Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Rạch Chùa; mở rộng nền, mặt đường các đoạn cống ngang đường và hệ thống thoát nước chợ Đất Sét, chợ Tồng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Rạch Chùa; mở rộng nền, mặt đường các đoạn cống ngang đường và hệ thống thoát nước chợ Đất Sét, chợ Tồng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:47:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,524,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình đường bộ tối thiểu cấp II theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác có các hạng mục chính:+ Mặt đường thảm bê tông nhựa,+ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bánh lốp toàn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Rạch Chùa; mở rộng nền, mặt đường các đoạn cống ngang đường và hệ thống thoát nước chợ Đất Sét, chợ Tồng Sơn Nâng cấp đường ĐT848 đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Cái Tàu Thượng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thực hiện. + File tính giá dự thầu. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 5,6 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường | 2 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | khoản | |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường hiện hữu | 723,507 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | 49,616 | m3 | |
| C | NỀN ĐƯỜNG, MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào nền đường | 2.781,788 | m3 | |
| 2 | Đắp đất lề | 2.386,896 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm nền đường Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m | 9.666 | m | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm chân khay Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m | 864 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp đá 1x2, C15 | 407 | cái | |
| 6 | Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C10 | 10,17 | m3 | |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2, C15 | 6,9 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót chân khay đá 1x2, C15 | 0,6 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm ốp Ø≤10mm | 0,06 | tấn | |
| D | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 11.407,77 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 8.602,299 | m2 | |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | 6.816,377 | m2 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1.010,916 | m3 | |
| 5 | Thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 | 142,288 | m3 | |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | 549,198 | m3 | |
| 7 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | 6.816,377 | m2 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | 1.664,086 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | 1.665,302 | m2 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 250,618 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | 417,697 | m3 | |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | 3.652,732 | m2 | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 3.851,475 | m2 | |
| 7 | Đắp cát nền đường K≥0,98 | 832,651 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền đường K≥0,95 | 499,592 | m3 | |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày trung bình 5cm | 104,31 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | 104,31 | m2 | |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, C20 | 50,075 | m3 | |
| 2 | Tạo nhám bó vỉa | 184,8 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng rãnh | 1.366,118 | m3 | |
| 4 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh | 624,755 | m3 | |
| 5 | Bê tông rãnh đá 1x2, C25 | 311,172 | m3 | |
| 6 | Cốt thép rãnh Ø≤10mm | 31,888 | tấn | |
| 7 | Cốt thép rãnh Ø≤18mm | 10,953 | tấn | |
| 8 | Bê tông lót rãnh đá 1x2, C10 | 74,55 | m3 | |
| 9 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, C25 | 81,34 | m3 | |
| 10 | Cốt thép nắp rãnh Ø≤10mm | 19,065 | tấn | |
| 11 | Cốt thép nắp rãnh Ø≤18mm | 11,254 | tấn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt thép hình 150x75x5,7 | 3,721 | tấn | |
| 13 | Quét nhựa đường mối nối | 7,638 | m3 | |
| 14 | Vữa xi măng chèn mối nối rãnh C20 | 0,162 | m3 | |
| 15 | Bê tông hố chuyển đá 1x2, C15 | 4,611 | m3 | |
| 16 | Cốt thép hố chuyển Ø≤10mm | 0,375 | tấn | |
| 17 | Cốt thép hố chuyển Ø≤18mm | 0,06 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót hố chuyển đá 1x2, C10 | 0,5 | m3 | |
| 19 | Bê tông cửa xả đá 1x2, C15 | 1,8 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót cửa xả đá 1x2, C10 | 0,284 | m3 | |
| 21 | Cát đệm đầu cừ | 0,284 | m3 | |
| 22 | Thanh thải đất đắp đê bao | 3,375 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m | 4.910,625 | m | |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1500 | 2,5 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000 | 2,5 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø800 | 12,5 | m | |
| 4 | Cốt thép móng cống Ø≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, C15 | 5,034 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, C10 | 17,852 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mối nối cống Ø≤10mm | 0,113 | tấn | |
| 8 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, C20 | 4,165 | m3 | |
| 9 | Bê tông cửa xả đá 1x2, C15 | 12,063 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót cửa xả đá 1x2, C10 | 2,76 | m3 | |
| 11 | Cát đệm đầu cừ | 1,98 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm Øngọn≥4,2cm, dài 4,5m | 5.128,988 | m | |
| 13 | Đào móng cống | 59,73 | m3 | |
| 14 | Hoàn trả móng cống | 59,73 | m3 | |
| I | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, hạ và nhổ cọc ván thép, Lcọc=6m | 426 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình đường bộ tối thiểu cấp II theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác có các hạng mục chính:+ Mặt đường thảm bê tông nhựa,+ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 10.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. | 3 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng Thi công mở rộng tuyến đường tỉnh đang khai thác mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 tấn | 4 |
| 4 | Đầm bánh lốp toàn bộ | Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Đầm rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 3m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 80m3/h | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa tự hành | Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi