Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335320-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220335240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:53:00 đến ngày 2022-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,897,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.427.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.554.855.934 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng giám sát công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLD & VSMT- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng hàng rào, sân vận động, nhà văn hóa và xây dựng cổng, đường đi, sân trụ sở UBND xã
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh ( nguồn thu xổ số kiến thiết ) thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ K’Nàng; Địa chỉ : Xã Đạ K’Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Bắc Nam E&C ; Địa chỉ : 193 Điện Biên Phủ, Phường 6, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh Công ty TNHH Việt Minh Quân ; Địa chỉ : Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Phòng KT&HT huyện Đam Rông; Địa chỉ: Thị trấn Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH TMDV và TVXD Hoàng Phúc Group; Địa chỉ: KP Ba Đình, thị trấn Nam Ban, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ K’Nàng; Địa chỉ : Xã Đạ K’Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ K’Nàng; Địa chỉ : Xã Đạ K’Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Đạ K’Nàng; Địa chỉ : Xã Đạ K’Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đạ K’Nàng; Địa chỉ : Xã Đạ K’Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP SÂN UBND XÃ
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cmTheo chương V32gốc cây
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo chương V5,311m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V252,466m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V26,814m3
5Đào nền bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V4,216100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chương V4,637100 m3 đất nguyên thổ/1km
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ CÂY XANH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% khối lượng đào móng mương)Theo chương V1,094100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 20% khối lượng đào móng mương)Theo chương V27,356m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,121100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V0,12100 m3 đất nguyên thổ
5Bê tông móng mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V22,099m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V36,574m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V1,397tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,821100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V16,773m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chương V242cái
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V285,165m2
12Đào hố trồng cây bằng máy đàoTheo chương V0,357100 m3 đất nguyên thổ
13Bón phân vào hố trước khi trồng câyTheo chương V51hố
14Trồng cây xanh ( Cây mua mới)Theo chương V19cây
15Trồng cây xanh ( Cây tận dụng)Theo chương V32cây
16Bốc cây xanh bằng thủ côngTheo chương V51cây
17Lấp đất hố trồng bằng thủ côngTheo chương V28,05m3
C HÀNG RÀO VÀ CỔNG
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V27,5m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,205100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V0,206100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V2,7m3
5Bê tông móng chiều rộng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V3,456m3
6Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V5,706m3
7Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V4,449m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,09tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100mTheo chương V0,492tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,128tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,125tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,283tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,129100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,158100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,449100 m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V14,189m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V1,978m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V12,803m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V373,132m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V63,055m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo chương V413,407m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chương V413,407m2
23Lắp đặt cổng xếp tự độngTheo chương V13m
24Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo chương V5,04m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V42,136m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo chương V35,38m2
27Khoan cấy thép bằng keo ramsetTheo chương V140lỗ khoan
D ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BỒN HOA
1Đào đất xây tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V43,34m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chương V0,433100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,039100 m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,593100 m3
5Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chương V94,717m3
6Xây bồn hoa bằng gạch 4x8x19cm, Mác 75 PCB40Theo chương V41,654m3
7Lát gạch Terrazzo sân, nền đường chiều dày 3cmTheo chương V1.655,08m2
8Công tác tạm tính: Trồng cỏ nhung NhậtTheo chương V1.381,215m2
E VÁCH CHẮN ĐẤT VÀ BẬC THANG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V0,099100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,06100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V0,06100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V0,9m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V2,7m3
6Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chương V3,503m3
7Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V0,648m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V2,805m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,03tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 100mTheo chương V0,077tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,025tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,182tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,087tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,043100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,13100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,24100 m2
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V25,292m3
18Xây tường bằng gạch 4x4x19 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V0,4m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V10m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V25,2m2
21Lát gạch Terrazzo 400x400 sân, nền đường chiều dày 3cmTheo chương V35,2m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo chương V0,37tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V17,603m2
F ĐƯỜNG CHÍNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V1,468100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,734100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V0,915100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát dày 5cmTheo chương V0,367100 m3
5Rải bạt nilong lớp cách lyTheo chương V7,339100 m2
6Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V5,286m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V120,915m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V0,466100 m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V17,5410 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.427.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.554.855.934 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
2 Giám sát thi công 1 - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng giám sát công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
3 Phụ trách ATLD&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLD & VSMT- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->