Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337299-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220337258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:55:00 đến ngày 2022-03-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,755,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4633181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9266362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.828.817.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng KT (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Văn Chỉ (Nhà Văn hóa Phố Bùi cũ), Tổ dân phố Phố Bùi, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu – Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, Phường Hoàng Văn Thụ, TP.Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,3376m3
2Đào san đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5934100m3
B Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,0134100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,146100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200,72m3
4Mua đất đắp K90, đắp vỉa hè.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.340,686m3
5Mua đất đắp K95, đắp vỉa hè.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt537,7255m3
6Mua đất đắp K98, đắp vỉa hè.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.379,4384m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,0196100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5535100m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,5124100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7795100m3
11Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4708100m2
12Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.170,57m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,5285100m2
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138,87410m
15Nhựa đường làm khe co dãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt601,8kg
16Gỗ làm khe dãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,84m3
18Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7889100m2
19Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23*26*100, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.369m
20Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23*26*50, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,04m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,34m3
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng cống, rãnh dọc , đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6367100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm rộng 270mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm rộng 270mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt364cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm rộng 270mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84cái
5Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm, TTCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13đoạn ống
6Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt172đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11đoạn ống
9Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181mối nối
10Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4đoạn ống
12Nối ống bê tông - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42mối nối
13Thi công lớp đá đệm móng, dá dăm đáy cốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,31m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12m3
15Ván khuôn cửa thuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7893100m2
16Đổ bê tông , bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,82m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8427tấn
18Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49CK
19Lắp đặt song chắn rác KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,98tấn
20Đổ bê tông , bê tông rãnh sông, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,89m3
21Ván khuôn. Ván khuôn rãnh sôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1299100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh sông, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2252tấn
23Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3366tấn
25Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0843100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt311 cấu kiện
27Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,02m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1837tấn
29Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5123100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,21m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt303,59m2
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,98m3
34Ván khuôn. Ván khuôn móng hố gaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3715100m2
35Đổ bê tông , bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,11m3
37Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3233100m2
38Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,16m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,55m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt552,51m2
41Đổ bê tông , bê tông xà mũ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,58m3
42Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1016100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7194tấn
44Đổ bê tông , bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,5m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2424tấn
46Ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0006100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5961 cấu kiện
48Đào móng cửa xả, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,56100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,41m3
50Ván khuôn, ván khuôn sân móng đầu cửa xảTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0959100m2
51Ván khuôn đầu, tường cửa xả - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0318100m2
52Bê tông sân và móng cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,39m3
53Bê tông tường cửa xả M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45m3
54Bê tông, đầu cửa xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,76m3
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
56Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm, TTCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6đoạn ống
57Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,6039100m3
58Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5459100m3
59Mua đắt cấp 3 đắp K90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.492,869m3
60Mua đắt cấp 3 đắp K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt174,6867m3
D Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng cống, rãnh , đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5594100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm qua đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm trên hèTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,565100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm qua đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,165100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,72m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2817100m2
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,08m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,51m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt327,11m2
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2244100m2
11Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,41m3
12Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,8m3
13Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8379100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9802tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7901cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,61m3
17Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0286100m2
18Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,67m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,02m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,76m2
21Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,337100m2
22Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,86m3
23Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,48m3
24Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1195100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3119tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151cấu kiện
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6904100m3
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7028100m3
29Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4639100m3
30Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt287,8728m3
31Đất cấp 3 (đất đồi) K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt129,7287m3
32Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4258100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0245100m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2256m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8983tấn
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0734100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,6768m3
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,39tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8971tấn
40Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1175100m2
41Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,1696m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7833m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,7288m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0391tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1477tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0783100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,21m3
48Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2268100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3957tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,402m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1181100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,904m3
53Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,016100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0006tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0401tấn
56Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0105100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
60Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 320mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 320mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,012100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,024100m
E Hạng mục: San nền
1San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,2785100m3
2Mua đất đắp K90, đắp vỉa hè.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.356,3025M3
F Hạng mục: Tháo đỡ đường dây hạ thế 0.4kV (203-2020)
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61 cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,349210 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,349210 tấn/1km
4Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3492tấn
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3492tấn
6Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x95mm2 . Dây nhôm (A)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1641km / 1dây
7Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x50mm2 . Dây nhôm (A)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,581km / 1dây
G Hạng mục: Tháo đỡ đường dây chiếu sáng theo ĐM203-2020
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5110 tấn/1km
4Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7tấn
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7tấn
6Tháo dỡ vặn xoắn ABC 4x35mm2 . Dây nhôm (A)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1861km / 1dây
7Tháo chóa đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
H Hạng mục: Dịch chuyển đường dây hạ thế đi nổi theo ĐG1338
1Đào móng cột, tiếp địa , đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,608100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2776100m2
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,564m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,072100m3
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220m
I Hạng mục: Dịch chuyển đường dây hạ thể 0.4KV (ĐM4970)
1Mua cột bê tông LT8,5CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cột
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt140,16kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,210 cọc
5Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC (4x50)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,059km/dây
7Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt177m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,177km/dây
9Tháo và lắp đặt hòm công tơ, các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 hộp
10Tháo và lắp đặt hòm công tơ, lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 hộp
11Mua móc treo (ốp cột)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
12Ghíp đấu dây đơn xuống hòm CT (GN4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
13Đai thép ôm cột + khóa đaiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bộ
14Mua khóa hãm cáp KH 50-120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
15Đai thép INOX hộp công tơ (3 đai/ hộp*1.5m/ đai*0.12kg/m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,008kg
16Mua ghíp nhôm 3 bu lông GA 25 -120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20Cái
J Hạng mục: Thí nghiệm dịch chuyển đường dây hạ thế 0.4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2sợi
K Hạng mục: Dịch chuyển đường dây chiếu sáng theo ĐG 1338; ĐM 4970
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,088100m2
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,82m3
5Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt189m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,189km/dây
7Mua móc treo (ốp cột)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
8Đai thép ôm cột + khóa đaiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
9Mua khóa hãm cáp KH 35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt chóa đèn cao áp (lắp tận dụng lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt cần đèn (lắp tận dụng lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cần đèn
12Cột bê tông ly tâm 10BTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
L Hạng mục: Cấp điện hạ thế 0.4KV theo ĐG 1338
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0369100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3382100m2
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,128m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,55m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,027tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0139100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5372100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5286100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8067100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0368100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (không có mã đắp đất)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0503100m3
13Đổ bê tông , bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,152m3
14Mua mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38Cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m
16Mua đầu bịt nhựa D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55cái
M Hạng mục: Cấp điện hạ thế theo ĐM 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,810 cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2114100kg
3Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt328,16kg
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,785100m2
5Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt757md
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8131000v
7Mua gạch bê tông không nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.813viên
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,46100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9100m
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,92100m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt171m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,71100m
14Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt130m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3100m
16Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7tủ
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 tủ
18Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 đầu cáp (3 pha)
20Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
21Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x50+1x35)-0,6/1KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
22Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 đầu cáp (3 pha)
23Đầu cốt đồng M95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
24Đầu cốt đồng M70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
25Đầu cốt đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
26Đầu cốt đồng M35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,410 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,210 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,610 đầu cốt
N Hạng mục: Cấp điện hạ thế theo ĐM 1781
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3sợi
O Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng theo ĐG 1338; ĐM 4970
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2754100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8568100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,044m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1192tấn
5Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44m
6Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bộ
7khung móng tủ ĐKCS M16x500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0936100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,24100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3714100m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,758100m3
12Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0372100m3
13Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0565100m3
14Mua mốc báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29mốc
15Đổ bê tông , bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,116m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28100m
17Mua và lắp đặt cột đèn bát giac cao 9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cột
18Mua và lắp đặt cột đèn bát giac cao 6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cần đèn
20Lắp đặt chóa đèn cao áp 120WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
21Lắp đặt chóa đèn cao áp 100WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,19100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44đầu cáp
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bảng
26Lắp cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cửa
27Đánh số cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,310 cột
28Rải cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,03100m
29Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt803m
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,55100m2
32Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt310md
33Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,791000v
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,210 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,755100kg
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt617,84kg
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,14100m
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,410 đầu cốt
39Mua đầu cosse đồng M16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138đầu
40Mua đầu cosse đồng M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46đầu
P Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng theo ĐM 1781
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt251 vị trí
Q Hạng mục: Đặt ống chờ cấp điện 22KV theo DDG; ĐM 4970
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,488100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3562100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0979100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8689100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1501100m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1m3
7Mua mốc báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25mốc
8Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6696100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,44m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5259tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6201 cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1348100m3
13Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0368m3
14Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,104100m2
15Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7532m3
16Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0622tấn
17Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0622tấn
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7429m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,012100m2
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,088tấn
22Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,088tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0292tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101 cấu kiện
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0223100m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,55100m2
28Mua báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt352m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,66100m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9100m
R Hạng mục: Thông tin liên lạc
1Đầu bịt ống 130/100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12chiếc
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,17100m
S Hạng mục: Trạm biến áp theo ĐM 1338
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2179100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1763100m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1212100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0722tấn
5Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,864m3
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,14m3
T Hạng mục: Trạm biến áp theo ĐM 4970
1Cột bê tông li tâm 14CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ, thang, ghếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt824,608kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
10Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt256,7kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110 cọc
12Rải dây thép địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,34710 m
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,05100kg
14Mua sứ đứng PI - 45 (bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bộ
15Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt221 cái
16Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
17Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x70)mm2-24kVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54m
18Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,54100m
19Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x120)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49m
20Mua dây CSV Cu/xlpe/pvc (1x50)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
21Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
22Mua đầu cosse AM70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12đầu
23Mua đầu cosse A120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14đầu
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1210 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1410 đầu cốt
26Biển báo tên trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Biển báo nguy hiểm trạm biến ápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 máy
29Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
30Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
31Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13 pha
U Hạng mục: Thí nghiệm Trạm biến áp theo ĐM 4970
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
4Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
V Hạng mục: Thiết bị
1Máy biến áp phân phối 22/0,4 kV – 250kVATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4633181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9266362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.828.817.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng KT (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->