Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 17:49:00 đến ngày 2022-03-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,203,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23056385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.631.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam Hạng Mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3904 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4121 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,3871 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7458 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1987 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8958 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7498 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,6783 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,261 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80,4713 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,9372 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,0536 | 100m3 |
| 13 | Tận dụng đất san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,6823 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 131,3277 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,3836 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,6187 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9851 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,785 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,552 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3222 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4069 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6633 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3686 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9716 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3732 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4882 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4059 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3933 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1643 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,033 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,2696 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,1379 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0784 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69,2729 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8974 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5224 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9377 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9377 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6829 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,1 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,6326 | 1m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2615 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,3686 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,3069 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,4372 | m2 |
| 50 | Màng chống thấm dày 4,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,5478 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 601,5759 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 967,348 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 121,5596 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 157,883 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90,7952 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 458,256 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 409,5908 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 300x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160,461 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,8115 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 399,67 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 403,112 | m |
| 62 | Đắp phù điêu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 759,4589 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.637,9588 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,6214 | m2 |
| 66 | Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4362 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,34 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,32 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa phần hãm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,976 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Vách ngăn compact | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,544 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sổ trời | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 78 | Gia công lan can Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1 | m2 |
| 80 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1 | m |
| 81 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | c |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1918 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Phần điện, mạng Internet, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng LED tobe36x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 950 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 20 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Ổ cắm internet: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 22 | Dây CAT5E: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 23 | Dây CAT5: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cọc |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Thanh tiếp địa 25x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,5 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 28 | Dây dẫn sét D12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 29 | Cáp đồng M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 31 | Con sứ đón điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 33 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 35 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Thí nghiệm điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm rem trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép nhựa D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn PVC, D110x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn PVC, D90x34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Giá chân gương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Móc treo khăn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 106 | Giá để xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 107 | Giá để cốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác phễu thu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 115 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,861 | m3 |
| 119 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,763 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 123 | Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,631 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,648 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,648 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,192 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 129 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 134 | Cút sành D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp dựng nắp bể phốt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| D | Hạng mục: Cổng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7817 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6783 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3374 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3197 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3139 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1814 | 100m3 |
| 10 | Đất tận dụng san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,5587 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1424 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,2329 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1444 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2291 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5227 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4441 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8191 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2096 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9284 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,875 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7269 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4295 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7535 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,698 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,698 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 245,549 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch thẻ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,1907 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,168 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,7153 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,7418 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,6224 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,9098 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 319,2643 | m2 |
| 40 | Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở đẩy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Vách kính khung nhôm phần hãm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,97 | m2 |
| 45 | Hoa sắt đặc 12x12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,08 | |
| 46 | Gia công hoa sắt cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,042 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7576 | 100m2 |
| 50 | Cổng xếp tự động Inox 201 chieu dai 6.6m; 5.5m(không bao gồm chiều dài đầu kéo), cao 1,8m,cột chính 51.50x0,6m; nan chéo 48.36.0,52mm,nan ngang D22x0,6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm, khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,89 | md |
| 51 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot Inox KT 400x850, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, moototor dien 1P 370WW-220V; công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứrng c6 hệ thống điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứrng nhiệt độ; bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập, remote điều khiển từ xa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Chữ biển hiệu Mêca | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | biển |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| E | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,6332 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,08 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,048 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132,704 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7714 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5449 | 100m3 |
| 10 | Tận dụng đất để đắp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 208,832 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76,718 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0623 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3942 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,218 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6215 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2989 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.730,0976 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 154,2332 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.884,3308 | m2 |
| 20 | Hoa sắt 14 x14 làm hàng rào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112,488 | m2 |
| F | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0997 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2167 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,66 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch btkn 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,5919 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1909 | 100m3 |
| 6 | Tận dụng đất để san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190,8676 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9624 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4613 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 592 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,9464 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 707,1516 | m2 |
| G | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1827 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12.773,9861 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123,3906 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4935 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 448,05 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 213 | 10m |
| 4 | Nhựa đường khe co giãn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.757,25 | kg |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1419 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 228,38 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.283,8 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1313 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7871 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,1279 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,8042 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,571 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 gạch thẻ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,564 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23056385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.631.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi