Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 21:02:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,390,655,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: bản chụp Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và nghiệm thu trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).]. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhxây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc -Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,....2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình /gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét làm Chỉ huy trưởng công trình và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị) và 1 Kỹ sư điện/Cơ điện có chứng chỉ hoạt động thi công hệ thống PCCC-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựngtối thiểu 3 năm kinh nghiệm.-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Đã làm chỉ huy trưởng phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng thiểu 2 năm kinh nghiệm.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh môi trường, an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựngcấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực; |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 15 người có kinh nghiệm chuyênn môn về lĩnh vực thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở >2.3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, máy cắt, máy hàn... - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại tối thiểu 01 chiếc còn dùng được |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hợp đồng mua bán BT thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A + phòng B) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 [Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng]. Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện trên. * Nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu sẽ được đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Dịch vụ hàng không sân, Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn; Điện thoại: 02633850329 - Fax: 02633850340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02633850329 - Fax: 02633850340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài. + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài. + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A): Phòng C109 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 76 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông M18-8.8' L=200mm | Theo HSTK | 76 | cái |
| 3 | Bơm keo | Theo HSTK | 76 | lỗ |
| 4 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK | 5,8916 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | Theo HSTK | 235,6974 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo HSTK | 5,8916 | tấn |
| 7 | Bọc nhôm màu xám nòng súng C1 | Theo HSTK | 39,95 | m2 |
| 8 | Bọc MDF phủ laminate vân gỗ dày 9mm | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính | Theo HSTK | 108,02 | m2 |
| 10 | Giấy Dán kính mờ 2 mặt | Theo HSTK | 68,523 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa kính | Theo HSTK | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 13 | Mua kính cường lực, vách kính an toàn dày 12mm | Theo HSTK | 108,02 | m2 |
| 14 | Mua cửa kính cường lực trượt tự động | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 15 | Bộ motor điều khiển cửa kính tự động | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Mua cửa kính cường lực (đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 17 | Sàn trải thảm - mẫu theo chỉ định | Theo HSTK | 22,39 | m2 |
| 18 | Sàn ốp gỗ | Theo HSTK | 87,7 | m2 |
| 19 | Nẹp T mạ vàng | Theo HSTK | 10,874 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK | 107,3287 | m2 |
| 21 | Vách thạch cao ốp gỗ màu chỉ định | Theo HSTK | 30,314 | m2 |
| 22 | Khung chữ tên nasco | Theo HSTK | 2 | m2 |
| 23 | phào chân tường H=100 vân gỗ màu đồng G1 | Theo HSTK | 3,14 | m |
| 24 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp | Theo HSTK | 71,52 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường thạch cao | Theo HSTK | 71,52 | m2 |
| 26 | Sơn tường thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 71,52 | m2 |
| 27 | phào chân tường H=100 vân gỗ màu đồng G1 | Theo HSTK | 7,88 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 29 | Mua cửa kính đi, kính an toàn dày 12mm đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK | 3,52 | m2 |
| 30 | Vách 1 2.1 V1KT - 2.21 | Theo HSTK | 20,0857 | m2 |
| 31 | Vách V2 KT2.17 | Theo HSTK | 19,2 | m2 |
| 32 | Vách lửng VL1 | Theo HSTK | 6,11 | m2 |
| 33 | Vách lửng VL2 | Theo HSTK | 4,9776 | m2 |
| 34 | Vách lửng VL3 | Theo HSTK | 11,971 | m2 |
| 35 | Vách lửng VL4 | Theo HSTK | 8,1557 | m2 |
| 36 | Vách nan và vách ốp ngoài Khối quản lý | Theo HSTK | 46,2042 | m2 |
| 37 | Vách ngăn trong phòng Khối quản lý | Theo HSTK | 28,2492 | m2 |
| 38 | Đèn chùm pha lê lễ tân | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Đèn chùm pha lê phòng chờ C110 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kW | Theo HSTK | 2 | máy |
| 41 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 5.6kW | Theo HSTK | 1 | máy |
| 42 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 7.1kW | Theo HSTK | 4 | máy |
| 43 | Vận chuyển, cẩu và lắp đặt dàn nóng, khung thép, giá đỡ | Theo HSTK | 1 | chuyến |
| 44 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo HSTK | 0,715 | tấn |
| 45 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK | 1,622 | tấn |
| 46 | Bulon- đệm ốc vít- cao su chống rung | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:900m3/h-100PA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 0,29 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 54 | Bộ chia gas KHRP26A72T | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 0,29 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 61 | Cửa gió thải 250x250 | Theo HSTK | 1 | cửa |
| 62 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,300x200 | Theo HSTK | 4 | m |
| 63 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200 | Theo HSTK | 22 | m |
| 64 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200 | Theo HSTK | 4 | m |
| 65 | Ống gió mềm D100 | Theo HSTK | 15 | m |
| 66 | Ống gió mềm D150 | Theo HSTK | 2 | m |
| 67 | Van VCD, D100 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 68 | Ống nước ngưng D21 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 69 | Ống nước ngưng D27 | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 70 | Ống nước ngưng D34 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 71 | Ống nước ngưng D42 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 72 | bảo ôn D21 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 73 | bảo ôn D27 | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 74 | bảo ôn D34 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 75 | bảo ôn D42 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 76 | MCB-3P-40A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | MCB-3P-25A-10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A-10kA | Theo HSTK | 12 | cái |
| 79 | MCB-1P-20A-10kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 80 | MCB-1P-40A-10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện 26 module | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 82 | Đèn Downlight âm trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 83 | Đèn Spotlight âm trần | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 84 | Đèn thả trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 85 | Đèn LED dây dạ trần, tường | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 86 | Đèn Downlight, chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 87 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 88 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn, có chỉ hướng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 89 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Đế âm cho công tắc | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | Theo HSTK | 24 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 20A/220VAC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | Đế âm cho ổ cắm | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 96 | CU/XLPE/PVC (4x10) | Theo HSTK | 50 | m |
| 97 | CU/PVC (1x10), vàng xanh | Theo HSTK | 50 | m |
| 98 | CU/XLPE/PVC (4x4) | Theo HSTK | 50 | m |
| 99 | CU/PVC (1x4), vàng xanh | Theo HSTK | 50 | m |
| 100 | CU/XLPE/PVC (3x4) | Theo HSTK | 40 | m |
| 101 | CU/XLPE/PVC (3x10) | Theo HSTK | 15 | m |
| 102 | CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Theo HSTK | 250 | m |
| 103 | Dây tín hiệu AWG18, 1P | Theo HSTK | 70 | m |
| 104 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Theo HSTK | 0,65 | 100m |
| 105 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 106 | Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, gắn tường | Theo HSTK | 11 | cái |
| 107 | Điểm truy cập (Wifi) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 108 | Camera dome, IP, gắn trần | Theo HSTK | 3 | 1 thiết bị |
| 109 | Loa gắn trần 3W, cho hệ thống PA | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Cáp tín hiệu, AWG16, 1P | Theo HSTK | 20 | m |
| 111 | Cáp tín hiệu, CAT6 | Theo HSTK | 630 | m |
| 112 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 113 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 114 | Bể tách mỡ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 115 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 116 | Bình nước nóng 20l | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 117 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D20 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 118 | Măng xông PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 119 | Răc co ren ngoài PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 120 | Măng xông ren ngoài PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 121 | Cút PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 122 | Cút PP-R ren trong PN20 D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 123 | Nút bịt thép D15 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 124 | Vật tư phụ (keo dán, giá kẹp,...) | Theo HSTK | 1 | TB |
| 125 | Ống nhựa U.PVC PN8 D60 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 126 | Cút 135 u.PVC D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 127 | lắp đặt ống mền cứu hoả dài 1200mm theo tiêu chuẩn | Theo HSTK | 17 | cái |
| 128 | lắp đặt đầu phun chữa cháy mới | Theo HSTK | 1,4 | 10 đầu |
| 129 | phụ kiện lắp đặt ống mền cứu hoả | Theo HSTK | 17 | cái |
| 130 | Giá đựng bình chữa cháy cưú hoả | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 131 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy 660x1200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 134 | Vòi chữa cháy loại 20m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 136 | lăng chữa cháy D13 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 137 | Ông chữa cháy D100 | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 138 | Ông chữa cháy D65 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 139 | Ông chữa cháy D50 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 140 | Ông chữa cháy D32 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 141 | Ông chữa cháy D25 | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 142 | Van cổng giám sát chữa cháy d100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Bích rổng D100 | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 144 | Bích đặc D100 | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 145 | Tê hàn D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 146 | Tê hàn D100/65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 147 | Phụ kiện ống cứu hoả cút, kép tê, măng sông dây đai, D65,D50,D32,D25,D100 | Theo HSTK | 1 | gói |
| 148 | Lắp đặt đầu báo mới địa chỉ, kèm đế | Theo HSTK | 0,5 | cái |
| 149 | hộp bốc bắt đầu báo cháy box80x80x50 | Theo HSTK | 0,5 | cái |
| 150 | Lắp đặt Modun điều khiển địa chỉ cho cửa, kèm hộp chứa modun điều khiển | Theo HSTK | 1 | cái |
| 151 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 có kèm xuất xưởng/Tđ dây chống cháy | Theo HSTK | 62 | Mét |
| 152 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 153 | Chuông báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 154 | Đèn báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 155 | Nút ấn báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 156 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 157 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Theo HSTK | 1 | gói |
| 158 | Đèn sự cố pragom/ Powerline | Theo HSTK | 0,6 | 5 đèn |
| 159 | Đèn Exit Kentom | Theo HSTK | 0,6 | 5 đèn |
| 160 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Theo HSTK | 4,5 | 100m |
| 161 | Dây cấp nguồn 2x1.5 Trần phú | Theo HSTK | 42 | Mét |
| 162 | Hộp nối | Theo HSTK | 7 | cái |
| 163 | Kẹp C + Măng sông | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 164 | Vật tu phụ | Theo HSTK | 1 | gói |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK | 15,893 | tấn |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo HSTK | 15,893 | tấn |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo HSTK | 30 | m3 |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo HSTK | 30 | m3 |
| 171 | Làm vách ngăn bao quanh công trường thi công | Theo HSTK | 155,55 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,1 | 100m2 |
| 173 | Thuê giáo thi công hạng mục | Theo HSTK | 1 | cả hạng mục |
| B | Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng B): Phòng C177 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 72 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông M18-8.8' L=200mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 3 | Bơm keo | Theo HSTK | 72 | lỗ |
| 4 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK | 5,5912 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | Theo HSTK | 225,8632 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo HSTK | 5,5912 | tấn |
| 7 | Bọc nhôm màu xám nòng súng C1 | Theo HSTK | 32,9 | m2 |
| 8 | Bọc MDF phủ laminate vân gỗ dày 9mm | Theo HSTK | 9,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính | Theo HSTK | 174,602 | m2 |
| 10 | Giấy dán kính mờ 2 mặt | Theo HSTK | 109,8578 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa kính | Theo HSTK | 10,8 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 5,13 | m2 cấu kiện |
| 13 | Mua kính cường lực, vách kính an toàn dày 12mm | Theo HSTK | 174,602 | m2 |
| 14 | Mua cửa kính cường lực trượt tự động | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 15 | Bộ motor điều khiển cửa kính tự động | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Mua cửa kính cường lực (đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK | 5,13 | m2 |
| 17 | Sàn lát gạch men | Theo HSTK | 19,48 | m2 |
| 18 | Sàn trải thảm - mẫu theo chỉ định | Theo HSTK | 93 | m2 |
| 19 | Sàn lát gỗ xương cá | Theo HSTK | 68,42 | m2 |
| 20 | Nẹp sàn bằng đồng, rộng 30mm | Theo HSTK | 42 | m |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK | 176,7264 | m2 |
| 22 | Lắp đặt Hệ đèn xuyên sáng, khung INOX hồng | Theo HSTK | 67 | bộ |
| 23 | Mua Hệ đèn xuyên sáng, khung INOX hồng | Theo HSTK | 28,48 | m2 |
| 24 | Vách thạch cao ốp gỗ màu chỉ định | Theo HSTK | 74,144 | m2 |
| 25 | Khung chữ tên nasco | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Thi công thạch cao sơn trắng | Theo HSTK | 8,8 | m2 |
| 27 | Thép sơn đen | Theo HSTK | 8,8 | m |
| 28 | Lam gỗ 150x40mm | Theo HSTK | 28,18 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 30 | Mua cửa kính đi, kính an toàn dày 12mm | Theo HSTK | 3,52 | m2 |
| 31 | Vách T1KT - 1.24 | Theo HSTK | 8,1 | m2 |
| 32 | Vách ốp gỗ khu đón tiếp VG13900x3900KT- 1.20 | Theo HSTK | 15,2 | m2 |
| 33 | Vách ốp gỗ trang trí VG2KT - 1.21 | Theo HSTK | 16,8 | m2 |
| 34 | Vách gỗ CNC VG31800x4000KT - 1.16 | Theo HSTK | 7,2 | m2 |
| 35 | Vách gỗ CNC VG42440 x 4000KT - 1.16 | Theo HSTK | 9,76 | m2 |
| 36 | Phòng quây nan gỗKT - 1.13 | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 37 | Đèn thả trang trí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kW | Theo HSTK | 1 | máy |
| 39 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 14kW | Theo HSTK | 2 | máy |
| 40 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 16kW | Theo HSTK | 1 | máy |
| 41 | Vận chuyển, cẩu và lắp đặt dàn nóng, khung thép, giá đỡ | Theo HSTK | 1 | chuyến |
| 42 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo HSTK | 0,715 | tấn |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK | 1,622 | tấn |
| 44 | Bulon- đệm ốc vít- cao su chống rung | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 45 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:1400m3/h-100PA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 9.5, bảo ôn dày 19mm) | Theo HSTK | 0,264 | 100m |
| 47 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 12.7, bảo ôn dày 19mm) | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 48 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 15.9, bảo ôn dày 19mm) | Theo HSTK | 0,288 | 100m |
| 49 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 19.1, bảo ôn dày 19mm) | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 50 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 22.2, bảo ôn dày 19mm) | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 51 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 28.6, bảo ôn dày 19mm) | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 52 | Bộ chia gas KHRP26A72T | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK | 0,264 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK | 0,288 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 59 | Cửa cấp 1200x200 | Theo HSTK | 6 | cửa |
| 60 | Cửa hồi 1200x200 | Theo HSTK | 6 | cửa |
| 61 | Cửa cấp 600x600 | Theo HSTK | 4 | cửa |
| 62 | Cửa cấp 600x600 | Theo HSTK | 2 | cửa |
| 63 | Cửa cấp 300x300 | Theo HSTK | 2 | cửa |
| 64 | Cửa cấp 300x300 | Theo HSTK | 2 | cửa |
| 65 | Cửa cấp 250x250 | Theo HSTK | 1 | cửa |
| 66 | Cửa hồi 250x250 | Theo HSTK | 1 | cửa |
| 67 | Ống gió, Tôn tráng kẽm, 500x200 | Theo HSTK | 4 | m |
| 68 | Ống gió, Tôn tráng kẽm, 400x200 | Theo HSTK | 4 | m |
| 69 | Ống gió, Tôn tráng kẽm, 350x200 | Theo HSTK | 7 | m |
| 70 | Ống gió mềm D200 | Theo HSTK | 78 | m |
| 71 | Ống gió mềm D150 | Theo HSTK | 24 | m |
| 72 | Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 500x200 | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 73 | Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 400x200 | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 74 | Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 350x200 | Theo HSTK | 7 | m2 |
| 75 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 200mm | Theo HSTK | 0,78 | 100m |
| 76 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 77 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,400x200 | Theo HSTK | 16 | m |
| 78 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,300x200 | Theo HSTK | 11 | m |
| 79 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200 | Theo HSTK | 22 | m |
| 80 | Van VCD, D200x200 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Ống nước ngưng D25 | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 82 | Ống nước ngưng D32 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 83 | Ống nước ngưng D40 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 84 | bảo ôn D25 | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 85 | bảo ôn D32 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 86 | bảo ôn D40 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 87 | MCB-3P-50A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 88 | MCB-3P-32A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | MCB-1P-10A-10kA | Theo HSTK | 8 | cái |
| 90 | MCB-1P-20A-10kA | Theo HSTK | 8 | cái |
| 91 | Tủ điện 26 module | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Đèn Downlight âm trần | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 93 | Đèn Spotlight âm trần | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 94 | Đèn thả trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 95 | Đèn LED dây dạ trần, tường | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 96 | Đèn Downlight, chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 97 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 98 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK | 3 | cái |
| 99 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Đế âm cho công tắc | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 102 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | Theo HSTK | 13 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 20A/220VAC | Theo HSTK | 30 | cái |
| 104 | Ổ cắm lắp trên mặt bàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 105 | Đế âm cho ổ cắm | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 106 | CU/XLPE/PVC (4x16) | Theo HSTK | 50 | m |
| 107 | CU/PVC (1x16), vàng xanh | Theo HSTK | 50 | m |
| 108 | CU/XLPE/PVC (4x6) | Theo HSTK | 40 | m |
| 109 | CU/PVC (1x6), vàng xanh | Theo HSTK | 40 | m |
| 110 | CU/XLPE/PVC (3x6) | Theo HSTK | 25 | m |
| 111 | CU/XLPE/PVC (3x4) | Theo HSTK | 130 | m |
| 112 | CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Theo HSTK | 300 | m |
| 113 | Dây tín hiệu AWG18, 1P | Theo HSTK | 82 | m |
| 114 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Theo HSTK | 0,95 | 100m |
| 115 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Theo HSTK | 3,5 | 100m |
| 116 | Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, gắn tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 117 | Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, âm sàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 118 | Ổ cắm mạng-thoại 1xRJ45, âm sàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 119 | Điểm truy cập (Wifi) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 120 | Camera dome, IP, gắn trần | Theo HSTK | 6 | 1 thiết bị |
| 121 | Loa gắn trần 3W, cho hệ thống PA | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 122 | Cáp tín hiệu, AWG16, 1P | Theo HSTK | 40 | m |
| 123 | Cáp tín hiệu, CAT6 | Theo HSTK | 1.350 | m |
| 124 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 125 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Theo HSTK | 2,05 | 100m |
| 126 | Bể tách mỡ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 127 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 128 | Bình nước nóng 20l | Theo HSTK | 1,12 | bộ |
| 129 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D20 | Theo HSTK | 6 | 100m |
| 130 | Măng xông PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 131 | Răc co ren ngoài PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 132 | Măng xông ren ngoài PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 133 | Cút PP-R PN20 D20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 134 | Cút PP-R ren trong PN20 D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 135 | Nút bịt thép D15 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 136 | Vật tư phụ (keo dán, giá kẹp,...) | Theo HSTK | 1,06 | TB |
| 137 | Ống nhựa U.PVC PN8 D60 | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 138 | Cút 135 u.PVC D60 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 139 | lắp đặt ống mền cứu hoả dài 1200mm theo tiêu chuẩn | Theo HSTK | 17 | cái |
| 140 | lắp đặt đầu phun chữa cháy mới | Theo HSTK | 2 | 10 đầu |
| 141 | phụ kiện lắp đặt ống mền cứu hoả | Theo HSTK | 17 | cái |
| 142 | Giá đựng bình chữa cháy cưú hoả | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 143 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK | 4 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo HSTK | 4 | cái |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy 660x1200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 146 | Vòi chữa cháy loại 20m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 148 | lăng chữa cháy D13 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 149 | Ông chữa cháy D100 | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 150 | Ông chữa cháy D65 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 151 | Ông chữa cháy D50 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 152 | Ông chữa cháy D32 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 153 | Ông chữa cháy D25 | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 154 | Van cổng giám sát chữa cháy d100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 155 | Bích rổng D100 | Theo HSTK | 5 | cặp bích |
| 156 | Bích đặc D100 | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 157 | Tê hàn D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 158 | Tê hàn D100/65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 159 | Phụ kiện ống cứu hoả cút, kép tê, măng sông dây đai, D65,D50,D32,D25,D100 | Theo HSTK | 1 | gói |
| 160 | Lắp đặt đầu báo mới địa chỉ, kèm đế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 161 | hộp bốc bắt đầu báo cháy box80x80x50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Modun điều khiển địa chỉ cho cửa, kèm hộp chứa modun điều khiển | Theo HSTK | 2 | cái |
| 163 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 có kèm xuất xưởng/Tđ dây chống cháy | Theo HSTK | 63 | Mét |
| 164 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 165 | Chuông báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 166 | Đèn báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 167 | Nút ấn báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 168 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 169 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Theo HSTK | 1 | gói |
| 170 | Đèn sự cố pragom/ Powerline | Theo HSTK | 1 | 5 đèn |
| 171 | Đèn Exit Kentom | Theo HSTK | 1 | 5 đèn |
| 172 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Theo HSTK | 4 | 100m |
| 173 | Dây cấp nguồn 2x1.5 Trần phú | Theo HSTK | 43 | Mét |
| 174 | Hộp nối | Theo HSTK | 7 | cái |
| 175 | Kẹp C + Măng sông | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 176 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | gói |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK | 15,893 | tấn |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo HSTK | 15,893 | tấn |
| 181 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo HSTK | 30 | m3 |
| 182 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo HSTK | 30 | m3 |
| 183 | Làm vách ngăn bao quanh công trường thi công | Theo HSTK | 369,6 | m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,77 | 100m2 |
| 185 | Thuê giáo thi công hạng mục | Theo HSTK | 1 | hạng mục |
| 186 | chi phí khác phục vụ thủ tục thi công theo quy định của đơn vị quản lý mặt bằng | Chi phí giám sát của đơn vị quản lý, cấp thẻ ra vào, y tế… | 1 | gói thầu |
| C | Cung cấp thiêt bị Phòng C110 | |||
| 1 | Ghế ăn buffet - G1 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 2 | Ghế đôn G2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Ghế bar | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Ghế cafe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Ghế hành chính 2.1G5 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Ghế băng phòng hút thuốc 2.1G6 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bàn café 2.1 B1Làm theo bản kỹ thuật | Theo HSTK | 9 | cái |
| 8 | Bàn ăn buffet 2.1 B21200x400x750 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Bàn phòng quản lý 2.1 B3 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Bảng tra cứu thông tin 2.1 B42000x500x750 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Kệ để hành ký KT 2.28 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Quầy barKT 2.19 + KT 2.20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bàn tiếp tân 2.1 BA12000x800x1020KT - 2.22 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Sofa 1 SF1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Sofa 2 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Kệ để tạp chí thông tin KE2 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Kệ bày đồ uống | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kW | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 5.6kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 7.1kW | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 16kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 22.4kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:900m3/h-100PA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Camera IP Dome Hikvision, 4Mpx, có mic ghi âm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Đầu ghi Hikvision: DS-7616NI-K2 (16 kênh) hoặc DS-9632NI-I8(32 kênh) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Ổ cứng western digital purple 8TB | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Switch PoE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Tủ mạng 15U + 2 khay (sâu tối thiểu 600mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Tivi 42inch (tham khảo ti vi so ny led ) | Theo HSTK | 3 | cái |
| D | Cung cấp thiêt bị Phòng C117 | |||
| 1 | Tủ quầy barKT - 1.21 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Quầy bar 12800x800x1150KT - 1.22 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Quầy bar 21977x750x800KT - 1.23 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ghế quầy bar GB1 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Ghế ngồi khách chờ G1 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Ghế ngồi thư giãn G2 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Ghế café + ăm Buffet | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Ghế ngồi khách chờ G4 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 9 | Ghế ngồi lễ tân G5 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Sofa băng SF | Theo HSTK | 6 | cái |
| 11 | Sofa đơn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Bàn café + buffet B1 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Bàn uống nước B2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Bàn uống nước B3 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Bảng thông tin B4 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Bàn hành chính B5KT - 1.25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Bàn lễ tân3300x900x950KT - 1.19 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Tủ thấp 1 - KT: 2,85x0,35x0,75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Tủ thấp 2 - KT: 1x0,35x1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tủ thấp 3 - KT: 2,9x0,35x0,6 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Kệ để tạp chí thông tin KE2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | bàn trang trí 1 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | bàn trang trí 2 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Bàn phòng quản lý B6 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tủ gửi đồ T4(1400x1400) x 400x 1490KT 1.28 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Kệ để tạp chí thông tin KE1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 14kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 16kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 22.4kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 48kW | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:1250m3/h-100PA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Camera IP Dome Hikvision, 4Mpx, có mic ghi âm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 33 | Đầu ghi Hikvision: DS-7616NI-K2 (16 kênh) hoặc DS-9632NI-I8(32 kênh) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Ổ cứng western digital purple 8TB | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Switch PoE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Tủ mạng 15U + 2 khay (sâu tối thiểu 600mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Tivi 42inch (tham khảo ti vi so ny led ) | Theo HSTK | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự: bản chụp Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và nghiệm thu trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).]. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhxây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc -Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,....2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình /gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét làm Chỉ huy trưởng công trình và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị) và 1 Kỹ sư điện/Cơ điện có chứng chỉ hoạt động thi công hệ thống PCCC-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựngtối thiểu 3 năm kinh nghiệm.-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Đã làm chỉ huy trưởng phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng thiểu 2 năm kinh nghiệm.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh môi trường, an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựngcấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 2 | 1 |
| 5 | -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồnglao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực; | 15 | Có công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 15 người có kinh nghiệm chuyênn môn về lĩnh vực thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | Khối lượng hàng hóa chuyên chở >2.3 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | Sức nâng > 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan, máy cắt, máy hàn... - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: hóa đơn mua bán | Mỗi loại tối thiểu 01 chiếc còn dùng được | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hợp đồng mua bán BT thương phẩm | Thể tích bồn trộn >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | 10 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi