Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330266-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:10:00 đến ngày 2022-03-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,414,281,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.121422526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.624284505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.997.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.579.994.358 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi- công suất 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi- công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu - trong lượng tĩnh 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu - trong lượng tĩnh 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp nhựa đường GTNT tổ 5, tổ 7 ấp Thạnh Sơn 3 xã Phước Tân, huyện Xuyên Mộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200- - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH đo đạc bản đồ và xây dựng Bình Minh. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng HVT INVECON. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Trung Quân. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200- - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết Quý IV/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200- - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ tấm đan cống bản 1m hiện hữu, L~ 8mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Phá dỡ đá hộc xây cống bản 1m hiện hữu, L~ 8mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m3
3Đào xúc đất bê tông phá dỡ lên ô tô vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m3
4Phát quang dọn dẹp mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,885100m2
5Vét hữu cơ nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,484100m3
6Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,108100m3
7Đào nương, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,239100m3
8Đắp đất nền đường + lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,21100m3
9Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã len ép 6cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,072100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,072100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,942100m3
12Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M250, dày 16cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,24m3
13Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,515100m2
14Lớp lót và bù vênh bằng bê tông đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,91m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,58m3
2Bê tông đá 1x2 M200 thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V541,07m3
3Ván khuôn mương (bao gồm khuôn hầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,042100m2
4Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe), Hmtb=0.8m.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,18m2
5Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,94m3
6Cốt thép D≤10mm khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,69tấn
7Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan 100x55x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,17m3
8Cốt thép D≤10mm tấm đan 100x55x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,52tấn
9Ván khuôn tấm đan 100x55x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,871100m2
10Lắp đặt tấm đan 100x55x10 bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.894cấu kiện
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4 (Mương bê tông ngang đường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,04m3
12Bê tông đá 1x2 M250 thân mương và khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,67m3
13Ván khuôn mương (bao gồm khuôn hầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,554100m2
14Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19tấn
15Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35tấn
16Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan 100x58x16.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25m3
17Cốt thép D≤10mm tấm đan 100x58x16.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,06tấn
18Ván khuôn tấm đan 100x58x16.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47100m2
19Lắp đặt tấm đan 100x58x16.5 bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
20Cắt mặt đường BTXM hiện hữu dày trung bình 16cm (Tấm sàn thép Greftinh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
21Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,2m3
22Ván khuôn khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081100m2
23Gia công thép V75x75x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21tấn
24Gia công cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15tấn
25Gia công thép V75x75x6 tấm sàn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2tấn
26Gia công thép lá 69x6 tấm sàn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64tấn
27Gia công thép lá 30x6 tấm sàn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06tấn
28Lắp đặt tấm sàn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
29Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm (Cải tạo mương xây đá hộc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,5m3
30Ván khuôn khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372100m2
31Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,46tấn
32Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan 138x100x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,39m3
33Cốt thép D≤10mm tấm đan 138x100x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6tấn
34Ván khuôn tấm đan 138x100x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,744100m2
35Lắp đặt tấm đan 138x100x10 bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
36Bê tông đá 1x2 M200 thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,62m3
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46m3
38Ván khuôn hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194100m2
39Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18m3
40Ván khuôn khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027100m2
41Cốt thép D≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
42Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan 138x70x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19m3
43Cốt thép D≤10mm tấm đan 138x70x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01tấn
44Ván khuôn tấm đan 138x70x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
45Lắp đặt tấm đan 138x70x10 bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,408100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,484100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HSMTC: 4)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,484100m3/km
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,939100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HSMTC: 4)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,93910m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (HSMTC: 4)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.121422526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.624284505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.789.997.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.579.994.358 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 10 có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T2
7 Máy ủi- công suất 110cv Máy ủi- công suất 110cv1
8 Máy lu - trong lượng tĩnh 16 tấn Máy lu - trong lượng tĩnh 16 tấn1
9 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m31
10 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->