Gói thầu: Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:09:00 đến ngày 2022-03-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,019,033,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E) Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E) của Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội (Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51, phố Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m3 |
| 2 | Bóc bỏ lớp cát tôn nền gạch xi măng tính bằng 70% đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 129,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại (gạch lát sàn) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.212,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 429,2521 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 36,6436 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3.544,6731 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.659,99 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 697,2089 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 297,452 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 310,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,0602 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4135 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ mặt bậc bê tông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tay vịn, lan can cầu thang | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 271,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cầu thang | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 174,104 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 205,704 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,235 | m3 |
| 21 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20,4772 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11,0536 | m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m |
| 24 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,8157 | m3 |
| 25 | Thuê hút bể phốt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 79,1591 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, lấp bể phốt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 79,1591 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, lấp hố ga, rãnh thoát nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 867,1711 | m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,6717 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,6717 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =20km, đất cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,6717 | 100m3 |
| C | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22 cm, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 184,4562 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27,3643 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.677,5038 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4.425,6036 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 197,0942 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 337,896 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.464 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.103,1074 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3.941,6944 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8.367,298 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.677,5038 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 24,43 | 1m |
| 13 | Vệ sinh bề mặt bê tông nền | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.025,9 | m2 |
| 14 | Tôn sàn 100mm vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 350,898 | m2 |
| 15 | Trám vá khe liên kết panel, vết nứt, vỡ sàn bằng sika grout hoặc tương đương (Lấy 60% tổng diện tích sàn) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 597,9 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.124,2624 | m2 |
| 17 | Dán màng khò nóng gốc bitum chống thấm dày 3mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.124,2624 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.025,9 | m2 |
| 19 | Láng vữa xi măng tạo dốc, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 877,2777 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền nhà | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 44,3076 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 140,377 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,5417 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,2432 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19,9251 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân sau nhà | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,6368 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,4566 | m3 |
| 28 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 436,7 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.184,02 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 472,9461 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 125,4189 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 100x40mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 63,48 | m |
| 33 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox, kích thước 8x10cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 90,4 | m |
| 34 | Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 163,0002 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 174,104 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 111,4311 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 523,7146 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 925,87 | m2 |
| 39 | Trần aluminium | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 40 | Khoan tạo lỗ để đặt bồn cầu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 461,0735 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 111,8159 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 108,2415 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 64,1745 | m2 |
| 45 | Vách kính phòng tắm + phụ kiện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m2 |
| 46 | Sản suất lắp dựng bàn đá chậu rửa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 108,2415 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 108,2415 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ kính trắng trong dày 6.38mm 2 cánh mở quay | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ kính trắng trong dày 6.38mm 1 cánh mở quay | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 29,112 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm 2 cánh mở trượt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 185,76 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm cánh lật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 53 | Vách kính an toàn dày 8.38mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 51,71 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 422,102 | m2 |
| 55 | Cửa inox 2 cánh mở | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 56 | Cửa inox 1 cánh mở | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,6298 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 185,76 | m2 |
| 59 | Gia công và lắp dựng cổng 2 cánh mở khung hộp kẽm sơn đen tĩnh điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,423 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,9803 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8549 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m2 |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan bắt bulong M12x120 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Bu lông nở sắt M12x120 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Bản mã sắt d100 dày 6mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Bản mã sắt 60x100 dày 6mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Gia công thang sắt hộp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thang sắt bu lông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 73 | Nắp thang thăm mái bằng sắt 1.04x1.04x5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,3648 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,7688 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 83 | Bản mã thép 300x300x10mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | kg |
| 84 | Bu lông d14 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Bản thép 200x160x8mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,0432 | kg |
| 86 | Bản thép 200x130x8mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,5312 | cái |
| 87 | Bản thép 180x70x8mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,3302 | kg |
| 88 | Bản thép 180x80x8mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,4307 | kg |
| 89 | Bản thép 150x110x8mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,2896 | kg |
| 90 | Bản thép 150x60x8mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,5216 | kg |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.35mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,2862 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27,071 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,747 | 100m2 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 48,0519 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12,4875 | 100m |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,8494 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5318 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8856 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 111 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,3446 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8628 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26,804 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12,6072 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 53,8474 | m2 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,9356 | m3 |
| 119 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,3523 | 100m |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,3764 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5078 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,7149 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,6004 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1993 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,4902 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | m3 |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 137 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,072 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,5844 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,0164 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 22,852 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,072 | m2 |
| 146 | Cửa chống cháy 1 cánh mở | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,1926 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,3899 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,9734 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,6168 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,3792 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | 100m2 |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đào rãnh, rộng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 55,6548 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,3446 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,0339 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,2573 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,6368 | tấn |
| 164 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,3941 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 43,7376 | m2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 63,0336 | m2 |
| 167 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,2573 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 107 | cái |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 37,4134 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,6884 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,6884 | 100m3 |
| 174 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 177 | Cổng sắt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1716 | m3 |
| 180 | Gia công lắp dựng bản thép dầm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 181 | Khoan bơm keo cấy sắt vào dầm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.722 | lỗ |
| 182 | Móc sắt treo quạt trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| D | III. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thoát sàn tính | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát rác D60 bằng inox | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,829 | 100m |
| 19 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100m |
| 20 | Ống PPR PN10 D25 nóng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 21 | Van nước D25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Van nước D32 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Tê PPR 32 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Tê PPR 25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Cút PPR 25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 193 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR 25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 153 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 30 | Ống PVC D110 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m |
| 31 | Ống PVC D90 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | 100m |
| 32 | Ống PVC D60 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,927 | 100m |
| 33 | Ống PVC D48 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | 100m |
| 34 | Ống PVC D42 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 36 | Y ống PVC 110 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 37 | Y ống PVC 90 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 38 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Côn thu PVC D90/48 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 41 | Côn thu PVC D60/42 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 42 | Cút PVC D110 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 43 | Cút PVC D90 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 44 | Cút PVC D60 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 45 | Cút PVC D48 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 46 | Cút PVC D42 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 47 | Măng sống ống D110 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 48 | Măng sống ống D90 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 49 | Giá đỡ ống nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 205 | cái |
| 50 | Khoan rút lõi lắp đặt ống xuyên sàn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 106 | lỗ |
| E | IV. PHẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN GAS | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 27mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 5 | Chữ thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Măng sông thép D27 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Rắc co D27 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Kép thép D27 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 9 | Đồng hồ áp kế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Van điều áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 11 | Van khóa bi gạt đồng D27 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 12 | Van áp suất cao 1 chiều | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Bình ga 50kg | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 14 | Ống mềm chịu áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ Tủ điện phân phối tổng (1200x800x400) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn tròn gắn trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 154 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ - Quạt trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc ba 220v-10A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tắc đôi 220v-10A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Ổ cắm đôi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc đơn 220v-10A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 14 | tháo dỡ công tơ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 15 | tháo dỡ kim thu sét | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cọc tiếp địa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện trong nhà | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 35 | công |
| 18 | Vỏ tủ KT 1000x800x300 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh dày 1,5mm. Thanh cái và phụ kiện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3p 250A 30ka | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3p 150A 30ka | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3p 125A 30ka | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3p 100A 22ka | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3p 75A 22ka | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì 2A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Biến dòng đo lường 200/5A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Giá đỡ tủ điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh. Kích thước: H900xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | MCCB 3P 150A 30kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3P 125A 30kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P 100A 22kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P 75A 22kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | MCB 3P 50A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | MCB 3P 40A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | MCB 2P 40A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 41 | Cầu chì 2A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Giá đỡ tủ điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Bảng điện phòng chứa 8 modul | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Bảng điện phòng chứa 12 modul | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 45 | Bảng điện phòng chứa 14 modul | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 46 | MCB 3P 50A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | MCB 3P 40A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | MCB 3P 20A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | MCB 2P 40A 10kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | RCBO-2P-25A-6KA-30mA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | MCB-1P-32A-6KA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | MCB-1P-25A-6KA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 53 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 55 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A (ổ cắm, đế âm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 231 | cái |
| 57 | Đèn Led Downlight D110, 220V-9W | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 151 | bộ |
| 58 | Đèn Led tròn gắn trần, 220V-18W | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 59 | Đèn Led có máng gắn tường, 220V-18W | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Đèn led dây, 220V-18W | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 135 | md |
| 61 | Đèn tuýp led 1200x300, 220V-2x18W, gắn nổi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 154 | bộ |
| 62 | Đèn tuýp led 1,2m, 220V-1x18W, gắn nổi | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A(đế âm, mặt, hạt) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 64 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A(đế âm, mặt, hạt) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 65 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A(đế âm, mặt, hạt) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Công tắc cho bình nóng lạnh ( đế âm, công tắc) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 69 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 70 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 71 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 267 | m |
| 72 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 547 | m |
| 73 | Cáp điện cu/pvc 4x2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Dây điện 1x4mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 525 | m |
| 76 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3.456 | m |
| 77 | Dây điện 1x1,5mm3 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.300 | m |
| 78 | Ghen điện D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.160 | m |
| 79 | Ghen điện D20 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 80 | Ghen điện D25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 81 | Máng cáp 100x50 sơn tĩnh điện | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| G | VI. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 18.000btu/h | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 24.000btu/h | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 1x1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| H | VII. PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 20U | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 port | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 port | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 4 | Ổ cắm thoại ( đế âm, mặt, hạt) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 5 | Dây mạng Cat6 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 675 | m |
| I | VIII. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Bản mã 80x80 dày 3mm bắt kim thu sét | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Dây đồng trần M50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | hệ |
| J | IX. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diêzn có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy3x25+1x16 mm. (Nhà thầu chính cấp điện 3 pha đến phòng bơm, cáp tối thiệu 3x25+1x16 mm, khối lượng trên chỉ tính từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm chữa cháy) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm bù 3x6+1x4mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt Khớp chống rung D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp chống rung D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ hút cho máy D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút cho máy D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 5-20kg/cm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt Bình áp lực 100 lít | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa nối ren D25 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp Bích thép D100 kèm bulong. Gioăng đệm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Lắp Bích thép D50 kèm bulong. Gioăng đệm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tê thép đều nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Bộ quang treo, giá đỡ ống D100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Bộ quang treo, giá đỡ ống D65 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Bộ quang treo, giá đỡ ống D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 3 ngăn KT 1200x600x200 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 41 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong ngoài KT 700x500x200 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 65/13 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kg | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kg | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bình |
| 51 | Bình cầu tự nổ ABC 8kg | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 52 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Sơn đỏ đường ống | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 54 | Sơn chống rỉ đường ống chữa cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 55 | Sơn xử lý bề mặt đường ống chữa cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 56 | Sơn phản quang cho bãi đỗ xe chữa cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 57 | Biển bãi đỗ xe chữa cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 58 | Bộ dụng cụ phá dỡ công trình và cứu hộ + tủ đựng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 61 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy ( keo AB , đá cắt , que hàn ,….) + Vận chuyển | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 62 | Chạy vận hành hệ thống chữa cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 63 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 64 | Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đăt Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đăt Đầu báo dò khí Gas thường kèm đế | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 67 | Thiết bị cuối kênh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 70 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt Hộp đấu nối 200x200 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp 2x10x0.5mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống xoắn PVC bảo vệ dây cáp đi ngầm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 118 | hộp |
| 78 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.700 | cái |
| 79 | Măng sông nối ống D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 700 | cái |
| 80 | Vật tư phụ hệ thống (vít , nở nhựa , băng dính điện …) + vận chuyển | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 81 | Chạy vận hành hệ thống báo cháy | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 82 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit chỉ hướng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt Đèn sự cố treo tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt aptomat 10 A | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1.00mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hộp |
| 89 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | cái |
| 90 | Măng sông nối ống D16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 91 | Vật tư phụ hệ thống (vít , nở nhựa , băng dính điện …) + vận chuyển | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 92 | Chạy vận hành hệ thống thoát nạn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| K | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 18.000btu/h | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 24.000btu/h | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Tủ rack 20U | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Swich 24 Port | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Swich 8 Port | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ diêzn có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/s | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bơm bù áp | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi