4cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc53cái
77Lắp đặt hộp phân dây 3 ngả70hộp
78Lắp đặt ổ cắm đôi137cái
79Lắp đặt đế âm199hộp
80Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x50 + 1x25)mm2170m
81Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm228m
82Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm210m
83Lắp đặt Cáp Cu/XPLE/PVC (2x10)mm212m
84Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm2417m
85Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm222m
86Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2417m
87Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm23.843m
88Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm23.950m
89Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm3.685m
90Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D65/5038m
91Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65170m
92Măng sông D201.262cái
93Lắp đặt dây đơn 1x10mm210m
94Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm4bộ
95Tai bắt tiếp địa4cái
96Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ1toàn bộ
97Lắp đặt ống nhựa PPR D630,7100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR D500,06100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D402,4100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D320,12100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống lạnh)2,45100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng)2,06100m
103Lắp đặt ống tránh PPR D2554cái
104Lắp đặt cút PPR D6324cái
105Lắp đặt cút PPR D5010cái
106Lắp đặt cút PPR D4076cái
107Lắp đặt cút PPR D3212cái
108Lắp đặt cút PPR D25324cái
109Lắp đặt chếch PPR D506cái
110Lắp đặt côn PPR D63/506cái
111Lắp đặt côn PPR D63/402cái
112Lắp đặt côn PPR D40/2528cái
113Lắp đặt Tê PPR D636cái
114Lắp đặt Tê PPR D4032cái
115Lắp đặt Tê PPR D25135cái
116Lắp đặt Tê PPR D63/4012cái
117Lắp đặt Tê PPR D63/406cái
118Lắp đặt Tê PPR D40/326cái
119Lắp đặt Tê PPR D40/258cái
120Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2"216cái
121Lắp đặt cút ren trong PPR D32x1"6cái
122Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2"6cái
123Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2"7cái
124Kép TTK DN406cái
125Kép TTK DN15216cái
126Lắp đặt rắc co PPR D632cái
127Lắp đặt rắc co PPR D506cái
128Lắp đặt rắc co PPR D402cái
129Lắp đặt rắc co PPR D2527cái
130Nút bịt ren D15216cái
131Tê inox TTK DN1527cái
132Lắp đặt măng sông PPR D6310cái
133Lắp đặt măng sông PPR D4060cái
134Lắp đặt măng sông PPR D25113cái
135Đai kẹp ống các loại56bộ
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D1101,98100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D902,1100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D760,92100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,42100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D421,14100m
141Lắp đặt Y uPVC D11027cái
142Lắp đặt Y uPVC D7627cái
143Lắp đặt Y uPVC D90/7627cái
144Lắp đặt chếch uPVC D11081cái
145Lắp đặt chếch uPVC D9020cái
146Lắp đặt chếch uPVC D76108cái
147Siphong uPVC D7627cái
148Lắp đặt cút uPVC D11082cái
149Lắp đặt cút uPVC D9048cái
150Lắp đặt cút uPVC D7614cái
151Lắp đặt cút uPVC D4260cái
152Lắp đặt côn uPVC D110/6014cái
153Lắp đặt côn uPVC D90/6014cái
154Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D11014cái
155Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D9014cái
156Lắp đặt măng sông uPVC D11049cái
157Lắp đặt măng sông uPVC D9052cái
158Lắp đặt măng sông uPVC D7623cái
159Lắp đặt măng sông uPVC D6035cái
160Lắp đặt măng sông uPVC D4228cái
161Lắp nút bịt uPVC D11027cái
162Lắp nút bịt uPVC D7627cái
163Lắp nút bịt uPVC D483cái
164Lắp nút bịt uPVC D4254cái
165Đai kẹp ống các loại56bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi27bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi27bộ
168Xi phông27bộ
169Lắp đặt gương soi27cái
170Lắp đặt kệ kính27cái
171Lắp đặt vắt khăn D=60cm Inox27cái
172Móc treo quần áo INOX27cái
173Lắp đặt khay xà phòng bằng Inox27cái
174Lắp đặt Móc giấy vệ sinh Inox27cái
175Lắp đặt chậu xí bệt27bộ
176Dây cấp81bộ
177Lắp đặt vòi xịt xí27bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen27bộ
179Lắp đặt thoát sàn D9027cái
180Lắp đặt Van phao cơ D326cái
181Lắp đặt van PPR D632cái
182Lắp đặt van PPR D506cái
183Lắp đặt van PPR D405cái
184Lắp đặt van PPR D2581cái
185Lắp đặt bình nóng lạnh 20l27bộ
186Lắp đặt vòi rửa sàn27bộ
187Cầu chắn rác Inox D9010Cái
188Tháo tấm lợp tôn0,655100m2
189Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại60,156m2
190Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường212,468m2
191Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,739m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,218m3
193Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ212,468m2
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,156m2
195Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,655100m2
196Tôn úp nóc khổ 40034,54m
197Đào móng cột, trụ, rộng 9,9m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,099100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II0,099100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,99m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,92m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,317100m2
203Bu lông +Ecu móng44bộ
204Gia công cột bằng thép hình0,461tấn
205Lắp dựng cột thép các loại0,461tấn
206Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,755tấn
207Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,755tấn
208Gia công xà gồ thép0,502tấn
209Lắp dựng xà gồ thép0,502tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,45m2
211Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,31100m2
212Tôn úp nóc khổ 40015,55m
213Máng thu nước bằng tôn19,55m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,105100m
215Lắp đặt chếch uPVC D906cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW1
5 Máy hàn ≥ 23 Kw1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 600w1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy mài ≥ 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->