Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:59:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,706,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao dộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật An toàn lao động, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Xây dựng công trình Đường giao thông từ ngã tư thị trấn đi trường Tiểu học và trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Phúc 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phúc; Địa chỉ: xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Phúc. + Địa chỉ: Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0985.893.862. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào cấp + Vét bùn | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,3062 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,4194 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,5824 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường Cấp đất II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8,8838 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC kèm theo | 5,4131 | 100m3 |
| 6 | Bê tông phần đường mở rộng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 405,9825 | m3 |
| 7 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường bê tông cũ bằng máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1 | ca |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 53,5452 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 53,5452 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8,446 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 53,5452 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 53,5452 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,9356 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn 4km đầu | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,9356 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,9356 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC (B=0,6M) | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 9,7813 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Theo HSTK BVTC kèm theo | 11,31 | m3 |
| 3 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,9554 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,566 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 86,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 31,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 414,99 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 41,8983 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bằng máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 783 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4,2047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 93,18 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 21,7048 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 783 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC (B=0,5M) | |||
| 1 | Đào rãnh, Rãnh thoát nước chịu lực B=0,5m | Theo HSTK BVTC kèm theo | 12,9648 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK BVTC kèm theo | 19,89 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4,977 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 49,73 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 14,7048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 212,38 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 25,2784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện rãnh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 518 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,5641 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 50,76 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 12,4631 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 518 | 1cấu kiện |
| D | HỐ LẮNG VÀ HỐ THU | |||
| 1 | Đào rãnh Hố lắng - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,1467 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,2568 | tấn |
| 6 | Đào móng Hố thu, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,1055 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,6435 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 5,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường - Chiều dày >45cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,9614 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,62 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,63 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0956 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,32 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,4202 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép hình | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,6034 | tấn |
| 18 | Cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0729 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 11 | 1cấu kiện |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 18,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 143,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4,3959 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 118,38 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC kèm theo | 84,56 | 100m |
| F | BỜ VÂY THI CÔNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,464 | 100m3 |
| 2 | Thanh lý bờ vây | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,9712 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC kèm theo | 23,1 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC kèm theo | 23,1 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo HSTK BVTC kèm theo | 616 | m2 |
| 6 | Thép buộc | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0508 | kg |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 15,4 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,9712 | 100m3 |
| G | XÂY TƯỜNG CHẮN - TRƯỚC ĐÌNH | |||
| 1 | Xây cột, trụ tường rào trên tường chắn trước đình bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,1651 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 64,9352 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8,8072 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 196,8394 | m2 |
| 5 | Lắp dựng con tiện BTXM | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3 | công |
| 6 | Giá con tiện BTXM | Theo HSTK BVTC kèm theo | 350 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 277,98 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC kèm theo | 275,6742 | m2 |
| H | HAI BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng hai bậc lên xuống , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,358 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,2534 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0238 | 100m3 |
| I | XÂY LẠI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. Đoạn tường rào L=20,30m dọc chùa đầu tuyến 2-bên trái | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,1345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,06 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 9,54 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,06 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,0501 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3,1824 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 31,3136 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 5,1621 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 102,4 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC kèm theo | 133,7136 | m2 |
| J | BÃI ĐÚC CẤU KIẾN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất III. Bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK BVTC kèm theo | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 20 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 200 | m2 |
| K | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA SAU TẬN DỤNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC kèm theo | 12,761 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,5915 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK BVTC kèm theo | 5,61 | m3 |
| 3 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 7,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 33,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,5792 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 25,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK BVTC kèm theo | 1,8689 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8,18 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,1789 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 8,37 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,7028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ctấm bản bằng máy | Theo HSTK BVTC kèm theo | 37 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC kèm theo | 0,928 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao dộng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật An toàn lao động, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn. | Hoạt động tốt – có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - trọng lượng: ≥ 70 kg | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 T/h | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi