Gói thầu: Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336714-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E)
Số hiệu KHLCNT 20220324727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:09:00 đến ngày 2022-03-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,019,033,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E)
Sửa chữa ký túc xá sinh viên tại cơ sở 236 Hoàng Quốc Việt thành các phòng thực hành chuyên ngành (nhà E) của Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội , địa chỉ: Số 236 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội (Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Số 5 ngõ 4 , tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số 30 ngách 49 ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, P.Tây Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội , địa chỉ: Số 236 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội (Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội (Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51, phố Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I. PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật71,28m3
2Bóc bỏ lớp cát tôn nền gạch xi măng tính bằng 70% đắp cát nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật10,328m3
3Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V.Yêu cầu kỹ thuật129,74m2
4Phá dỡ nền gạch gốm các loại (gạch lát sàn)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.212,2m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật429,2521m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36,6436m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V.Yêu cầu kỹ thuật3.544,6731m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.659,99m2
9Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng thủ côngChương V.Yêu cầu kỹ thuật697,2089m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V.Yêu cầu kỹ thuật297,452m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật310,3m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V.Yêu cầu kỹ thuật2,0602tấn
13Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,4135tấn
14Tháo dỡ mái tônChương V.Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
15Phá dỡ mặt bậc bê tôngChương V.Yêu cầu kỹ thuật4,075m3
16Tháo dỡ tay vịn, lan can cầu thangChương V.Yêu cầu kỹ thuật271,2m2
17Tháo dỡ hoa sắt cầu thangChương V.Yêu cầu kỹ thuật4,9m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật174,104m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật205,704m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật8,235m3
21Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật20,4772m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật11,0536m3
23Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,21m
24Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật7,8157m3
25Thuê hút bể phốtChương V.Yêu cầu kỹ thuật79,1591m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, lấp bể phốtChương V.Yêu cầu kỹ thuật79,1591m3
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V.Yêu cầu kỹ thuật69cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng thủ công, lấp hố ga, rãnh thoát nướcChương V.Yêu cầu kỹ thuật10,188m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V.Yêu cầu kỹ thuật867,1711m3
30Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V.Yêu cầu kỹ thuật8,6717100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8,6717100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi =20km, đất cấp IIChương V.Yêu cầu kỹ thuật8,6717100m3
C II. PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22 cm, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật184,4562m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật27,3643m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.677,5038m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4.425,6036m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật197,0942m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật337,896m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.464m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật6.103,1074m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật3.941,6944m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật8.367,298m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.677,5038m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V.Yêu cầu kỹ thuật24,431m
13Vệ sinh bề mặt bê tông nềnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.025,9m2
14Tôn sàn 100mm vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật350,898m2
15Trám vá khe liên kết panel, vết nứt, vỡ sàn bằng sika grout hoặc tương đương (Lấy 60% tổng diện tích sàn)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật597,9m2
16Quét dung dịch chống thấmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.124,2624m2
17Dán màng khò nóng gốc bitum chống thấm dày 3mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.124,2624m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.025,9m2
19Láng vữa xi măng tạo dốc, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật877,2777m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền nhàChương V.Yêu cầu kỹ thuật44,3076m3
21Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật140,377m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8064m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,5417m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,2432m3
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.Yêu cầu kỹ thuật19,9251m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân sau nhàChương V.Yêu cầu kỹ thuật7,6368m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,4566m3
28Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật436,7m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.184,02m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật472,9461m2
31Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật125,4189m2
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 100x40mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật63,48m
33Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox, kích thước 8x10cmChương V.Yêu cầu kỹ thuật90,4m
34Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật163,0002m2
35Trát tường trong,trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật174,104m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật111,4311m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật523,7146m2
38Thi công trần bằng tấm thạch caoChương V.Yêu cầu kỹ thuật925,87m2
39Trần aluminiumChương V.Yêu cầu kỹ thuật116m2
40Khoan tạo lỗ để đặt bồn cầuChương V.Yêu cầu kỹ thuật24lỗ
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật461,0735m2
42Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật111,8159m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V.Yêu cầu kỹ thuật108,2415m2
44Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinhChương V.Yêu cầu kỹ thuật64,1745m2
45Vách kính phòng tắm + phụ kiệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật3,11m2
46Sản suất lắp dựng bàn đá chậu rửaChương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật108,2415m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật108,2415m2
49Cửa đi nhôm hệ kính trắng trong dày 6.38mm 2 cánh mở quayChương V.Yêu cầu kỹ thuật151,2m2
50Cửa đi nhôm hệ kính trắng trong dày 6.38mm 1 cánh mở quayChương V.Yêu cầu kỹ thuật29,112m2
51Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm 2 cánh mở trượtChương V.Yêu cầu kỹ thuật185,76m2
52Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm cánh lậtChương V.Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
53Vách kính an toàn dày 8.38mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật51,71m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V.Yêu cầu kỹ thuật422,102m2
55Cửa inox 2 cánh mởChương V.Yêu cầu kỹ thuật4,44m2
56Cửa inox 1 cánh mởChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
57Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inoxChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,6298tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.Yêu cầu kỹ thuật185,76m2
59Gia công và lắp dựng cổng 2 cánh mở khung hộp kẽm sơn đen tĩnh điệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật3,423m2
60Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,9803m3
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,712100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8549tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật138cái
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1936m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,112m2
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan bắt bulong M12x120Chương V.Yêu cầu kỹ thuật241 lỗ khoan
68Bu lông nở sắt M12x120Chương V.Yêu cầu kỹ thuật24cái
69Bản mã sắt d100 dày 6mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Bản mã sắt 60x100 dày 6mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Gia công thang sắt hộpChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
72Lắp dựng thang sắt bu lôngChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
73Nắp thang thăm mái bằng sắt 1.04x1.04x5mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật6,3648m3
75Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
76Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
77Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0552tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật4,7688m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
83Bản mã thép 300x300x10mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật28,26kg
84Bu lông d14Chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
85Bản thép 200x160x8mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật9,0432kg
86Bản thép 200x130x8mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6,5312cái
87Bản thép 180x70x8mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6,3302kg
88Bản thép 180x80x8mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6,4307kg
89Bản thép 150x110x8mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật8,2896kg
90Bản thép 150x60x8mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật4,5216kg
91Gia công cột bằng thép hìnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,348tấn
92Lắp dựng cột thép các loạiChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,348tấn
93Gia công xà gồ thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1508tấn
94Lắp dựng xà gồ thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1508tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.35mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2862100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật27,071100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V.Yêu cầu kỹ thuật5,747100m2
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật48,0519m3
99Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V.Yêu cầu kỹ thuật12,4875100m
100Đắp cát nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,998m3
101Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,998m3
102Đổ bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,4608tấn
106Đổ bê tông tường chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,8494m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,5318100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8856tấn
110Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,625m3
111Ván khuôn sàn máiChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,211100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0436tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,3446tấn
114Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8628m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật26,804m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật12,6072m2
117Quét nước xi măng 2 nướcChương V.Yêu cầu kỹ thuật53,8474m2
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,9356m3
119Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,3523100m
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,3764m3
121Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,5078m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0675tấn
124Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,7149m3
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,6004m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m3
129Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1993m3
130Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,96m2
132Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,4902m3
133Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1874m3
134Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
136Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,269m3
137Ván khuôn sàn máiChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0364tấn
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật13,072m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,78m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,5844m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,0164m2
143Bả bằng bột bả vào tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật22,852m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật9,78m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật13,072m2
146Cửa chống cháy 1 cánh mởChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V.Yêu cầu kỹ thuật13,1926m3
148Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,3899m3
149Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,9734m3
150Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0604tấn
152Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,6168m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8,52m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,02m2
155Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,3792m3
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,0287100m2
158Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
159Đào đất móng băng bằng thủ công, đào rãnh, rộng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật55,6548m3
160Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,3446m3
161Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,0339m3
162Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2573100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,6368tấn
164Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,3941m3
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật43,7376m2
166Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu kỹ thuật63,0336m2
167Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2573m3
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1747tấn
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1132100m2
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật107cái
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật37,4134m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,6884100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,6884100m3
174Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,694m3
175Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
177Cổng sắtChương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
178Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1716m3
179Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1716m3
180Gia công lắp dựng bản thép dầmChương V.Yêu cầu kỹ thuật186cái
181Khoan bơm keo cấy sắt vào dầmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.722lỗ
182Móc sắt treo quạt trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật105cái
D III. PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V.Yêu cầu kỹ thuật57bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V.Yêu cầu kỹ thuật57bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V.Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Tháo dỡ vòi rửa 1 vòiChương V.Yêu cầu kỹ thuật55bộ
6Tháo dỡ thoát sàn tínhChương V.Yêu cầu kỹ thuật165cái
7Tháo dỡ ống thoát rác D60 bằng inoxChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V.Yêu cầu kỹ thuật31bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V.Yêu cầu kỹ thuật31cái
12Lắp đặt gương soiChương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt giá treoChương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt hộp đựngChương V.Yêu cầu kỹ thuật31cái
15Lắp đặt phễu thu thoát sàn đường kính 100mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật53cái
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V.Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V.Yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Ống PPR PN10 D25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,829100m
19Ống PPR PN10 D32Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,016100m
20Ống PPR PN10 D25 nóngChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
21Van nước D25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Van nước D32Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Tê PPR 32Chương V.Yêu cầu kỹ thuật32cái
24Tê PPR 25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật127cái
25Côn thu PPR D32/25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật32cái
26Cút PPR 25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật193cái
27Cút ren trong PPR 25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật153cái
28Măng sông PPR D25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật230cái
29Măng sông PPR D32Chương V.Yêu cầu kỹ thuật63cái
30Ống PVC D110Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,575100m
31Ống PVC D90Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,14100m
32Ống PVC D60Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,927100m
33Ống PVC D48Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,198100m
34Ống PVC D42Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
35Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật53cái
36Y ống PVC 110Chương V.Yêu cầu kỹ thuật56cái
37Y ống PVC 90Chương V.Yêu cầu kỹ thuật78cái
38Côn thu PVC D110/90Chương V.Yêu cầu kỹ thuật18cái
39Côn thu PVC D90/48Chương V.Yêu cầu kỹ thuật30cái
40Côn thu PVC D90/60Chương V.Yêu cầu kỹ thuật48cái
41Côn thu PVC D60/42Chương V.Yêu cầu kỹ thuật117cái
42Cút PVC D110Chương V.Yêu cầu kỹ thuật50cái
43Cút PVC D90Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36cái
44Cút PVC D60Chương V.Yêu cầu kỹ thuật126cái
45Cút PVC D48Chương V.Yêu cầu kỹ thuật128cái
46Cút PVC D42Chương V.Yêu cầu kỹ thuật64cái
47Măng sống ống D110Chương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
48Măng sống ống D90Chương V.Yêu cầu kỹ thuật52cái
49Giá đỡ ống nướcChương V.Yêu cầu kỹ thuật205cái
50Khoan rút lõi lắp đặt ống xuyên sànChương V.Yêu cầu kỹ thuật106lỗ
E IV. PHẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN GAS
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,78100m
2Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật35cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật65cái
4Lắp đặt cút thép 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 27mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật65cái
5Chữ thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Măng sông thép D27Chương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
7Rắc co D27Chương V.Yêu cầu kỹ thuật70cái
8Kép thép D27Chương V.Yêu cầu kỹ thuật95cái
9Đồng hồ áp kếChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Van điều ápChương V.Yêu cầu kỹ thuật53cái
11Van khóa bi gạt đồng D27Chương V.Yêu cầu kỹ thuật53cái
12Van áp suất cao 1 chiềuChương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Bình ga 50kgChương V.Yêu cầu kỹ thuật5bình
14Ống mềm chịu ápChương V.Yêu cầu kỹ thuật7m
F V. PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ Tủ điện phân phối tổng (1200x800x400)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9tủ
2Tháo dỡ đèn tuýp đôiChương V.Yêu cầu kỹ thuật135bộ
3Tháo dỡ đèn tuýp đơnChương V.Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Tháo dỡ đèn tròn gắn trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật154bộ
5Tháo dỡ - Quạt trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật61cái
6Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Tháo dỡ công tắc ba 220v-10AChương V.Yêu cầu kỹ thuật11cái
9Tháo dỡ công tắc đôi 220v-10AChương V.Yêu cầu kỹ thuật58cái
10Tháo dỡ Aptomat 3 phaChương V.Yêu cầu kỹ thuật23cái
11Tháo dỡ Aptomat 1 phaChương V.Yêu cầu kỹ thuật59cái
12Tháo dỡ Ổ cắm đôiChương V.Yêu cầu kỹ thuật57cái
13Tháo dỡ công tắc đơn 220v-10AChương V.Yêu cầu kỹ thuật115cái
14tháo dỡ công tơChương V.Yêu cầu kỹ thuật56cái
15tháo dỡ kim thu sétChương V.Yêu cầu kỹ thuật30cái
16Tháo dỡ cọc tiếp địaChương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện trong nhàChương V.Yêu cầu kỹ thuật35công
18Vỏ tủ KT 1000x800x300 tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh dày 1,5mm. Thanh cái và phụ kiệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
19MCCB 3p 250A 30kaChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
20MCCB 3p 150A 30kaChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
21MCCB 3p 125A 30kaChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
22MCCB 3p 100A 22kaChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
23MCCB 3p 75A 22kaChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3bộ
25Cầu chì 2AChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Chuyển mạch vôn kếChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Biến dòng đo lường 200/5AChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Giá đỡ tủ điệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh. Kích thước: H900xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
32MCCB 3P 150A 30kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
33MCCB 3P 125A 30kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
34MCCB 3P 100A 22kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
35MCCB 3P 75A 22kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
36MCB 3P 50A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
37MCB 3P 40A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật13cái
38MCB 2P 40A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật13cái
39MCB 1P 10A 6kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật15bộ
41Cầu chì 2AChương V.Yêu cầu kỹ thuật15cái
42Giá đỡ tủ điệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Bảng điện phòng chứa 8 modulChương V.Yêu cầu kỹ thuật6hộp
44Bảng điện phòng chứa 12 modulChương V.Yêu cầu kỹ thuật12hộp
45Bảng điện phòng chứa 14 modulChương V.Yêu cầu kỹ thuật3hộp
46MCB 3P 50A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
47MCB 3P 40A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật7cái
48MCB 3P 20A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
49MCB 2P 40A 10kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật11cái
50RCBO-2P-25A-6KA-30mAChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
51MCB-1P-32A-6KAChương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
52MCB-1P-25A-6KAChương V.Yêu cầu kỹ thuật49cái
53MCB-1P-20A-6KAChương V.Yêu cầu kỹ thuật7cái
54MCB-1P-16A-6KAChương V.Yêu cầu kỹ thuật27cái
55MCB 1P 10A 6kAChương V.Yêu cầu kỹ thuật49cái
56Ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A (ổ cắm, đế âm)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật231cái
57Đèn Led Downlight D110, 220V-9WChương V.Yêu cầu kỹ thuật151bộ
58Đèn Led tròn gắn trần, 220V-18WChương V.Yêu cầu kỹ thuật94bộ
59Đèn Led có máng gắn tường, 220V-18WChương V.Yêu cầu kỹ thuật8bộ
60Đèn led dây, 220V-18WChương V.Yêu cầu kỹ thuật135md
61Đèn tuýp led 1200x300, 220V-2x18W, gắn nổiChương V.Yêu cầu kỹ thuật154bộ
62Đèn tuýp led 1,2m, 220V-1x18W, gắn nổiChương V.Yêu cầu kỹ thuật6bộ
63Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A(đế âm, mặt, hạt)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật39cái
64Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A(đế âm, mặt, hạt)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật32cái
65Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A(đế âm, mặt, hạt)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Công tắc cho bình nóng lạnh ( đế âm, công tắc)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x25mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật60m
68Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x16mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật75m
69Dây tiếp địa 1x16mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật135m
70Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x6mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật280m
71Cáp điện cu/xlpe/pvc 2x6mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật267m
72Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật547m
73Cáp điện cu/pvc 4x2,5mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật150m
74Dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật150m
75Dây điện 1x4mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật525m
76Dây điện 1x2,5mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3.456m
77Dây điện 1x1,5mm3Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6.300m
78Ghen điện D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.160m
79Ghen điện D20Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.200m
80Ghen điện D25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật180m
81Máng cáp 100x50 sơn tĩnh điệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật255m
G VI. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 18.000btu/hChương V.Yêu cầu kỹ thuật5máy
2Lắp đặt điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 24.000btu/hChương V.Yêu cầu kỹ thuật10máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1100m
12Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1100m
13Lắp đặt dây tín hiệu 1x1,5mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật520m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật520m
15Lắp đặt giá treoChương V.Yêu cầu kỹ thuật60cái
H VII. PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 20UChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt Switch 24 portChương V.Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt Switch 8 portChương V.Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
4Ổ cắm thoại ( đế âm, mặt, hạt)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật31cái
5Dây mạng Cat6Chương V.Yêu cầu kỹ thuật675m
I VIII. PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7mChương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mChương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
3Bản mã 80x80 dày 3mm bắt kim thu sétChương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật200m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật20m
6Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Dây đồng trần M50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật25m
8Thi công hệ cọc tiếp địa (Tính cho hệ 5 cọc)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,8hệ
J IX. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/sChương V.Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diêzn có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/sChương V.Yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù ápChương V.Yêu cầu kỹ thuật11 máy
4Lắp đặt Tủ điều khiểm bơm chữa cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy3x25+1x16 mm. (Nhà thầu chính cấp điện 3 pha đến phòng bơm, cáp tối thiệu 3x25+1x16 mm, khối lượng trên chỉ tính từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm chữa cháy)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật20m
6Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm bù 3x6+1x4mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10m
7Lắp đặt Khớp chống rung D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt Khớp chống rung D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Van khóa D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt Van khóa D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt y lọc D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt y lọc D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt rọ hút cho máy D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt rọ hút cho máy D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 5-20kg/cm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đăt Bình áp lực 100 lítChương V.Yêu cầu kỹ thuật1bình
19Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt van khóa nối ren D25Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật3100m
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
27Lắp Bích thép D100 kèm bulong. Gioăng đệmChương V.Yêu cầu kỹ thuật24bộ
28Lắp Bích thép D50 kèm bulong. Gioăng đệmChương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
29Lắp đặt tê thép đều nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật30cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Bộ quang treo, giá đỡ ống D100Chương V.Yêu cầu kỹ thuật30cái
38Bộ quang treo, giá đỡ ống D65Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Bộ quang treo, giá đỡ ống D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 3 ngăn KT 1200x600x200 mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật10hộp
41Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20mChương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
43Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong ngoài KT 700x500x200 mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20mChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt lăng phun chữa cháy 65/13Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kgChương V.Yêu cầu kỹ thuật26bình
50Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kgChương V.Yêu cầu kỹ thuật13bình
51Bình cầu tự nổ ABC 8kgChương V.Yêu cầu kỹ thuật3bình
52Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhChương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
53Sơn đỏ đường ốngChương V.Yêu cầu kỹ thuật30m2
54Sơn chống rỉ đường ống chữa cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật30m2
55Sơn xử lý bề mặt đường ống chữa cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật30m2
56Sơn phản quang cho bãi đỗ xe chữa cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật5m2
57Biển bãi đỗ xe chữa cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật2biển
58Bộ dụng cụ phá dỡ công trình và cứu hộ + tủ đựngChương V.Yêu cầu kỹ thuật1hộp
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
60Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật3100m
61Vật tư phụ hệ thống chữa cháy ( keo AB , đá cắt , que hàn ,….) + Vận chuyểnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1gói
62Chạy vận hành hệ thống chữa cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật1ht
63Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
64Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đếChương V.Yêu cầu kỹ thuật7,410 đầu
65Lắp đăt Đầu báo nhiệt thường kèm đếChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,110 đầu
66Lắp đăt Đầu báo dò khí Gas thường kèm đếChương V.Yêu cầu kỹ thuật3,310 đầu
67Thiết bị cuối kênhChương V.Yêu cầu kỹ thuật10bộ
68Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V.Yêu cầu kỹ thuật10hộp
69Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật25 nút
70Lắp đặt chuông báo cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật25 chuông
71Lắp đặt đèn báo cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
72Lắp đặt Hộp đấu nối 200x200Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.000m
74Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 16mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật2.000m
75Lắp đặt Cáp 2x10x0.5mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật100m
76Lắp đặt Ống xoắn PVC bảo vệ dây cáp đi ngầmChương V.Yêu cầu kỹ thuật100m
77Lắp đặt hộp chia ngả D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật118hộp
78Kẹp đỡ ống D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.700cái
79Măng sông nối ống D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật700cái
80Vật tư phụ hệ thống (vít , nở nhựa , băng dính điện …) + vận chuyểnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1gói
81Chạy vận hành hệ thống báo cháyChương V.Yêu cầu kỹ thuật1gói
82Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitChương V.Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
83Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit chỉ hướngChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
84Lắp đặt Đèn sự cố treo tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật2,85 đèn
85Lắp đặt aptomat 10 AChương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
86Lắp đặt Dây nguồn 2x1.00mm2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật800m
87Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 16mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật800m
88Lắp đặt hộp chia ngả D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật32hộp
89Kẹp đỡ ống D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.100cái
90Măng sông nối ống D16Chương V.Yêu cầu kỹ thuật400cái
91Vật tư phụ hệ thống (vít , nở nhựa , băng dính điện …) + vận chuyểnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1gói
92Chạy vận hành hệ thống thoát nạnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1ht
K B. PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 18.000btu/hChương V.Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Điều hòa 1 chiều cục bộ treo tường 24.000btu/hChương V.Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Tủ rack 20UChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Swich 24 PortChương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Swich 8 PortChương V.Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/sChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Bơm chữa cháy động cơ diêzn có thông số kỹ thuật H >=60m.c.n; Q>= 22,5 l/sChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bơm bù ápChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;72
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
7 Kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Tời điện Tời điện1
5 Đầm bàn Đầm bàn1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
7 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá3
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->