Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 17:55:00 đến ngày 2022-03-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,755,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4633181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9266362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.828.817.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng KT (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT khu dân cư Văn Chỉ (Nhà Văn hóa Phố Bùi cũ), Tổ dân phố Phố Bùi, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,3376 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5934 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,0134 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,146 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200,72 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp K90, đắp vỉa hè. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.340,686 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95, đắp vỉa hè. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 537,7255 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98, đắp vỉa hè. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.379,4384 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,0196 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5535 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,5124 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7795 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4708 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.170,57 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,5285 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,874 | 10m |
| 15 | Nhựa đường làm khe co dãn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 601,8 | kg |
| 16 | Gỗ làm khe dãn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7889 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23*26*100, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.369 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23*26*50, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,04 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,34 | m3 |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh dọc , đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6367 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm rộng 270mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm rộng 270mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 364 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm rộng 270mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm, TTC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 172 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 181 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | mối nối |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, dá dăm đáy cống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,31 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cửa thu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7893 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,82 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8427 | tấn |
| 18 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | CK |
| 19 | Lắp đặt song chắn rác KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông rãnh sông, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn rãnh sông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1299 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh sông, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2252 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3366 | tấn |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,02 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1837 | tấn |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5123 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,21 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 303,59 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,98 | m3 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn móng hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông , bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3233 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,16 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 121,55 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 552,51 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1016 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7194 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông , bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,5 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2424 | tấn |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0006 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 596 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào móng cửa xả, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,56 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 50 | Ván khuôn, ván khuôn sân móng đầu cửa xả | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0959 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn đầu, tường cửa xả - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sân và móng cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 53 | Bê tông tường cửa xả M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 54 | Bê tông, đầu cửa xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm, TTC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | đoạn ống |
| 57 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,6039 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5459 | 100m3 |
| 59 | Mua đắt cấp 3 đắp K90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.492,869 | m3 |
| 60 | Mua đắt cấp 3 đắp K95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 174,6867 | m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh , đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,5594 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm qua đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm trên hè | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,565 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm qua đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2817 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,08 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,51 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 327,11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2244 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,41 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8379 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9802 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 790 | 1cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,67 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,02 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,76 | m2 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1195 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3119 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6904 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7028 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4639 | 100m3 |
| 30 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 287,8728 | m3 |
| 31 | Đất cấp 3 (đất đồi) K95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 129,7287 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4258 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2256 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8983 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6768 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8971 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1175 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,1696 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7833 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,7288 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0391 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1477 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3957 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,402 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1181 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,904 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0006 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0105 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 320mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 320mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| E | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,2785 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90, đắp vỉa hè. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.356,3025 | M3 |
| F | Hạng mục: Tháo đỡ đường dây hạ thế 0.4kV (203-2020) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3492 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3492 | 10 tấn/1km |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3492 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3492 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x95mm2 . Dây nhôm (A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x50mm2 . Dây nhôm (A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 1km / 1dây |
| G | Hạng mục: Tháo đỡ đường dây chiếu sáng theo ĐM203-2020 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 10 tấn/1km |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x35mm2 . Dây nhôm (A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo chóa đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| H | Hạng mục: Dịch chuyển đường dây hạ thế đi nổi theo ĐG1338 | |||
| 1 | Đào móng cột, tiếp địa , đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2776 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,564 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| I | Hạng mục: Dịch chuyển đường dây hạ thể 0.4KV (ĐM4970) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cột |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 140,16 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,059 | km/dây |
| 7 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 177 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,177 | km/dây |
| 9 | Tháo và lắp đặt hòm công tơ, các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 hộp |
| 10 | Tháo và lắp đặt hòm công tơ, lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 hộp |
| 11 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Ghíp đấu dây đơn xuống hòm CT (GN4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 13 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Mua khóa hãm cáp KH 50-120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Đai thép INOX hộp công tơ (3 đai/ hộp*1.5m/ đai*0.12kg/m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,008 | kg |
| 16 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông GA 25 -120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Cái |
| J | Hạng mục: Thí nghiệm dịch chuyển đường dây hạ thế 0.4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | sợi |
| K | Hạng mục: Dịch chuyển đường dây chiếu sáng theo ĐG 1338; ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 5 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 189 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,189 | km/dây |
| 7 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Mua khóa hãm cáp KH 35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn cao áp (lắp tận dụng lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cần đèn (lắp tận dụng lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10B | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| L | Hạng mục: Cấp điện hạ thế 0.4KV theo ĐG 1338 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3382 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5372 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5286 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8067 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (không có mã đắp đất) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0503 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,152 | m3 |
| 14 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 16 | Mua đầu bịt nhựa D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| M | Hạng mục: Cấp điện hạ thế theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2114 | 100kg |
| 3 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 328,16 | kg |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,785 | 100m2 |
| 5 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 757 | md |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,813 | 1000v |
| 7 | Mua gạch bê tông không nung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.813 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9 | 100m |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 171 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100m |
| 14 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 16 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 tủ |
| 18 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x50+1x35)-0,6/1KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10 đầu cốt |
| N | Hạng mục: Cấp điện hạ thế theo ĐM 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| O | Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng theo ĐG 1338; ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2754 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8568 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,044 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 7 | khung móng tủ ĐKCS M16x500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,24 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3714 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0565 | 100m3 |
| 14 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | mốc |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 17 | Mua và lắp đặt cột đèn bát giac cao 9m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cột |
| 18 | Mua và lắp đặt cột đèn bát giac cao 6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt chóa đèn cao áp 120W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chóa đèn cao áp 100W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,19 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cửa |
| 27 | Đánh số cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 10 cột |
| 28 | Rải cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,03 | 100m |
| 29 | Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 803 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 32 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 310 | md |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,79 | 1000v |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,755 | 100kg |
| 36 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 617,84 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,14 | 100m |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cosse đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138 | đầu |
| 40 | Mua đầu cosse đồng M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | đầu |
| P | Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng theo ĐM 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | 1 vị trí |
| Q | Hạng mục: Đặt ống chờ cấp điện 22KV theo DDG; ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,488 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3562 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8689 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1501 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | mốc |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6696 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,44 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5259 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 620 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7532 | m3 |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7429 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 28 | Mua báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 352 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9 | 100m |
| R | Hạng mục: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đầu bịt ống 130/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,17 | 100m |
| S | Hạng mục: Trạm biến áp theo ĐM 1338 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1763 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1212 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0722 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,14 | m3 |
| T | Hạng mục: Trạm biến áp theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 14C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ, thang, ghế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 824,608 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 256,7 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 12 | Rải dây thép địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,347 | 10 m |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,05 | 100kg |
| 14 | Mua sứ đứng PI - 45 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | 1 cái |
| 16 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x70)mm2-24kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 19 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x120)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | m |
| 20 | Mua dây CSV Cu/xlpe/pvc (1x50)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 22 | Mua đầu cosse AM70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | đầu |
| 23 | Mua đầu cosse A120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | 10 đầu cốt |
| 26 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| U | Hạng mục: Thí nghiệm Trạm biến áp theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| V | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 22/0,4 kV – 250kVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4633181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9266362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.828.817.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng KT (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi