Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Rạch Chùa; mở rộng nền, mặt đường các đoạn cống ngang đường và hệ thống thoát nước chợ Đất Sét, chợ Tồng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326747-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Rạch Chùa; mở rộng nền, mặt đường các đoạn cống ngang đường và hệ thống thoát nước chợ Đất Sét, chợ Tồng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211217904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:47:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,524,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình đường bộ tối thiểu cấp II theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác có các hạng mục chính:+ Mặt đường thảm bê tông nhựa,+ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130Cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Rạch Chùa; mở rộng nền, mặt đường các đoạn cống ngang đường và hệ thống thoát nước chợ Đất Sét, chợ Tồng Sơn
Nâng cấp đường ĐT848 đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Cái Tàu Thượng
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thực hiện. + File tính giá dự thầu. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung5,6%
2Chi phí nhà tạm hiện trường2%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1khoản
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc mặt đường hiện hữu723,507m2
2Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 149,616m3
C NỀN ĐƯỜNG, MÁI TALUY
1Đào nền đường2.781,788m3
2Đắp đất lề2.386,896m3
3Đóng cọc cừ tràm nền đường Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m9.666m
4Đóng cọc cừ tràm chân khay Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m864m
5Cung cấp, lắp đặt tấm ốp đá 1x2, C15407cái
6Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C1010,17m3
7Bê tông chân khay đá 1x2, C156,9m3
8Bê tông lót chân khay đá 1x2, C150,6m3
9Cốt thép tấm ốp Ø≤10mm0,06tấn
D MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm11.407,77m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m28.602,299m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m26.816,377m2
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 11.010,916m3
5Thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5142,288m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1549,198m3
7Cày sọc mặt đường hiện hữu6.816,377m2
E MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm1.664,086m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m21.665,302m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên250,618m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới417,697m3
5Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m3.652,732m2
6Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m3.851,475m2
7Đắp cát nền đường K≥0,98832,651m3
8Đắp cát nền đường K≥0,95499,592m3
F VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày trung bình 5cm104,31m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2104,31m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, C2050,075m3
2Tạo nhám bó vỉa184,8m2
3Đào đất móng rãnh1.366,118m3
4Đắp cát hoàn trả móng rãnh624,755m3
5Bê tông rãnh đá 1x2, C25311,172m3
6Cốt thép rãnh Ø≤10mm31,888tấn
7Cốt thép rãnh Ø≤18mm10,953tấn
8Bê tông lót rãnh đá 1x2, C1074,55m3
9Bê tông nắp rãnh đá 1x2, C2581,34m3
10Cốt thép nắp rãnh Ø≤10mm19,065tấn
11Cốt thép nắp rãnh Ø≤18mm11,254tấn
12Cung cấp, lắp đặt thép hình 150x75x5,73,721tấn
13Quét nhựa đường mối nối7,638m3
14Vữa xi măng chèn mối nối rãnh C200,162m3
15Bê tông hố chuyển đá 1x2, C154,611m3
16Cốt thép hố chuyển Ø≤10mm0,375tấn
17Cốt thép hố chuyển Ø≤18mm0,06tấn
18Bê tông lót hố chuyển đá 1x2, C100,5m3
19Bê tông cửa xả đá 1x2, C151,8m3
20Bê tông lót cửa xả đá 1x2, C100,284m3
21Cát đệm đầu cừ0,284m3
22Thanh thải đất đắp đê bao3,375m3
23Đóng cọc cừ tràm Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m4.910,625m
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø15002,5m
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø10002,5m
3Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø80012,5m
4Cốt thép móng cống Ø≤10mm0,168tấn
5Bê tông móng cống đá 1x2, C155,034m3
6Bê tông lót móng cống đá 1x2, C1017,852m3
7Cốt thép mối nối cống Ø≤10mm0,113tấn
8Bê tông mối nối cống đá 1x2, C204,165m3
9Bê tông cửa xả đá 1x2, C1512,063m3
10Bê tông lót cửa xả đá 1x2, C102,76m3
11Cát đệm đầu cừ1,98m3
12Đóng cọc cừ tràm Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m5.128,988m
13Đào móng cống59,73m3
14Hoàn trả móng cống59,73m3
I PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Cung cấp, hạ và nhổ cọc ván thép, Lcọc=6m426m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình đường bộ tối thiểu cấp II theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác có các hạng mục chính:+ Mặt đường thảm bê tông nhựa,+ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.31
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.31
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.31
4 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.31
5 Quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng31
6 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108Cv1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m32
3 Đầm tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 8 tấn4
4 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn2
5 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn4
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 3m31
7 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 80m3/h1
9 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130Cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->