Gói thầu: Gói thầu 10TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa xử lý kè và rãnh thoát nước móng cột VT 234 Đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337416-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu 10TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa xử lý kè và rãnh thoát nước móng cột VT 234 Đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan
Số hiệu KHLCNT 20220328590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 20:02:00 đến ngày 2022-03-18 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 670,870,843 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp II hoặc 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp trong môi trường mang điện có cấp điện áp 500kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa xử lý kè và rãnh thoát nước móng cột VT 234 Đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan
Sửa chữa xử lý kè và rãnh thoát nước móng cột VT 234 Đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan
40 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Hòa Bình , địa chỉ: Số 52 Đường Hữu Nghị thành Phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, xây lắp
1Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công (móng = mái kè) (đã bao gồm công tác vận chuyển)Quy định tại Chương IV - BYCBG130,17m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương IV - BYCBG3,75m3
3Đào bạt mái ta luy đất cấp 3 (đã bao gồm công tác vận chuyển)Quy định tại Chương IV - BYCBG110,25m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương IV - BYCBG1,25m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Quy định tại Chương IV - BYCBG30,16m3
6Xây đá hộc, xây tường, chiều dày Quy định tại Chương IV - BYCBG37,65m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 12m - Đường kính 70mmQuy định tại Chương IV - BYCBG0,15100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Quy định tại Chương IV - BYCBG0,01100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhQuy định tại Chương IV - BYCBG0,19100m2
10Đào đất rãnh cấp 3 rộng Quy định tại Chương IV - BYCBG52,5m3
11Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75 (đoạn kéo dài)Quy định tại Chương IV - BYCBG15m3
12Lấp đất cấp 3 đầm chặtQuy định tại Chương IV - BYCBG25,5m3
13Xây đá hộc lớp xả cuối rãnh bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75Quy định tại Chương IV - BYCBG0,4m3
14Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75 (đoạn phá dỡ)Quy định tại Chương IV - BYCBG31,1m3
15San gạt mặt bằng đất cấp 3 mặt móng (đã bao gồm công tác vận chuyển)Quy định tại Chương IV - BYCBG31,96m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông mặt móng mác 200, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2Quy định tại Chương IV - BYCBG15,98m3
17Đào, San gạt trả mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3 (tập kết vật liệu) (đã bao gồm công tác vận chuyển)Quy định tại Chương IV - BYCBG100m3
B Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (25độ) cự ly bình quân 5640m vào vị trí thi công
1Vận chuyển thủ công đá hộcQuy định tại Chương IV - BYCBG137,172m3
2Vận chuyển thủ công đá dămQuy định tại Chương IV - BYCBG21,5786m3
3Vận chuyển thủ công cát vàngQuy định tại Chương IV - BYCBG64,511m3
4Vận chuyển thủ công xi măngQuy định tại Chương IV - BYCBG20,289tấn
5Vận chuyển thủ công nướcQuy định tại Chương IV - BYCBG16,1806m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->