Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 21:15:00 đến ngày 2022-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,912,270,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3368405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673681E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông thương phẩm có công suất 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non xã Khánh Phú 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ KHÁNH PHÚ: NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,88 | m2 |
| 2 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,08 | m2 |
| 3 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 4 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 5 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 6 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,08 | m2 cấu kiện |
| 8 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8 | m2 |
| 9 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 10 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 11 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 12 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8 | m2 cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,08 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7826 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7826 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,08 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 620,6596 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260,3712 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 463,7316 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 417,2992 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,284 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,284 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,284 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 26 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6546 | 100m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ KHÁNH PHÚ: NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,06 | m2 |
| 2 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,98 | m2 |
| 3 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 4 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,98 | m2 cấu kiện |
| 8 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,08 | m2 |
| 9 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 10 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 12 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,08 | m2 cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,98 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6913 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6913 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,98 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 440,9055 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,124 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,124 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,5803 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 162,4492 | 1m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 24 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm mái seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,6777 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,6777 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 28 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 49 | bật sắt đỡ dây d8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 50 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 52 | Đào rãnh đặt dây chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4 | m3 |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét 63X63X6X2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cọc |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7455 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ KHÁNH PHÚ: DÃY NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG PHÍA BẮC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,502 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,502 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,4 | m2 |
| 7 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,24 | m2 |
| 8 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | cái |
| 9 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 10 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 11 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | cái |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,24 | m2 cấu kiện |
| 13 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,16 | m2 |
| 14 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | cái |
| 15 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 16 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88 | cái |
| 17 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,16 | m2 cấu kiện |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,824 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.100,5608 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.357,0847 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 809,3001 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5696 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,832 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,928 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,6752 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,582 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nhà wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,64 | 1m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,582 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,928 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,6752 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,832 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,75 | 1m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2902 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,7875 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 39 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 40 | phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 41 | phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 42 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Khóa tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt T PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9251 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ KHÁNH PHÚ: DÃY NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG PHÍA ĐÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,502 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,502 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,4 | m2 |
| 7 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,24 | m2 |
| 8 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | cái |
| 9 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 10 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 11 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | cái |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,24 | m2 cấu kiện |
| 13 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,16 | m2 |
| 14 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | cái |
| 15 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 16 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88 | cái |
| 17 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,16 | m2 cấu kiện |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,824 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5696 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,832 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,928 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,6752 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.152,6508 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 838,9821 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.379,4927 | 1m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,582 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nhà wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,64 | 1m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,582 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,928 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,6752 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,832 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,75 | 1m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,7 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 37 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 320 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 58 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 59 | Mua, lắp đặt bơm tăng áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 60 | phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 61 | phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Khóa tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhựa 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhựa D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt T PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,971 | 100m2 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ KHÁNH PHÚ: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,39 | m |
| 3 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,35 | m2 |
| 4 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,35 | m2 cấu kiện |
| 9 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 |
| 10 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 cấu kiện |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0391 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8195 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0645 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,796 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,984 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,405 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,5424 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,0244 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,907 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7184 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7184 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6799 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,5401 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5063 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7325 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8861 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,5173 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0597 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6925 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0454 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3633 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,124 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3494 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1261 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1497 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6423 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6177 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,1584 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1885 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3438 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3956 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0959 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6238 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6246 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9782 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,684 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9634 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,809 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,9523 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0118 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0846 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8008 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,7071 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,7071 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,396 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9743 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,561 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0106 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1332 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6061 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6529 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6529 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2493 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 425,3712 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 289,4124 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 422,1389 | m2 |
| 53 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,8096 | m |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,974 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,3925 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7885 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,964 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,3911 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,816 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 647,9676 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 422,1389 | m2 |
| 62 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,08 | m2 |
| 63 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 64 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 65 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 66 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,08 | m2 cấu kiện |
| 68 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,12 | m2 |
| 69 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 70 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 71 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 72 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,12 | m2 cấu kiện |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3513 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1882 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,24 | m2 |
| 77 | Gia công lan can bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4123 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,2875 | m2 |
| 79 | chụp chân inox D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 80 | chụp chân inox 30x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 81 | quả cầu inox d40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | quả |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 83 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 700 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 105 | bật sắt đỡ dây d8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 106 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 108 | Đào rãnh đặt đặt dây chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m3 |
| 109 | Đắp đất rãnh chôn dây chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m3 |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét 63X63X6X2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cọc |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 116 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 117 | phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 118 | phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Khóa tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co nhựa 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co nhựa D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính Y D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát, đường kính Y D110/90/110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60/34/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát, đường kính Y 90/60/90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt phễu thu , rọ chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính T cút D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 156 | Đai thép giữ ống d90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 157 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0949 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0581 | tấn |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2363 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3601 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,45 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,296 | m2 |
| 166 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9381 | m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0372 | tấn |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6188 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7868 | 100m2 |
| G | XÂY MỚI BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3044 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,9475 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,357 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0951 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2409 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9708 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,5948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0298 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,364 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5227 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2941 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0871 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2215 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8854 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8921 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5243 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4123 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,531 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0526 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6605 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3869 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4552 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7371 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2293 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5437 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1106 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8734 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1689 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,923 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0517 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4884 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,3862 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9532 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3819 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0802 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3652 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4546 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4546 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,066 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,066 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4318 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,2936 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,268 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,8426 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,551 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,5988 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6844 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,5536 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,554 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 249,0076 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,8426 | m2 |
| 60 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2 | m2 |
| 61 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 62 | Khóa cửa + tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 63 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 64 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2 | m2 cấu kiện |
| 66 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m2 |
| 67 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 68 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 69 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 70 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m2 cấu kiện |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2635 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3912 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,68 | m2 |
| 75 | vách ngăn WC tấm compact 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,934 | m2 |
| 76 | chân inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 78 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 98 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 99 | phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 100 | phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính Y D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát, đường kính Y D110/90/110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát, đường kính T 60/34/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính T 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát, đường kính Y 90/60/90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5054 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,728 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1898 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1162 | tấn |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3613 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9153 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,92 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,8408 | m2 |
| 139 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,388 | m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0743 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2375 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4947 | 100m2 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9824 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6014 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0953 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0454 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0479 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0908 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5574 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4516 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,076 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2441 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3145 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1601 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m2 |
| 27 | Ốp gạch 6x24cm, ốp trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,977 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,468 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2815 | m2 |
| 32 | Gia công cổng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2487 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | m2 |
| 34 | Mua bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 35 | Mua bản lề cửa phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 36 | Mua lắp dựng biển hiệu trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | mua mũi giáo inox cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8316 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1737 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1956 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,934 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4243 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5313 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,5824 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,438 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,2 | m |
| 11 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9584 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,0204 | m2 |
| J | SÂN | |||
| 1 | Láng nền sân không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.539,51 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.666,1248 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,171 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vẹn dọn mương rãnh lòng rãnh thoát nước sâu 30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,49 | m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,3975 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,528 | 1m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,1587 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330 | 1 cấu kiện |
| L | PHÁ DỠ KHU BẾP CŨ | |||
| 1 | tháo dỡ mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 165,4154 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,391 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0527 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,4422 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3642 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6922 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,174 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,4202 | m3 |
| 9 | Đào phá, cậy dọn lớp đá, đất tiếp giáp nền móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,4617 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,6072 | m3 |
| M | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ HÀO: DÃY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3421 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | cấu kiện |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 914,3762 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217,7423 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,744 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nhà wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,6529 | 1m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2718 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 551,355 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 363,0212 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217,7423 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,8597 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,4708 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3889 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,744 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 684,3533 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 363,0212 | 1m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8944 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,36 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1265 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7823 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,36 | m2 |
| 23 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1624 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,995 | m2 |
| 25 | mua quả cầu inox d40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | quả |
| 26 | chụp chân inox d60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 27 | chụp chân inox 30x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 29 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 51 | Mua máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | MÁY |
| 52 | phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 53 | phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút thu D60/34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt T thu D60/34/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y thu nhựa D90/60/90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9008 | 100m2 |
| N | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ HÀO: DÃY NHÀ HỌC NGANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 725,7358 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,6697 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,636 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 332,257 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,57 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nhà wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3163 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 393,4788 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,6697 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,9777 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,8256 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1521 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,867 | 1m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1572 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400,0597 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 393,4788 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,96 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,0612 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,0612 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 21 | móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modules | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | tủ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9529 | 100m2 |
| O | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ HÀO: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,42 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4162 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2188 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7166 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6035 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3076 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,0603 | m2 |
| 8 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9482 | 1m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1362 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8464 | 1m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1571 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6997 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,3023 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,3023 | 1m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4046 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,6321 | m3 |
| 18 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4671 | 10m |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 489,6178 | m2 |
| P | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ HÀO: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2527 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0949 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0581 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1807 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4577 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,96 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4204 | m2 |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,694 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6188 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| Q | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ HÀO: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0949 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0581 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2363 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3601 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,45 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,296 | m2 |
| 10 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9381 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6188 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3368405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông thương phẩm có công suất 80T/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi