Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334708-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220334647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:49:00 đến ngày 2022-03-25 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,203,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23056385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.631.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam Hạng Mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP xây dựng và Thương Mại HG. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Lan Mẫu - Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Phần xây lắp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3904100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4121100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,3871m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7458100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1987tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8958tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7498tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98,6783m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,261m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80,4713m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,9372m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,0536100m3
13Tận dụng đất san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,6823m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131,3277m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3836m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6187m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9851m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,785m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,552100m2
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3222100m2
21Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4069100m2
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6633100m2
23Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3686100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9716tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3732tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0743tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7909tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4882tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4059tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0679tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3933tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1643tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,033tấn
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,2696m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,1379m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0784m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,2729m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8974m3
40Bê tông cầu thang thường, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5224m3
41Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9377tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9377tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6829100m2
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,1m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,63261m2
46Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,2615m2
47Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,3686m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,3069m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,4372m2
50Màng chống thấm dày 4,0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,5478m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt601,5759m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt967,348m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,5596m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt157,883m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,7952m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt458,256m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt409,5908m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 300x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160,461m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,8115m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt399,67m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt403,112m
62Đắp phù điêuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt759,4589m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.637,9588m2
65Trần thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,6214m2
66Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4362m2
67Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2m2
68Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,34m2
69Hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,32m2
70Vách kính khung nhôm hệ Xingfa phần hãmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,976m2
71Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
72Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
73Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
74Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
75Vách ngăn compactTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,544m2
76Gia công cửa sổ trờiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0124tấn
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,21m2
78Gia công lan can Inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1217tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1m2
80Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1m
81Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1c
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1918100m2
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Phần điện, mạng Internet, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
8Bộ đèn chiếu sáng LED tobe36x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt125m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt950m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.050m
20Tủ chia tín hiệu internet 16 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Ổ cắm internet:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
22Dây CAT5E:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75m
23Dây CAT5:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186m
24Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
26Thanh tiếp địa 25x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,5m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
28Dây dẫn sét D12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52m
29Cáp đồng M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
30Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.050m
31Con sứ đón điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt hộp đấu dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7hộp
33Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,067100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,067100m3
35Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
36Thí nghiệm điện trởTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1ca
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,86100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm rem trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
53Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
54Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
56Lắp đặt kép nhựa D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
57Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
58Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
59Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
60Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
61Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
62Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
63Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
64Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
69Lắp đặt Cút PVC, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
70Lắp đặt Cút PVC, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
71Lắp đặt Cút PVC, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
72Lắp đặt Cút PVC, D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
73Lắp đặt Cút PVC, D34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
74Lắp đặt Côn PVC, D110x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
75Lắp đặt Côn PVC, D90x34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
76Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
77Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
78Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
79Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
80Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
81Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
82Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
83Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
84Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
85Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
86Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
87Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
88Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
89Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
92Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
94Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
95Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
96Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
99Lắp đặt vòi chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
100Lắp đặt vòi rửa đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
102Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
103Giá chân gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
104Móc treo khănTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
105Móc treo giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
106Giá để xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
107Giá để cốcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
108Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
109Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
113Rọ chắn rác phễu thuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2100m
115Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,246100m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,069100m3
117Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,177100m3
118Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,861m3
119Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,763m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,083100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,194tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,103tấn
123Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,631m3
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,648m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,648m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,192m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m2
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8m3
129Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,024tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,075tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
134Cút sành D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
135Lắp dựng nắp bể phốtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
C Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Phần PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4chiếc
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4chiếc
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4chiếc
D Hạng mục: Cổng nhà bảo vệ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5269100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7817m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0961tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6783tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3374tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3197100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1086100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3139m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1814100m3
10Đất tận dụng san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,5587m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1424m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,2329m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1444m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2291m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5227100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4441100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8191100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0856100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1108tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6005tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2096tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5228tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8063tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0494tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9284tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,875m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7269m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4295m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7535m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,698m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,698m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt245,549m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch thẻ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,1907m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,168m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,7153m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,7418m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6224m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124,9098m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt319,2643m2
40Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,98m2
41Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
42Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở đẩyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,56m2
43Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
44Vách kính khung nhôm phần hãmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,97m2
45Hoa sắt đặc 12x12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,08
46Gia công hoa sắt cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1011tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,0421m2
48Lắp dựng hoa sắt cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,2m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7576100m2
50Cổng xếp tự động Inox 201 chieu dai 6.6m; 5.5m(không bao gồm chiều dài đầu kéo), cao 1,8m,cột chính 51.50x0,6m; nan chéo 48.36.0,52mm,nan ngang D22x0,6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm, khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,89md
51Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot Inox KT 400x850, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, moototor dien 1P 370WW-220V; công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứrng c6 hệ thống điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứrng nhiệt độ; bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập, remote điều khiển từ xa)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
52Chữ biển hiệu MêcaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1biển
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,52100m
E Hạng mục: Tường rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6332100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,04100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,08m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,048m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132,704m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7714tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,04100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,44m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5449100m3
10Tận dụng đất để đắpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt208,832m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76,718m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0623m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3942m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,218m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6215tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2989100m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.730,0976m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt154,2332m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.884,3308m2
20Hoa sắt 14 x14 làm hàng ràoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,488m2
F Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0997100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2167100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,66m3
4Xây móng bằng gạch btkn 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,5919m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1909100m3
6Tận dụng đất để san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190,8676
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9624tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4613100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5921cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,9464m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt707,1516m2
G Hạng mục: San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1827100m3
2Mua đất để san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12.773,9861m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123,3906100m3
H Hạng mục: Sân, bồn hoa
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4935100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt448,05m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21310m
4Nhựa đường khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.757,25kg
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1419100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt228,38m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.283,8m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1313100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7871100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,1279m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,8042m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0438100m3
13Mua đất màu trồng câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,571m3
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 gạch thẻTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,564m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23056385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.461127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.742.631.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
16 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->