Gói thầu: Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.204, ĐT.205, ĐT.206, ĐT.207, ĐT.207 tránh đèo Khau Mòn, ĐT.216, ĐT ĐC - SH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325765-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.204, ĐT.205, ĐT.206, ĐT.207, ĐT.207 tránh đèo Khau Mòn, ĐT.216, ĐT ĐC - SH
Số hiệu KHLCNT 20220324853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:57:00 đến ngày 2022-03-25 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,419,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự hợp lệ là 1 trong 2 trường hợp sau:- Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=12.200.000.000 VND hoặc- Có ít nhất đồng thời 1 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=3.300.000.000 VND và 1 hợp đồng bảo trì công trình giao thông đường bộ có giá trị >=12.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép 6T-12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy nén khí + máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.204, ĐT.205, ĐT.206, ĐT.207, ĐT.207 tránh đèo Khau Mòn, ĐT.216, ĐT ĐC - SH
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường tỉnh do Sở Giao thông vận tải quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, Địa chỉ: số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập dự toán giá sản phẩm dịch vụ công: Ban Quản lý bảo trì đường bộ - Sở GTVT Cao Bằng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, Địa chỉ: số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, Địa chỉ: số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; (Đường dây nóng): 0988.938.228
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TỈNH 204, KM0 - Km27, NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (27,0km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX243km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (27,0km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX243km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (27,0km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX243km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (27,0km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX243km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (173md*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.557md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.215m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX490,049m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX14,58m3
B ĐƯỜNG TỈNH 205 (QUẢNG UYÊN - CÁCH LINH - TÀ LÙNG) NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (25,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX227,7km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX227,7km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (25,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX227,7km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (25,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX227,7km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 04 cầu (31md*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX279md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.384,02m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX339,714m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX25,4795m3
C ĐƯỜNG TỈNH 206 (TT. QUẢNG UYÊN - TT. TRÙNG KHÁNH) NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,5km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX202,5km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,5km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX202,5km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,5km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX202,5km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,5km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX202,5km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 05 cầu (153,44md*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.380,96md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX436,702m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX1biển
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX170m2
D ĐƯỜNG TỈNH 207, KM0-KM31, NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (31km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX279km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (31km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX279km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (31km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX279km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (31km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX279km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (123,18md*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.108,62md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX469,6m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX28,01m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX345,334m2
9Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX9,87961m3
10Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX6biển
11Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo chữ nhật (biển tên cầu) tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX5biển
12Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung cột biển (tam giác, tròn D900, v.v...)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15cái
13Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX14cọc
14Bảo trì khối lượng thực tế: Ốp tôn mạ kẽm, dán màng phản quang cột Km màng phản quang seri 3M-3400Chương V yêu cầu về QL, BDTX19cái
15Bảo trì khối lượng thực tế: Ốp tôn Cột H 2 mặt bằng tôn mạ kẽm dán Decal 3M Serie 3400, 2x(18x40cm)Chương V yêu cầu về QL, BDTX169cái
16Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX190,05m2
E ĐƯỜNG TỈNH 207 (TRÁNH ĐÈO KHAU MÒN), KM15+100 - KM22+200, NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (7,1km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX63,9km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,1km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX63,9km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (7,1km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX63,9km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (7,1km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX63,9km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 01 cầu (65md*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX585md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX3cọc
7Bảo trì khối lượng thực tế: Ốp tôn mạ kẽm, dán màng phản quang cột Km màng phản quang seri 3M-3400Chương V yêu cầu về QL, BDTX5cái
8Bảo trì khối lượng thực tế: Ốp tôn Cột H 2 mặt bằng tôn mạ kẽm dán Decal 3M Serie 3400, 2x(18x40cm)Chương V yêu cầu về QL, BDTX47cái
9Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX53,53m2
F ĐƯỜNG TỈNH 216 (TT. NƯỚC HAI - TT. THÔNG NÔNG), NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,387km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX201,483km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,387km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX201,483km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,387km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX201,483km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,387km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX201,483km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (226,5md*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.038,5md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2,Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.026m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX25,313m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX485,528m2
G ĐƯỜNG TỈNH ĐÔN CHƯƠNG - SÓC HÀ, NĂM 2022
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,7km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,7km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,7km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*9 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX11,7km.tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX97,5m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX32,412m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX3,6855m3
H ĐƯỜNG TỈNH 204, KM0 - Km27, NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (173md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.076md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.620m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX656,789m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX19,44m3
I ĐƯỜNG TỈNH 205 (QUẢNG UYÊN - CÁCH LINH - TÀ LÙNG) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 04 cầu (31md**12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.845,36m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX452,952m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX33,9726m3
J ĐƯỜNG TỈNH 206 (TT. QUẢNG UYÊN - TT. TRÙNG KHÁNH) NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 05 cầu (153,44md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.841,28md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX584,2m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX1biển
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX225m2
K ĐƯỜNG TỈNH 207, KM0-KM31, NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (123,18md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.478,16md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX732,2m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX297,459m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX472,614m2
9Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX10,983m3
10Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX2biển
11Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo chữ nhật tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX2biển
12Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung cột biển (tam giác, tròn D900, v.v...)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2cái
13Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX18cọc
14Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX253,4m2
L ĐƯỜNG TỈNH 207 (TRÁNH ĐÈO KHAU MÒN), KM15+100 - KM22+200, NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 01 cầu (65md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX780md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX130,7468m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX3cái
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX70,55m2
M ĐƯỜNG TỈNH 216 (TT. NƯỚC HAI - TT. THÔNG NÔNG), NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (226,5md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.718md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2,Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.368m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX33,75m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX647,433m2
N ĐƯỜNG TỈNH ĐÔN CHƯƠNG - SÓC HÀ, NĂM 2023
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX130m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX43,216m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,914m3
O ĐƯỜNG TỈNH 204, KM0 - Km27, NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (173md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.076md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.620m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX656,789m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX19,44m3
P ĐƯỜNG TỈNH 205 (QUẢNG UYÊN - CÁCH LINH - TÀ LÙNG), NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 04 cầu (31md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.845,36m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX452,952m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX33,9726m3
Q ĐƯỜNG TỈNH 206 (TT. QUẢNG UYÊN - TT. TRÙNG KHÁNH), NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 05 cầu (153,44md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.841,28md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX584,2m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX1biển
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX225m2
R ĐƯỜNG TỈNH 207, KM0-KM31, NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (123,18md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.478,16md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX732,2m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX297,459m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX472,614m2
9Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX10,983m3
10Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX2biển
11Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo chữ nhật tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX2biển
12Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung cột biển (tam giác, tròn D900, v.v...)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2cái
13Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX18cọc
14Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX253,4m2
S ĐƯỜNG TỈNH 207 (TRÁNH ĐÈO KHAU MÒN), KM15+100 - KM22+200, NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 01 cầu (65md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX780md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX130,7468m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX3cái
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX70,55m2
T ĐƯỜNG TỈNH 216 (TT. NƯỚC HAI - TT. THÔNG NÔNG), NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (226,5md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.718md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2,Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.368m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX33,75m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX647,433m2
U ĐƯỜNG TỈNH ĐÔN CHƯƠNG - SÓC HÀ, NĂM 2024
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX130m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX43,216m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,914m3
V ĐƯỜNG TỈNH 204, KM0 - Km27, NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (27,0km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX324km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (173md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.076md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.620m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX656,789m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX19,44m3
W ĐƯỜNG TỈNH 205 (QUẢNG UYÊN - CÁCH LINH - TÀ LÙNG) NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (25,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX303,6km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 04 cầu (31md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.845,36m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX452,952m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX33,9726m3
X ĐƯỜNG TỈNH 206 (TT. QUẢNG UYÊN - TT. TRÙNG KHÁNH) NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,5km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX270km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 05 cầu (153,44md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.841,28md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX584,2m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX1biển
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX225m2
Y ĐƯỜNG TỈNH 207, KM0-KM31, NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (31km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX372km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (123,18md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.478,16md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX732,2m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX297,459m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX472,614m2
9Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX10,983m3
10Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX2biển
11Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo chữ nhật tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019Chương V yêu cầu về QL, BDTX2biển
12Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung cột biển (tam giác, tròn D900, v.v...)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2cái
13Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX18cọc
14Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX253,4m2
Z ĐƯỜNG TỈNH 207 (TRÁNH ĐÈO KHAU MÒN), KM15+100 - KM22+200, NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (7,1km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX85,2km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 01 cầu (65md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX780md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX130,7468m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về QL, BDTX3cái
8Bảo trì khối lượng thực tế: Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quangChương V yêu cầu về QL, BDTX70,55m2
AA ĐƯỜNG TỈNH 216 (TT. NƯỚC HAI - TT. THÔNG NÔNG), NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (22,387km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX268,644km.tháng
5Công tác Ql, BDTX cầu, 06 cầu (226,5md*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX2.718md.tháng
6Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2,Chương V yêu cầu về QL, BDTX1.368m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX33,75m2
8Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX647,433m2
AB ĐƯỜNG TỈNH ĐÔN CHƯƠNG - SÓC HÀ, NĂM 2025
1Công tác quản lý công trình đường bộ (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
3Hệ thống an toàn giao thông (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
4Công tác nền đường, thoát nước (1,3km*12 tháng)Chương V yêu cầu về QL, BDTX15,6km.tháng
5Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2Chương V yêu cầu về QL, BDTX130m2
6Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu về QL, BDTX43,216m2
7Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về QL, BDTX4,914m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự hợp lệ là 1 trong 2 trường hợp sau:- Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=12.200.000.000 VND hoặc- Có ít nhất đồng thời 1 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=3.300.000.000 VND và 1 hợp đồng bảo trì công trình giao thông đường bộ có giá trị >=12.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 5 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
6 Phó Giám đốc điều hành 1 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T đến 10T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
2 Máy trộn bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Lu bánh thép 6T-12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
6 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
7 Máy cắt cỏ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu20
8 Máy nén khí + máy khoan đá cầm tay Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
9 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký chứng minh quyền sở hữu5
10 Máy ủi (hoặc máy san) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->