Gói thầu: Gói thầu dịch vụ tổ chức Hội nghị Khoa học Kỹ thuật và Chương trình Đào tạo liên tục Răng Hàm Mặt tháng Tư năm 2022 bao gồm phòng hội thảo, ăn trưa và các dịch vụ đi kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu dịch vụ tổ chức Hội nghị Khoa học Kỹ thuật và Chương trình Đào tạo liên tục Răng Hàm Mặt tháng Tư năm 2022 bao gồm phòng hội thảo, ăn trưa và các dịch vụ đi kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hội nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 17:50:00 đến ngày 2022-03-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,572,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu dịch vụ tổ chức Hội nghị Khoa học Kỹ thuật và Chương trình Đào tạo liên tục Răng Hàm Mặt tháng Tư năm 2022 bao gồm phòng hội thảo, ăn trưa và các dịch vụ đi kèm Tổ chức Hội nghị Khoa học Kỹ thuật và Chương trình Đào tạo liên tục Răng Hàm Mặt tháng Tư năm 2022 nguồn kinh phí thu từ hội nghị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hội nghị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây. - Chứng thư bảo lãnh ngân hàng về nguồn lực tài chính hoặc tương đương. - Bản sao Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Giáo tài, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT/ Fax: 028.38552225 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê 02 Sảnh hội nghị, bao gồm 01 bữa ăn trưa và 02 bữa ăn giờ giải lao.- Thời gian: 06:30 - 18:00- Ăn trưa: Thời gian 12:00 - 13:00; Số lượng 60 bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Khách | 600 | - Gồm 02 màn hình Led (kích thước: 6m x 4m)- Thực đơn ăn trưa và bữa ăn giờ giải lao |
| 2 | Nước suối / nước ngọt tại bàn ăn trưa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Chai | 600 | 300 chai nước suối, 300 chai nước ngọt |
| 3 | Thuê 02 Sảnh hội nghị cho nguyên ngày 03/04/2022 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | Gồm 10 bàn (kích thước 1m8 x 90cm) và 20 ghế ở khu vực ngoài sảnh |
| 4 | Thuê Sảnh hội nghị làm Lễ khai mạc và Chương trình hội nghị chính- Thời gian: 06:30 - 12:00- Số lượng đảm bảo: 700 khách- bữa ăn giờ giải lao: 700 phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | - Gồm 02 màn hình Led (kích thước: 6m x 4m)- Thực đơn ăn trưa và bữa ăn giờ giải lao |
| 5 | Thuê 03 Sảnh hội nghị: đã bao gồm 01 bữa ăn trưa và 01 bữa ăn giờ giải lao- Thời gian: 13:00 - 18:00- Số lượng đảm bảo: 200 khách/Sảnh- Ăn trưa: 12:00-13:00; số lượng: 70 bàn- Bữa ăn giờ giải lao: 700 phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | Khách | 700 | - Gồm 01 màn hình Led/sảnh (kích thước: 6m x 4m)- Thực đơn ăn trưa và bữa ăn giờ giải lao |
| 6 | Nước suối / nước ngọt tại bàn ăn trưa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Chai | 700 | 350 chai nước suối, 350 chai nước ngọt |
| 7 | Thuê 03 Sảnh Hội nghị: đã bao gồm 01 bữa ăn trưa và 02 bữa ăn giờ giải lao- Thời gian: 06:30 - 18:00- Số lượng đảm bảo: 200 khách/Sảnh- Ăn trưa: 12:00-13:00; ; số lượng: 60 bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Khách | 600 | - Gồm 01 màn hình Led/sảnh (kích thước: 6m x 4m)- Thực đơn ăn trưa và bữa ăn giờ giải lao |
| 8 | Nước suối / nước ngọt tại bàn ăn trưa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Chai | 600 | 300 chai nước suối, 300 chai nước ngọt |
| 9 | Thuê 3 Sảnh Ngày 03/04/2022- Thời gian: 06:30 - 22:00 (thời gian nhận mặt bằng sau 22:00 ngày 02/04/2022)- Được sử dụng 4 thang máy (tối đa 8 thang) từ lúc nhận mặt bằng đến 08h sáng ngày 06/04/2022, được sử dụng nguồn điện 220V và 3 Pha để kết nối trong thời gian Triển lãm | Theo yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | - Gồm 03 màn hình Led (kích thước: 6m x 4m) |
| 10 | Thuê Sảnh 03 hội nghị phục vụ triển lãm ngày 04/04/2022 - Thời gian: 06:30 - 18:00 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 11 | Thuê Sảnh 03 hội nghị phục vụ triển lãm ngày 05/04/2022 - Thời gian: 06:30 - 18:01 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | Trả lại mặt bằng cho lúc 8h sáng ngày 06/04/2022 |
| 12 | Bữa ăn giờ giải lao tại Khu triển lãm cho 02 ngày: 04-05/04/2022 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Phần | 800 | - Thực đơn bữa ăn giờ giải lao |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi