Gói thầu: Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hạng mục: Quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hạng mục: Quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336028 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu giao thông (duy tu đường – THGT) – Ngân sách nhà nước năm 2022 (Quyết định số 1291/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2021 của Sở Giao thông vận tải). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 22:03:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,476,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 269,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.476.131.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ (hệ thống giám sát và điều khiển giao thông).Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 9.434.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.434.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện, hoặc Điện tử, hoặc Tin học, hoặc Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 7 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện, hoặc Điện tử, hoặc Tin học, hoặc Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện, hoặc Điện tử, hoặc Tin học, hoặc Công nghệ thông tin.-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc tham gia thi công, hoặc quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự lập hồ sơ thanh/quyết toán, quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được nội dung công việc tương tự; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và Bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hạng mục: Quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông) Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hạng mục: Quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông) 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Duy tu giao thông (duy tu đường – THGT) – Ngân sách nhà nước năm 2022 (Quyết định số 1291/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2021 của Sở Giao thông vận tải). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Có bản sao chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | a )Bản gốc đối chiếu E-HSDT . b) 1 USB hoặc 01 đĩa CD chứa: file giá dự thầu; Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 269.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Quản Lý Điều hành Giao thông Đô thị - Địa chỉ: Số 2 Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh-Điện thoại: 028.3914.3560 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 Fax: (028) 38.295.008 – 38.290.817 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Quản Lý Điều hành Giao thông Đô thị Địa chỉ: Số 2 Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3914.3560 Fax: 028.3914.3561 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông | * | * | 0 | |
| 2 | Hệ thống đèn THGT | * | * | 0 | |
| 3 | Quận 1 | * | * | 0 | |
| 4 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Ký Con | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 5 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Cầu Ông Lãnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 6 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Trần Đình Xu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 7 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Nguyễn Văn Cừ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 8 | Tp. Thủ Đức | * | * | 0 | |
| 9 | Nút giao thông Mai Chí Thọ - đường Lương Đình Của | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 10 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Đồng Văn Cống | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 11 | Nút giao thông Mai Chí Thọ - đường Trần Não | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 12 | Nút giao thông Mai Chí Thọ - đường Nguyễn Cơ Thạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 13 | Nút giao thông Mai Chí Thọ - Đường Tố Hữu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 14 | Nút giao thông Mai Chí Thọ - đường Trần Quý Kiên (Thế Kỷ 21) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 15 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Xa lộ Hà Nội (nút giao thông Cát Lái) (SG->cầu Rạch Chiếc) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 16 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Xa lộ Hà Nội (nút giao thông Cát Lái) (cầu Rạch Chiếc->SG) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 17 | Nút Giao An Phú (Nhánh rẽ phải từ Cao tốc ra Mai Chí Thọ) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 18 | Quận 5 | * | * | 0 | |
| 19 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Cầu Chữ Y | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 20 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Huỳnh Mẫn Đạt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 21 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường An Bình | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 22 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 23 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Hải Thượng Lãn Ông | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 24 | Quận 6 | * | * | 0 | |
| 25 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Cao Văn Lầu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 26 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Phạm Phú Thứ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 27 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường An Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 28 | Quận Bình Tân | * | * | 0 | |
| 29 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Hồ Học Lãm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 30 | Hệ thống đèn THGT (Chớp vàng) | * | * | 0 | |
| 31 | Quận 1 | * | * | 0 | |
| 32 | - Tủ THGT: Hai đầu hầm sông Sài Gòn (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 120 | |
| 33 | - Tủ THGT: Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Ký Con (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 34 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Võ Văn Kiệt (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 35 | Trước trường tiểu học Chương Dương, 494 đường Võ Văn Kiệt, P. Cầu Kho, Q.1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 36 | Từ Cầu Calmette đi hầm sông Sài Gòn (bên trái trên Cầu) (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 37 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Calmette (hướng từ Hầm sông Sài Gòn đi Tân Kiên) (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 38 | Tp. Thủ Đức | * | * | 0 | |
| 39 | Hai đầu hầm sông Sài Gòn đường Mai Chí Thọ, Tp. Thủ Đức (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 80 | |
| 40 | Tủ THGT: Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Xa Lộ Hà Nội (nút giao Cát Lái) (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 200 | |
| 41 | Hướng Cát Lái đi hầm sông Sài Gòn, gần đến Cầu Cá Trê nhỏ, đường Mai Chí Thọ (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời) | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 42 | - Tủ THGT: Hướng Cát Lái đi hầm sông Sài Gòn, qua Cầu Cá Trê nhỏ đường Mai Chí Thọ (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời) | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 43 | - Tủ THGT: Hướng hầm sông Sài Gòn đi Cát Lái, qua Cầu Cá Trê đường Mai Chí Thọ (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 44 | - Tủ THGT: Hướng hầm sông Sài Gòn đi Cát Lái đường Mai Chí Thọ, gần nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Đồng Văn Cống (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời).(trụ 5,5m tay vươn 3m) | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 45 | Tủ THGT: Nút giao C6, hướng hầm sông Sài Gòn đi Cát Lái (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 46 | Tủ THGT: Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Nguyễn Cơ Thạch, hướng hầm sông Sài Gòn đi Cát Lái (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 47 | Tủ THGT: Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Trần Não (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 48 | Tủ THGT: nút giao thông đường Mai Chí Thọ - đường Đồng văn Cống (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 160 | |
| 49 | Trước trường Quốc tế AIS, 264 đường Mai Chí Thọ, P. An Phú, Q. 2(chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 50 | Quận 5 | * | * | 0 | |
| 51 | Trước trường Tiểu học Hàm Tử, 750-752 Võ Văn Kiệt, P. 1, Q. 5 (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 52 | Trên đường Võ Văn Kiệt, Chân Cầu Chà Và, hướng Bình Chánh đi Quận 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 53 | Trên đường Võ Văn Kiệt, Chân Cầu Chà Và, hướng Bình Chánh đi Quận 8 | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 54 | Quận 6 | * | * | 0 | |
| 55 | Trước trường Tiểu học Kim Đồng, 1526 Võ Văn Kiệt, P. 3, Q. 6 (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 56 | Huyện Bình Chánh | * | * | 0 | |
| 57 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Quốc lộ 1 (nút giao Tân Kiên) (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 240 | |
| 58 | Quận Bình Tân | * | * | 0 | |
| 59 | Tủ THGT nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - đường Hồ Học Lãm (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 80 | |
| 60 | Trước trường Mầm non Nam Hùng Vương 1, 1830-1834 đường Võ Văn Kiệt, P. An Lạc, (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 61 | Trước trường Mầm non Nam Hùng Vương 2, 69 đường Võ Văn Kiệt, P. An Lạc, Q. Bình Tân (chốt THGT đèn chớp vàng sử dụng năng lượng mặt trời). | Theo mô tả Chương V | Chốt/tuần | 40 | |
| 62 | Quản lý vận hành hệ thống camera quan sát giao thông, camera đo đếm lưu lượng, camera đo tốc độ | * | * | 0 | |
| 63 | Quận 1 | * | * | 0 | |
| 64 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Thị Minh Khai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 65 | Nút giao thông đường Cống Quỳnh - Phạm Viết Chánh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 66 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Đinh Tiên Hoàng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 67 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 68 | Nút giao thông đường Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 69 | Nút giao thông đường Đinh Tiên Hoàng - Võ Thị Sáu 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 70 | Nút giao thông đường Đinh Tiên Hoàng - Võ Thị Sáu 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 71 | Nút giao thông đường Hai Bà Trưng - Lê Duẩn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 72 | Nút giao thông đường Hai Bà Trưng - Lý Chính Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 73 | Nút giao thông đường Lê Lợi - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 74 | Nút giao thông đường Lý Tự Trọng - Chu Mạnh Trinh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 75 | Nút giao thông đường Lý Tự Trọng - Đồng Khởi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 76 | Nút giao thông đường Lý Tự Trọng - Hai Bà Trưng 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 77 | Nút giao thông đường Lý Tự Trọng - Hai Bà Trưng 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 78 | Nút giao thông đường Lý Tự Trọng - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 79 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lê Lợi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 80 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lê Thánh Tôn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 81 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lý Tự Trọng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 82 | Nút giao thông đường Nguyễn Công Trứ - Calmett | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 83 | Nút giao thông đường Nguyễn Công Trứ - Calmett (cũ) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 84 | Nút giao thông đường Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 85 | Nút giao thông đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tôn Đức Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 86 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đinh Tiên Hoàng 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 87 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 88 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mạc Đĩnh Chi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 89 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 90 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 91 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 92 | Nút giao thông đường Nguyễn Trãi - Cống Quỳnh 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 93 | Nút giao thông đường Nguyễn Trãi - Cống Quỳnh 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 94 | Nút giao thông đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Cừ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 95 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Cừ - Trần Hưng Đạo 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 96 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Cừ - Trần Hưng Đạo 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 97 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Cừ - Trần Hưng Đạo 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 98 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã sáu Phù Đổng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 99 | Nút giao thông đường Pasteur - Hàm Nghi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 100 | Nút giao thông đường Pasteur - Lê Duẩn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 101 | Nút giao thông đường Pasteur - Lê Thánh Tôn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 102 | Nút giao thông đường Tôn Đức Thắng - Lê Duẫn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 103 | Nút giao thông đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 104 | Nút giao thông đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 105 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cầu Ông Lãnh 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 106 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cầu Ông Lãnh 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 107 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Ký Con | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 108 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Nguyễn Văn Cừ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 109 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Nguyễn Văn Cừ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 110 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Trần Đình Xu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 111 | Nút giao thông đường Công viên Dạ cầu Calmette | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 112 | Nút giao thông đường Công viên Tháp Tây | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 113 | Trên đường Cách Mạng Tháng Tám, hướng Bùi Thị Xuân - Nguyễn Du | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 114 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Hai Bà Trưng - Phùng Khắc Khoan | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 115 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Mai Thị Lựu - Đinh Tiên Hoàng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 116 | Trên đường Đinh Tiên Hoàng, hướng Lê Duẩn - Nguyễn Thị Minh Khai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 117 | Trên đường Đinh Tiên Hoàng, hướng Nguyễn Văn Thủ - Điện Biên Phủ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 118 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 119 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Lê Thánh Tôn - Cao Bá Quát | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 120 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Cao Bá Quát - Lê Thánh Tôn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 121 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 122 | Trên đường Ký Con, hướng Võ Văn Kiệt - Nguyễn Công Trứ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 123 | Trên đường Lê Duẩn, hướng Pasteur - Phạm Ngọc Thạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 124 | Trên đường Lê Duẩn, hướng Lê Văn Hưu - Mạc Đĩnh Chi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 125 | Trên đường Lê Thánh Tôn, hướng Hai Bà Trưng - Đồng Khởi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 126 | Trên đường Lê Thánh Tôn, hướng Pasteur - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 127 | Trên đường Lê Thánh Tôn, hướng Tôn Đức Thắng - Thái Văn Lung | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 128 | Trên đường Lý Tự Trọng, hướng Ngã sáu Phù Đổng - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 129 | Trên đường Lý Tự Trọng, hướng Nguyễn Trung Trực - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 130 | Trên đường Lý Tự Trọng, hướng Pasteur - Đồng Khởi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 131 | Trên đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, hướng Hàn Thuyên - Nguyễn Du | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 132 | Trên đường Nguyễn Hữu Cảnh, hướng Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tôn Đức Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 133 | Trên đường Nguyễn Thái Học, hướng Cô Giang - Võ Văn Kiệt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 134 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Cao Thắng - Nguyễn Thiện Thuật | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 135 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đinh Tiên Hoàng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 136 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Tôn Thất Tùng - Cách Mạng Tháng Tám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 137 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Mạc Đĩnh Chi - Đinh Tiên Hoàng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 138 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Pasteur - Phạm Ngọc Thạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 139 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Phạm Ngọc Thạch - Hai Bà Trưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 140 | Trên đường Nguyễn Thị Nghĩa, hướng Lê Lai - Ngã sáu Phù Đổng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 141 | Trên đường Pasteur, hướng Lê Thánh Tôn - Lý Tự Trọng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 142 | Trên đường Pasteur, hướng Lê Lợi - Lê Thánh Tôn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 143 | Trên đường Pasteur, hướng Lê Duẩn - Nguyễn Thị Minh Khai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 144 | Trên đường Phạm Hồng Thái, hướng Lê Thánh Tôn - Ngã sáu Phù Đổng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 145 | Trên đường Tôn Đức Thắng, hướng Ngô Văn Năm - Công trường Mê Linh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 146 | Trên đường Trần Quang Khải, hướng Trần Khắc Chân - Đinh Tiên Hoàng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 147 | Trên đường Trương Định, hướng Lý Tự Trọng - Nguyễn Du | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 148 | Trên đường Võ Thị Sáu, hướng Thạch Thị Thanh - Hai Bà Trưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 149 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Ký Con - Nguyễn Thái Học | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 150 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Nguyễn Thái Học - Trần Đình Xu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 151 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Trần Đình Xu - Nguyễn Văn Cừ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 152 | Quận 3 | * | * | 0 | |
| 153 | Nút giao thông đường Cao Thắng - Võ Văn Tần 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 154 | Nút giao thông đường Cao Thắng - Võ Văn Tần 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 155 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 156 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Cao Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 157 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Cách Mạng Tháng Tám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 158 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 159 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 160 | Nút giao thông đường Lý Chính Thắng - Nguyễn Thông | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 161 | Nút giao thông đường Lý Chính Thắng - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 162 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Điện Biên Phủ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 163 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Điện Biên Phủ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 164 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lý Chính Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 165 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 166 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 167 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 168 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Quốc Toản | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 169 | Nút giao thông đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Võ Thị Sáu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 170 | Nút giao thông đường Nguyễn Đình Chiểu - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 171 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cống Quỳnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 172 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã sáu Cộng Hòa (Nguyễn Thị Minh Khai) (cũ) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 173 | Nút giao thông đường Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 174 | Nút giao thông đường Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 175 | Nút giao thông đường Võ Thị Sáu - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 176 | Trên đường Bà Huyện Thanh Quan, hướng Tú Xương - Điện Biên Phủ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 177 | Trên đường Cách Mạng Tháng Tám, hướng Ngã sáu Dân Chủ - Rạch Bùng Binh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 178 | Trên đường Cách Mạng Tháng Tám, hướng Hồ Xuân Hương - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 179 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Nguyễn Thượng Hiền - Cách Mạng Tháng Tám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 180 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Ngã bảy Lý Thái Tổ - Nguyễn Thiện Thuật | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 181 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Trần Quốc Thảo - Lê Quý Đôn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 182 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Nguyễn Thông - Bà Huyện Thanh Quan | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 183 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Pasteur - Phạm Ngọc Thạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 184 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Lý Chính Thắng - Trần Quốc Toản | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 185 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Đinh Công Tráng - Võ Thị Sáu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 186 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Nguyễn Văn Thủ - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 187 | Trên đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, hướng Điện Biên Phủ - Võ Thị Sáu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 188 | Trên đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, hướng Võ Văn Tần - Nguyễn Thị Minh Khai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 189 | Trên đường Nguyễn Đình Chiểu, hướng Trần Quốc Thảo - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 190 | Trên đường Nguyễn Đình Chiểu, hướng Phạm Ngọc Thạch - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 191 | Trên đường Pasteur, hướng Võ Văn Tần - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 192 | Trên đường Pasteur, hướng Điện Biên Phủ - Võ Thị Sáu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 193 | Trên đường Trần Quốc Thảo, hướng Lý Chính Thắng - Võ Thị Sáu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 194 | Trên đường Trương Định, hướng Ngô Thời Nhiệm - Điện Biên Phủ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 195 | Trên đường Võ Thị Sáu, hướng Nguyễn Thông - Ngã sáu Dân Chủ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 196 | Trên đường Võ Thị Sáu, hướng Trương Định - Bà Huyện Thanh Quan | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 197 | Trên đường Võ Thị Sáu, hướng Lê Quý Đôn - Trần Quốc Thảo | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 198 | Trên đường Võ Thị Sáu, hướng Phạm Ngọc Thạch - Pasteur | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 199 | Quận 4 | * | * | 0 | |
| 200 | Nút giao thông đường Hoàng Diệu - Cầu Ông Lãnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 201 | Nút giao thông đường Hoàng Diệu - Đoàn Văn Bơ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 202 | Nút giao thông đường Hoàng Diệu - Đoàn Văn Bơ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 203 | Nút giao thông đường Khánh Hội - Cầu Kênh Tẻ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 204 | Nút giao thông đường Khánh Hội - Đường số 41 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 205 | Nút giao thông đường Khánh Hội - Hoàng Diệu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 206 | Nút giao thông đường Khánh Hội - Vĩnh Hội | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 207 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Cảng Sài Gòn 2 (Q7-Q4) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 208 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Cảng Sài Gòn 3 (Q4-Q7) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 209 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Cầu Khánh Hội | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 210 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Cầu Tân Thuận 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 211 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Cầu Tân Thuận 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 212 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Đoàn Như Hài | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 213 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Hoàng Diệu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 214 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Lê Văn Linh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 215 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đản | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 216 | Nút giao thông đường Nguyễn Tất Thành - Xóm Chiếu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 217 | Quận 5 | * | * | 0 | |
| 218 | Nút giao thông đường Hải Thượng Lãn Ông - Cầu Chà Và | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 219 | Nút giao thông đường Hồng Bàng - Châu Văn Liêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 220 | Nút giao thông đường Hồng Bàng - Phù Đổng Thiên Vương (cũ) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 221 | Nút giao thông đường Hồng Bàng - Ngô Quyền 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 222 | Nút giao thông đường Hồng Bàng - Ngô Quyền 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 223 | Nút giao thông đường Hồng Bàng - Nguyễn Thị Nhỏ (cũ) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 224 | Nút giao thông đường Hùng Vương - Ngô Gia Tự | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 225 | Nút giao thông đường Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 226 | Nút giao thông đường Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 227 | Nút giao thông đường Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 228 | Nút giao thông đường Nguyễn Biểu - Cầu chữ Y | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 229 | Nút giao thông đường Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 230 | Nút giao thông đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Kim | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 231 | Nút giao thông đường Nguyễn Tri Phương - An Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 232 | Nút giao thông đường Nguyễn Tri Phương - Hùng Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 233 | Nút giao thông đường Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Trãi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 234 | Nút giao thông đường Nguyễn Tri Phương - Trần Hưng Đạo | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 235 | Nút giao thông đường Nguyễn Tri Phương - Trần Phú | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 236 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã sáu Cộng Hòa 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 237 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã sáu Cộng Hòa 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 238 | Nút giao thông đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn Biểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 239 | Nút giao thông đường Trần Phú - An Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 240 | Nút giao thông đường Trần Phú (Số 294) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 241 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - An Bình | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 242 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cầu Chà Và 1 (dạ cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 243 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cầu Chà Và 2 ( cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 244 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cầu Chữ Y 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 245 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cầu Chữ Y 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 246 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Hải Thượng Lãn Ông 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 247 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Huỳnh Mẫn Đạt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 248 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Nguyễn Tri Phương 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 249 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Nguyễn Tri Phương 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 250 | Trên đường Ngô Gia Tự, hướng Hùng Vương - Ngã sáu Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 251 | Trên đường Nguyễn Chí Thanh, hướng Ngô Quyền - Ngã sáu Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 252 | Trên đường Nguyễn Tri Phương, hướng Hùng Vương - Ngã sáu Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 253 | Trên đường Trần Phú, hướng Trần Bình Trọng - Ngã sáu Cộng Hòa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 254 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Nguyễn Biểu - Nguyễn Văn Cừ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 255 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Biểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 256 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Biểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 257 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng An Bình - Huỳnh Mẫn Đạt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 258 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Nguyễn Tri Phương - An Bình | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 259 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 260 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Nguyễn Tri Phương - An Bình | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 261 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Nguyễn Tri Phương - Hải Thượng Lãn Ông | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 262 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Cầu Chà Và - Hải Thượng Lãn Ông | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 263 | Quận 6 | * | * | 0 | |
| 264 | Nút giao thông đường Hậu Giang - Hẻm 491 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 265 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Cao Văn Lầu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 266 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Phạm Phú Thứ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 267 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - An Dương Vương 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 268 | Quận 7 | * | * | 0 | |
| 269 | Nút giao thông đường Cầu Tân Thuận 2 - Quận 7 (Q4-Q7) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 270 | Nút giao thông đường Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Thập | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 271 | Nút giao thông đường Huỳnh Tấn Phát - Lưu Trọng Lư 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 272 | Nút giao thông đường Huỳnh Tấn Phát - Phạm Hữu Lầu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 273 | Nút giao thông đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thị Thập 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 274 | Nút giao thông đường Nguyễn Lương Bằng - Hoàng Quốc Việt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 275 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 276 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Hữu Thọ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 277 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Hữu Thọ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 278 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Hữu Thọ 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 279 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lương Bằng 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 280 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lương Bằng 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 281 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Quỳ - Cầu Phú Mỹ (Q7) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 282 | Quận 8 | * | * | 0 | |
| 283 | Nút giao thông đường Dương Bá Trạc - Hẻm 288 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 284 | Nút giao thông đường Dương Bá Trạc - Hẻm 219 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 285 | Nút giao thông đường Phạm Hùng - Hưng Phú 1 (cầu Chánh Hưng 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 286 | Nút giao thông đường Phạm Hùng - Hưng Phú 2 (cầu Chánh Hưng 2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 287 | Nút giao thông đường Phạm Hùng - Tạ Quang Bửu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 288 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 50 - Cầu Nhị Thiên Đường 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 289 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 50 - Cầu Nhị Thiên Đường 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 290 | Nút giao thông đường Tùng Thiện Vương - Cầu Nhị Thiên Đường | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 235 | |
| 291 | Quận 10 | * | * | 0 | |
| 292 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Cao Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 293 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lê Hồng Phong 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 294 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lê Hồng Phong 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 295 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lý Thái Tổ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 296 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Sư Vạn Hạnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 297 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Bắc Hải | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 298 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Hòa Hưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 299 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Tô Hiến Thành | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 300 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Trường Sơn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 301 | Nút giao thông đường Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 302 | Nút giao thông đường Lý Thường Kiệt - Tô Hiến Thành 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 303 | Nút giao thông đường Lý Thường Kiệt - Tô Hiến Thành 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 304 | Nút giao thông đường Nút giao Công Trường Dân Chủ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 305 | Nút giao thông đường Nút giao Công Trường Dân Chủ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 306 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã bảy Lý Thái Tổ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 307 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã bảy Lý Thái Tổ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 308 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã sáu Nguyễn Tri Phương 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 309 | Nút giao thông đường Nút giao Ngã sáu Nguyễn Tri Phương 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 310 | Nút giao thông đường Tô Hiến Thành - Sư Vạn Hạnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 311 | Trên đường Ba Tháng Hai, hướng Sư Vạn Hạnh - Lý Thái Tổ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 312 | Trên đường Ba Tháng Hai, hướng Cao Thắng - Ngã sáu Dân Chủ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 313 | Trên đường Lê Hồng Phong, hướng Vĩnh Viễn - Ngã bảy Lý Thái Tổ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 314 | Trên đường Lý Thái Tổ, hướng Nguyễn Đình Chiểu - Ngã sáu Cộng Hòa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 315 | Trên đường Lý Thái Tổ, hướng Ba Tháng Hai - Sư Vạn Hạnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 316 | Trên đường Ngô Gia Tự, hướng Nguyễn Duy Dương - Ngã sáu Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 317 | Trên đường Nguyễn Tri Phương, hướng Vĩnh Viễn - Ngã Sáu Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 318 | Quận 11 | * | * | 0 | |
| 319 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lê Đại Hành 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 320 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lê Đại Hành 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 321 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lý Thường Kiệt 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 322 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lý Thường Kiệt 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 323 | Nút giao thông đường Ba Tháng Hai - Lý Thường Kiệt 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 324 | Nút giao thông đường Lạc Long Quân - Âu Cơ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 325 | Nút giao thông đường Lạc Long Quân - Ông Ích Khiêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 326 | Nút giao thông đường Lý Thường Kiệt - Bắc Hải | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 327 | Nút giao thông đường Nút giao Cây Gõ 1 ( cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 328 | Nút giao thông đường Nút giao Cây Gõ 2 (Minh Phụng) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 329 | Nút giao thông đường Nút giao Cây Gõ 3 (dạ cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 330 | Nút giao thông đường Nút giao Lê Đại Hành 1 (Bình Thới) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 331 | Nút giao thông đường Nút giao Lê Đại Hành 2 (Lê Đại Hành) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 332 | Trên đường Lý Thường Kiệt, hướng Bắc Hải - Lữ Gia | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 333 | Quận 12 | * | * | 0 | |
| 334 | Nút giao thông đường Hà Huy Giáp - Cầu Phú Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 335 | Nút giao thông đường Nút giao An Sương 1 (Song hành QL22) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 336 | Nút giao thông đường Nút giao An Sương 2 (Quốc Lộ 1 - Quốc Lộ 22) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 337 | Nút giao thông đường Nút giao An Sương 3 (Quốc Lộ 1 - Trường Chinh) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 338 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - An Phú Đông 12 (1) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 339 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - An Phú Đông 13 (1) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 340 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cầu Bến Cát 1 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 341 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cầu Bình Phước (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 342 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Lê Thị Riêng 1 (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 343 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Ga 1 (T1a) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 344 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Ga 2 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 345 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Ga 3 (T1b) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 346 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Nguyễn Văn Quá 1 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 347 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Phan Văn Hớn 1 (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 348 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Phan Văn Hớn 3 (Q.12) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 349 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Rạch Láng Le 1 (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 350 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tân Thới Hiệp 1 (T2a) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 351 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tân Thới Hiệp 2 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 352 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tân Thới Hiệp 4 (T2b) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 353 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tô Ký 1 (T3a) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 354 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tô Ký 2 (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 355 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tô Ký 4 (T3b) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 356 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tô Ngọc Vân 1 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 357 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Võ Thị Liễu 1 (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 358 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Vườn Lài 1 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 359 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 22 - Nguyễn Ảnh Thủ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 360 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 22 - Nguyễn Ảnh Thủ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 361 | Nút giao thông đường Tô Ký (Tỉnh Lộ 15) - Đông Bắc | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 362 | Nút giao thông đường Tô Ký (Tỉnh Lộ 15) - Hẻm 146 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 363 | Nút giao thông đường Tô Ngọc Vân - TX25 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 364 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Phan Văn Hớn 1 (Q.12-H.HM) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 365 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Quốc Lộ 22 - Phan Văn Hớn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 366 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Quốc Lộ 22 - Phan Văn Hớn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 367 | Quận Bình Tân | * | * | 0 | |
| 368 | Nút giao thông đường Nút giao An Lạc 1 (Quốc Lộ 1 - Kinh Dương Vương) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 369 | Nút giao thông đường Nút giao An Lạc 2 (Quốc Lộ 1 - Kinh Dương Vương) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 370 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cầu An Lập (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 371 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cầu Bình Thuận (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 372 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cty Pouyuen 1 (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 373 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cty Pouyuen 3 (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 374 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Hồ Học Lãm (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 375 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Hương Lộ 2 (1) (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 376 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Hương Lộ 2 (2) (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 377 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - KCN Vĩnh Lộc 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 378 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Lê Trọng Tấn (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 379 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Liên khu 4-5 (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 380 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tân Kỳ Tân Quý 2 (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 381 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - TBA Phú Lâm (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 382 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Tỉnh Lộ 10 (1) (LA-HCM) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 383 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Trần Văn Giàu 1 (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 384 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - TT Đăng Kiểm (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 385 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Võ Trần Chí 1 (AS-AL) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 386 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Võ Trần Chí 2 (AL-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 387 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Hồ Học Lãm 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 388 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Hồ Học Lãm 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 389 | Nút giao thông đường Trạm cân thứ cấp số 6 (IDICO) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 390 | Nút giao thông đường Trạm cân thứ cấp số 7 (IDICO) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 391 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Nguyễn Thị Tú - Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 392 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tân Kỳ Tân Quý - Hương Lộ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 393 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Hương Lộ 2 - Tỉnh Lộ 10 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 394 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Trần Văn Giàu - Hồ Học Lãm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 395 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Trần Văn Giàu - Hồ Học Lãm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 396 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Kinh Dương Vương - Hồ Học Lãm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 397 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Trần Văn Giàu - Tỉnh Lộ 10 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 398 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Hương Lộ 2 - Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 399 | Quốc lộ 1 - Bình Tân 1, hướng Hương lộ 2 đi Cầu Bình Thuận | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 400 | Quận Bình Thạnh | * | * | 0 | |
| 401 | Nút giao thông đường Bạch Đằng - Lê Quang Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 402 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 1 (chân cầu Q.Bình Thạnh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 403 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 9 (chân cầu Q.Bình Thạnh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 404 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 10 (chân cầu Q.Bình Thạnh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 405 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 11 (chân cầu Q.Bình Thạnh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 406 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 407 | Nút giao thông đường Điện Biên Phủ - Nguyễn Văn Thương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 408 | Nút giao thông đường Đinh Bộ Lĩnh - Bạch Đằng 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 409 | Nút giao thông đường Đinh Bộ Lĩnh - Bạch Đằng 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 410 | Nút giao thông đường Đinh Bộ Lĩnh - Bạch Đằng 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 411 | Nút giao thông đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 412 | Nút giao thông đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 413 | Nút giao thông đường Đinh Bộ Lĩnh - Nguyễn Xí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 414 | Nút giao thông đường Lê Quang Định - Nơ Trang Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 415 | Nút giao thông đường Lê Văn Duyệt - Vũ Huy Tấn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 416 | Nút giao thông đường Nguyễn Hữu Cảnh - Ngô Tất Tố 1 (Nhánh rẽ cầu Thủ Thiêm 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 417 | Nút giao thông đường Nguyễn Hữu Cảnh - Ngô Tất Tố 2 (Dạ cầu Thủ Thiêm 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 418 | Nút giao thông đường Nguyễn Hữu Cảnh - Ngô Tất Tố 3 (Nhánh chính cầu Thủ Thiêm 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 419 | Nút giao thông đường Nơ Trang Long - Chu Văn An | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 420 | Nút giao thông đường Nơ Trang Long - Nguyễn Huy Lượng (Bệnh viện Ung Bướu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 421 | Nút giao thông đường Nơ Trang Long - Nguyễn Xí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 422 | Nút giao thông đường Nơ Trang Long - Phan Văn Trị | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 423 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 1 (Viện Máy tính) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 424 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 2 (ĐH Hồng Bàng) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 425 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 3 (Cầu Thị Nghè - Hàng Xanh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 426 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 4 (Cầu Văn Thánh - Hàng Xanh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 427 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 5 (Hàng Xanh - Bạch Đằng) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 428 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 6 (Cầu Điện Biên Phủ - Hàng Xanh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 429 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 7 (Hàng Xanh - Cầu Văn Thánh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 430 | Nút giao thông đường Nút giao Hàng Xanh 8 (Hàng Xanh - Cầu Văn Thánh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 431 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Nguyễn Xí 1 (hướng đi Quốc lộ 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 432 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Nguyễn Xí 2 (hướng đi Sân bay) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 433 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Phan Văn Trị 2 (hướng đi Sân bay) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 434 | Nút giao thông đường Phan Đăng Lưu - Lê Văn Duyệt 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 435 | Nút giao thông đường Phan Đăng Lưu - Lê Văn Duyệt 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 436 | Nút giao thông đường Phan Đăng Lưu - Nguyễn Văn Đậu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 437 | Nút giao thông đường Phan Đăng Lưu - Nơ Trang Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 438 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 13 - BX Miền Đông 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 439 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 13 - BX Miền Đông 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 440 | Nút giao thông đường Ung Văn Khiêm - Nguyễn Gia Trí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 441 | Nút giao thông đường Ung Văn Khiêm - Nguyễn Văn Thương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 442 | Nút giao thông đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường D5 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 443 | Nút giao thông đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Văn Lạc | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 444 | Nút giao thông đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Xí 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 445 | Nút giao thông đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Xí 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 446 | Nút giao thông đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Văn Hân (Cầu Thị Nghè) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 447 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Nơ Trang Long (trước Bệnh viện Ung Bướu) 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 448 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Nơ Trang Long (trước Bệnh viện Ung Bướu) 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 449 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Nơ Trang Long (trước Bệnh viện Ung Bướu) 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 450 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Nơ Trang Long (trước Bệnh viện Ung Bướu) 4 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 451 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Quốc lộ 1, Khiết Tâm 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 452 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Quốc lộ 1, Chợ nông sản Thủ Đức 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 453 | Nút giao thông đường Cầu bộ hành Quốc lộ 1, Chợ nông sản Thủ Đức 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 454 | Trên đường Bạch Đằng, hướng Đinh Bộ Lĩnh - Phan Chu Trinh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 455 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Hoàng Sa - Nguyễn Cửu Vân | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 456 | Trên đường Lê Văn Duyệt, hướng Cầu Bông - Vũ Tùng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 457 | Trên đường Lê Văn Duyệt, hướng Vũ Huy Tấn - Cầu Bông | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 458 | Trên đường Nguyễn Xí, hướng Đinh Bộ Lĩnh - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 459 | Trên đường Phan Đăng Lưu, hướng Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Văn Đậu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 460 | Trên đường Ung Văn Khiêm, hướng Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Gia Trí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 461 | Trên đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, hướng Cầu Thị Nghè - Nguyễn Cữu Vân | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 462 | Trên đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, hướng Bạch Đằng - Ung Văn Khiêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 463 | Quận Gò Vấp | * | * | 0 | |
| 464 | Nút giao thông đường Nguyễn Oanh - Phan Văn Trị 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 465 | Nút giao thông đường Nguyễn Oanh - Phan Văn Trị 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 466 | Nút giao thông đường Nguyễn Thái Sơn - Nguyễn Văn Nghi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 467 | Nút giao thông đường Nguyễn Thái Sơn - Phan Văn Trị 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 468 | Nút giao thông đường Nguyễn Thái Sơn - Phan Văn Trị 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 469 | Nút giao thông đường Nút giao Nguyễn Thái Sơn 1 (Hồng Hà) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 470 | Nút giao thông đường Nút giao Nguyễn Thái Sơn 3 (Phạm Văn Đồng) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 471 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Lê Quang Định 1 (hướng đi Quận Bình Thạnh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 472 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Lê Quang Định 2 (hướng đi Quốc Lộ 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 473 | Nút giao thông đường Quang Trung - Lê Văn Thọ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 474 | Nút giao thông đường Quang Trung - Lê Văn Thọ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 475 | Nút giao thông đường Quang Trung - Tân Sơn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 476 | Trên đường Hoàng Minh Giám, hướng Đặng Văn Sâm - Ngã sáu Nguyễn Thái Sơn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 477 | Trên đường Phạm Văn Đồng, hướng Lê Quang Định - Nguyễn Tuân | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 478 | Quận Phú Nhuận | * | * | 0 | |
| 479 | Nút giao thông đường Hoàng Minh Giám - Hồng Hà | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 480 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Hồ Văn Huê | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 481 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Văn Thụ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 482 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Trần Huy Liệu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 483 | Nút giao thông đường Lê Văn Sỹ - Huỳnh Văn Bánh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 484 | Nút giao thông đường Nguyễn Kiệm - Hồ Văn Huê | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 485 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Văn Bánh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 486 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Đình Chính | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 487 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trọng Tuyển | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 488 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Huy Liệu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 489 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Trương Quốc Dung | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 490 | Nút giao thông đường Nút giao Phú Nhuận 1 (Phan Đình Phùng) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 491 | Nút giao thông đường Nút giao Phú Nhuận 2 (Phan Đăng Lưu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 492 | Nút giao thông đường Phan Đăng Lưu - Phan Xích Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 493 | Trên đường Hoàng Văn Thụ, hướng Trương Quốc Dung - Phan Đình Giót | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 494 | Trên đường Nguyễn Kiệm, hướng Hồ Văn Huê - Ngã sáu Nguyễn Thái Sơn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 495 | Trên đường Nguyễn Văn Trỗi, hướng Trương Quốc Dung - Hoàng Văn Thụ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 496 | Trên đường Nguyễn Văn Trỗi, hướng Trương Quốc Dung - Trần Huy Liệu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 497 | Trên đường Phan Đăng Lưu, hướng Phan Xích Long - Nguyễn Kiệm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 498 | Trên đường Phan Đình Phùng, hướng Huỳnh Văn Bánh - Phan Đăng Lưu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 499 | Trên đường Trần Huy Liệu, hướng Nguyễn Trọng Tuyển - Nguyễn Văn Trỗi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 500 | Quận Tân Bình | * | * | 0 | |
| 501 | Nút giao thông đường Cách Mạng Tháng Tám - Phạm Văn Hai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 502 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Bình Giã | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 503 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Đường C18 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 504 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Hoàng Hoa Thám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 505 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 506 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Thăng Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 507 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Trường Chinh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 508 | Nút giao thông đường Cộng Hòa - Út Tịch 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 509 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Cộng Hòa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 510 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Lê Văn Sỹ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 511 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Văn Thụ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 512 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Hoàn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 513 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Út Tịch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 514 | Nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ - Xuân Diệu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 515 | Nút giao thông đường Lý Thường Kiệt - Lạc Long Quân | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 516 | Nút giao thông đường Nút giao Bảy Hiền 1 (Cách Mạng Tháng Tám) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 517 | Nút giao thông đường Nút giao Bảy Hiền 2 (Hoàng Văn Thụ) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 518 | Nút giao thông đường Phan Đình Giót - Phan Thúc Duyện | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 519 | Nút giao thông đường Phổ Quang - Hoàng Minh Giám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 520 | Nút giao thông đường Phổ Quang - Huỳnh Lan Khanh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 521 | Nút giao thông đường Thăng Long - Phan Thúc Duyện | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 522 | Nút giao thông đường Trần Quốc Hoàn - Phan Thúc Duyện | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 523 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Đồng Đen | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 524 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Hoàng Hoa Thám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 525 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Phạm Văn Bạch 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 526 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Phạm Văn Bạch 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 527 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 528 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Xuân Hồng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 529 | Nút giao thông đường Trường Sơn - Cửu Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 530 | Nút giao thông đường Trường Sơn - Ga Quốc Nội 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 531 | Nút giao thông đường Trường Sơn - Ga Quốc Tế | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 532 | Nút giao thông đường Trường Sơn - Hậu Giang | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 533 | Nút giao thông đường Trường Sơn - Phan Đình Giót | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 534 | Nút giao thông đường Yên Thế - Bạch Đằng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 535 | Trên đường Âu Cơ, hướng Ba Vân - Trường Chinh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 536 | Trên đường Bạch Đằng, hướng Đặng Văn Sâm - Hồng Hà | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 537 | Trên đường Cách Mạng Tháng Tám, hướng Bành Văn Trân - Hoàng Văn Thụ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 538 | Trên đường Cộng Hòa, hướng Út Tịch - Hoàng Hoa Thám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 539 | Trên đường Cộng Hòa, hướng Nhất Chi Mai - Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 540 | Trên đường Hoàng Văn Thụ, hướng Xuân Diệu - Út Tịch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 541 | Trên đường Lý Thường Kiệt, hướng Lạc Long Quân - Cách Mạng Tháng Tám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 542 | Trên đường Phạm Văn Đồng, hướng Hồng Hà - Đặng Văn Sâm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 543 | Trên đường Trần Quốc Hoàn, hướng Phan Thúc Duyện - Cộng Hòa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 544 | Trên đường Trường Chinh, hướng Nguyễn Thái Bình - Xuân Hồng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 545 | Trên đường Trường Chinh, hướng Ấp Bắc - Âu Cơ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 546 | Trên đường Trường Sơn, hướng Huỳnh Lan Khanh - Cửu Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 547 | Quận Tân Phú | * | * | 0 | |
| 548 | Nút giao thông đường Nút giao Bốn Xã 1 (Bình Long) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 549 | Nút giao thông đường Nút giao Bốn Xã 2 (Hòa Bình) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 550 | Nút giao thông đường Nút giao Bốn Xã 3 (Lê Văn Quới) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 551 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Âu Cơ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 552 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Tây Thạnh 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 553 | Nút giao thông đường Trường Chinh - Tây Thạnh 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 554 | Trên đường Trường Chinh, hướng Cộng Hòa - Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 555 | Huyện Hóc Môn | * | * | 0 | |
| 556 | Nút giao thông đường Quang Trung - Trưng Nữ Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 557 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 22 - Nguyễn Văn Bứa 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 558 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 22 - Nguyễn Văn Bứa 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 559 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Phan Văn Hớn - Đường số 7 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 560 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Đường số 7 - Nguyễn Thị Tú | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 561 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tân Kỳ Tân Quý - Lê Trọng Tấn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 562 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Lê Trọng Tấn - Đường M1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 563 | Quốc lộ 22 - Hóc Môn 1, hướng Hương lộ 2 đi Nguyễn Văn Bứa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 564 | Huyện Củ Chi | * | * | 0 | |
| 565 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 22 - Giáp Hải | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 566 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 22 - Võ Văn Điều (giáp ranh Tây Ninh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 567 | Nút giao thông đường Tỉnh Lộ 8 - Cầu Phú Cường | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 568 | Quốc lộ 22 - Củ Chi 1, hướng Cầu vượt Củ Chi đi Liêu Bình Hương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 569 | Huyện Bình Chánh | * | * | 0 | |
| 570 | Nút giao thông đường Cao tốc Trung Lương - Võ Trần Chí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 571 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Phạm Hùng 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 572 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Phạm Hùng 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 573 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Quốc Lộ 50 (1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 574 | Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Quốc Lộ 50 (2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 575 | Nút giao thông đường Nút giao Bình Thuận 1 (Quốc Lộ 1 - Cao tốc Trung Lương) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 576 | Nút giao thông đường Nút giao Bình Thuận 2 (Quốc Lộ 1 - Nguyễn Văn Linh) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 577 | Nút giao thông đường Nút giao Chợ Đệm 1 (CT Trung Lương - Bùi Thanh Khiết 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 578 | Nút giao thông đường Nút giao Chợ Đệm 2 (CT Trung Lương - Bùi Thanh Khiết 2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 579 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ba Làng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 580 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Bùi Thanh Khiết 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 581 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Bùi Thanh Khiết 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 582 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Đinh Đức Thiện 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 583 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Đinh Đức Thiện 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 584 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Nguyễn Hữu Trí 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 585 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Nguyễn Hữu Trí 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 586 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Trần Đại Nghĩa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 587 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 50 - Cầu Ông Thìn 1 (chân cầu HCM) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 588 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 50 - Cầu Ông Thìn 2 ( cầu HCM) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 589 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 50 - Cầu Ông Thìn 3 ( cầu LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 590 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 50 - Cầu Ông Thìn 4 (chân cầu LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 591 | Nút giao thông đường Tân Long - Cầu Cái Tâm 1 (HCM-LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 592 | Nút giao thông đường Trần Văn Giàu - Cầu Đôi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 593 | Nút giao thông đường Vĩnh Lộc - Nguyễn Thị Tú 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 594 | Nút giao thông đường Vĩnh Lộc - Nguyễn Thị Tú 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 595 | Nút giao thông đường Vĩnh Lộc - Quách Điêu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 596 | Nút giao thông đường Võ Trần Chí - Nguyễn Hữu Trí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 597 | Nút giao thông đường Võ Văn Kiệt - Quốc Lộ 1 (Nút giao Tân Kiên) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 598 | Nút giao thông đường Trạm cân thứ cấp số 2 (cầu Ông Lớn 2 làn) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 599 | Nút giao thông đường Trạm cân thứ cấp số 3 (cầu Ông Lớn 3 làn) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 600 | Cao tốc Trung Lương - Trạm thu phí Chợ Đệm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 601 | Quốc Lộ 1 - Ba Làng 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 602 | Quốc Lộ 50 - Cổng chào Long An | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 603 | Nguyễn Văn Linh - Bình Chánh 1, hướng Trịnh Quang Nghị đi Quốc lộ 50 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 604 | Huyện Nhà Bè | * | * | 0 | |
| 605 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Long Kiểng 1 (chân cầu HCM) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 606 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Long Kiểng 2 (HCM-LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 607 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Rạch Đĩa 1 (HCM-LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 608 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Rạch Đĩa 3 (chân cầu LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 609 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Rạch Dơi 1 (chân cầu HCM) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 610 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Rạch Dơi 2 (HCM-LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 611 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Rạch Tôm 1 (HCM-LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 612 | Nút giao thông đường Lê Văn Lương - Cầu Rạch Tôm 3 (chân cầu LA) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 613 | TP. Thủ Đức | * | * | 0 | |
| 614 | Nút giao thông đường Cao tốc LTDG - Cầu Bà Dạt 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 615 | Nút giao thông đường Cao tốc LTDG - Cầu Bà Dạt 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 616 | Nút giao thông đường Cao tốc LTDG - Cầu Bà Dạt 3 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 617 | Nút giao thông đường Cao tốc LTDG - Đỗ Xuân Hợp 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 618 | Nút giao thông đường Cao tốc LTDG - Đỗ Xuân Hợp 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 619 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 2 (giữa cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 620 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 4 (chân cầu Tp Thủ Đức) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 621 | Nút giao thông đường Cầu Sài Gòn 8 (chân cầu Tp Thủ Đức) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 622 | Nút giao thông đường Đỗ Xuân Hợp - Cầu Cống Đập | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 623 | Nút giao thông đường Đỗ Xuân Hợp - Dương Đình Hội | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 624 | Nút giao thông đường Đỗ Xuân Hợp - Tây Hòa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 625 | Nút giao thông đường Đồng Văn Cống - Nguyễn Thị Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 626 | Nút giao thông đường Đồng Văn Cống - Phan Văn Đáng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 627 | Nút giao thông đường Đường số 1 - Cảng Phước Long | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 628 | Nút giao thông đường Đường số 1 - Song hành XLHN | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 629 | Nút giao thông đường Kha Vạn Cân - Đường số 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 630 | Nút giao thông đường Kha Vạn Cân - Võ Văn Ngân | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 631 | Nút giao thông đường Lã Xuân Oai - Cầu Tăng Long 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 632 | Nút giao thông đường Lã Xuân Oai - Cầu Tăng Long 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 633 | Nút giao thông đường Lã Xuân Oai - Đường D2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 634 | Nút giao thông đường Lã Xuân Oai - Lò Lu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 635 | Nút giao thông đường Lê Văn Chí - Linh Trung | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 636 | Nút giao thông đường Lê Văn Việt - Đình Phong Phú 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 637 | Nút giao thông đường Lê Văn Việt - Man Thiện | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 638 | Nút giao thông đường Lê Văn Việt - Hoàng Hữu Nam | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 639 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Đồng Văn Cống 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 640 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Đồng Văn Cống 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 641 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Trần Quý Kiên 1 (TK 21-1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 642 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Lương Định Của 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 643 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Lương Định Của 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 644 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Nguyễn Cơ Thạch 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 645 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Nguyễn Cơ Thạch 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 646 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Tố Hữu (C6) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 647 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Trần Não 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 648 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Trần Não 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 649 | Nút giao thông đường Mai Chí Thọ - Xa Lộ Hà Nội 1 (Cát Lái cầu A) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 650 | Nút giao thông đường Công viên nóc hầm Quận 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 651 | Nút giao thông đường Nguyễn Duy Trinh - Bưng Ông Thoàn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 652 | Nút giao thông đường Nguyễn Duy Trinh - Đỗ Xuân Hợp | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 653 | Nút giao thông đường Nguyễn Duy Trinh - Lã Xuân Oai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 654 | Nút giao thông đường Nguyễn Duy Trinh - Nguyễn Thị Tư | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 655 | Nút giao thông đường Nguyễn Duy Trinh - Võ Chí Công 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 656 | Nút giao thông đường Nguyễn Duy Trinh - Võ Chí Công 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 657 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Định - Cảng Cát Lái (Cổng A) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 658 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Định - Đường A | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 659 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Định - Đường C | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 660 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Định - Đường D (KDC Cát Lái) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 661 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Định - Lê Phụng Hiểu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 662 | Nút giao thông đường Nguyễn Thị Định - Thân Văn Nhiếp | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 663 | Nút giao thông đường Nguyễn Xiển - Nguyễn Văn Tăng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 664 | Nút giao thông đường Nút giao Mỹ Thủy 1 (Dạ cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 665 | Nút giao thông đường Nút giao Mỹ Thủy 2 (Dạ cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 666 | Nút giao thông đường Nút giao Mỹ Thủy 5 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 667 | Nút giao thông đường Nút giao Mỹ Thủy 6 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 668 | Nút giao thông đường Nút giao Mỹ Thủy 7 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 669 | Nút giao thông đường Nút giao Thủ Đức 1 (Lê Văn Việt) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 670 | Nút giao thông đường Nút giao Thủ Đức 2 (Võ Văn Ngân) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 671 | Nút giao thông đường Nút giao Thủ Đức 3 ( cầu vượt) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 672 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Đường 20 (1) (hướng đi Quốc lộ 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 673 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Hiệp Bình 1 (hướng đi Quốc lộ 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 674 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Kha Vạn Cân 1 (hướng đi Quốc lộ 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 675 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Kha Vạn Cân 2 (hướng đi Sân bay) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 676 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Quốc Lộ 13 (1) (hướng đi Sân bay) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 677 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Quốc Lộ 13 (2) (hướng đi Quốc lộ 1) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 678 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Tô Ngọc Vân 1 (hướng đi Bình Dương) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 679 | Nút giao thông đường Phạm Văn Đồng - Tô Ngọc Vân 2 (hướng đi Sân bay) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 680 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Bế Văn Đàn (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 681 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cầu vượt Gò Dưa ( cầu) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 682 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cổng ĐH Quốc gia TPHCM | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 683 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - ĐH Nông Lâm 1 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 684 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - ĐH Nông Lâm 2 (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 685 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Độc Lập (cổng KCN Sóng Thần) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 686 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Đường số 14 (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 687 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - KCX Linh Trung (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 688 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Lê Thị Hoa (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 689 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Lê Trọng Tấn (Bình Đường) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 690 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Bình Phước 1 (Bình Phước) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 691 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Bình Phước 2 (HCM) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 692 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Linh Xuân 1 (dạ cầu) (T2-AS) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 693 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Ngã tư Linh Xuân 2 ( cầu) (AS-T2) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 694 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 13 - Hiệp Bình | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 695 | Nút giao thông đường Tỉnh lộ 43 - Chân cầu Gò Dưa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 696 | Nút giao thông đường Tỉnh lộ 43 - KCX Linh Trung 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 697 | Nút giao thông đường Võ Chí Công - Cầu Phú Hữu 1 ( cầu) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 698 | Nút giao thông đường Võ Chí Công - Cầu Phú Hữu 2 (KCN) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 699 | Nút giao thông đường Võ Chí Công - Cầu Phú Mỹ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 700 | Nút giao thông đường Võ Chí Công - Đường số 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 701 | Nút giao thông đường Võ Chí Công - Liên Phường 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 702 | Nút giao thông đường Võ Chí Công - Liên Phường 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 703 | Nút giao thông đường Võ Văn Ngân - Đặng Văn Bi | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 704 | Nút giao thông đường Xa Lộ Hà Nội - Đường 120 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 705 | Nút giao thông đường Xa Lộ Hà Nội - Đường 400 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 706 | Nút giao thông đường Xa lộ Hà Nội - Đường D1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 707 | Nút giao thông đường Xa Lộ Hà Nội - Tây Hòa 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 708 | Nút giao thông đường Xa Lộ Hà Nội - Tây Hòa 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 709 | Nút giao thông đường Xa Lộ Hà Nội - Thảo Điền | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 710 | Nút giao thông đường Trạm cân thứ cấp số 5 (cầu Giồng Ông Tố) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 711 | Nút giao thông đường Trạm cân thứ cấp số 4 (cầu Kỳ Hà) | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 712 | Cao tốc Long Thành - Dầu Giây - Trạm thu phí Long Phước | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 713 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 13 - Cầu Vĩnh Bình | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 714 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - KCN Sóng Thần | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 715 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1K - Đường GS1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 716 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cổng Đại học An Ninh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 717 | Nút giao thông đường Quốc Lộ 1 - Cầu Đồng Nai | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 718 | Nút giao Cát Lái, Cầu vượt A, XLHN đi Mai Chí Thọ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 719 | Cầu Phú Mỹ 1, Chân cầu Tp Thủ Đức, Q7 đi Tp Thủ Đức | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 720 | Xa lộ Hà Nội - Thủ Đức 1, KDL Suối Tiên đi Nút giao Trạm 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 721 | Quốc lộ 1 - Thủ Đức 1, Cầu vượt Sóng Thần đi Nút giao Gò Dưa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 240 | |
| 722 | Quản lý vận hành hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử | * | * | 0 | |
| 723 | Quận 1 | * | * | 0 | |
| 724 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Ký Con - Đường Hầm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 725 | Trên đường Nguyễn Thị Minh Khai, hướng Phạm Ngọc Thạch - Hai Bà Trưng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 726 | Trên đường Hai Bà Trưng, hướng Nguyễn Văn Thủ - Điện Biên Phủ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 727 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Hai Bà Trưng - Phùng Khắc Khoan | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 728 | Quận 3 | * | * | 0 | |
| 729 | Trên đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, hướng Cầu Công Lý - Lý Chính Thắng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 730 | Trên đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, hướng Võ Thị Sáu - Trần Quốc Toản | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 731 | Trên đường Võ Thị Sáu, hướng Pasteur - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 732 | Trên đường Lý Chính Thắng, hướng Bà Huyện Thanh Quan - Trương Định | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 733 | Quận 5 | * | * | 0 | |
| 734 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Tri Phương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 735 | Trên đường Hồng Bàng, hướng Lý Thường Kiệt - Thuận Kiều | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 736 | Trên đường Hải Thượng Lãn Ông, hướng Triệu Quang Phục - Châu Văn Liêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 737 | Trên đường Nguyễn Văn Cừ, hướng Nút giao Cộng Hòa - An Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 738 | Quận 6 | * | * | 0 | |
| 739 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Cầu Lò Gốm - Bình Tiên | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 740 | Trên đường Võ Văn Kiệt, hướng Cầu Lò Gốm - An Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 741 | Trên đường Hồng Bàng, hướng Nút giao Phú Lâm - Cầu Ông Buông | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 742 | Quận 10 | * | * | 0 | |
| 743 | Trên đường Ba Tháng Hai, hướng Cao Thắng - Lê Hồng Phong | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 744 | Quận 11 | * | * | 0 | |
| 745 | Trên đường Ba Tháng Hai, hướng Lê Đại Hành - Lý Thường Kiệt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 746 | Trên đường Ba Tháng Hai, hướng Lý Thường Kiệt - Lê Đại Hành | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 747 | Quận 12 | * | * | 0 | |
| 748 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tô Ký - Quốc Lộ 22 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 749 | Trên đường Trường Chinh, hướng Phan Văn Hớn - Quốc Lộ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 750 | Trên đường Quốc Lộ 22, hướng Bến xe An Sương - Quốc Lộ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 751 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Vườn Lài - Hà Huy Giáp | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 752 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tô Ngọc Vân - Hà Huy Giáp | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 753 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Lê Thị Riêng - Lê Văn Khương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 754 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Nguyễn Văn Quá - Lê Đức Thọ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 755 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Quang Trung - Nguyễn Văn Quá | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 756 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Trường Chinh - Quang Trung | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 757 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Phan Văn Hớn - Trường Chinh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 758 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Trường Chinh - Phan Văn Hớn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 759 | Quận Bình Tân | * | * | 0 | |
| 760 | Trên đường Kinh Dương Vương, hướng Bến xe Miền Tây - An Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 761 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tân Kỳ Tân Quý - Lê Trọng Tấn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 762 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tân Kỳ Tân Quý - Hương Lộ 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 763 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Tỉnh Lộ 10 - Võ Trần Chí | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 764 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Hồ Học Lãm - Trần Văn Giàu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 765 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Trần Văn Giàu - Hồ Học Lãm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 766 | Trên đường Kinh Dương Vương, hướng Hồ Học Lãm - Quốc Lộ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 767 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 768 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Hồ Học Lãm - Kinh Dương Vương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 769 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Kinh Dương Vương - Hồ Học Lãm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 770 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Hương Lộ 2 đi Tân Kỳ Tân Quý | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 771 | Quận Bình Thạnh | * | * | 0 | |
| 772 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Nguyễn Văn Thương (D2) - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 773 | Trên đường Nơ Trang Long, hướng Lê Quang Định - Phan Đăng Lưu | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 774 | Trên đường Điện Biên Phủ, hướng Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 775 | Quận Gò Vấp | * | * | 0 | |
| 776 | Trên đường Nguyễn Thái Sơn, hướng Phạm Văn Đồng - Phạm Ngũ Lão | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 777 | Trên đường Nguyễn Oanh, hướng Nguyễn Văn Lượng - Phan Văn Trị | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 778 | Trên đường Quang Trung, hướng Lê Văn Thọ - Thống Nhất | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 779 | Trên đường Phan Văn Trị, hướng Thống Nhất - Nguyễn Oanh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 780 | Trên đường Trưng Nữ Vương, hướng Lê Lợi - Nguyễn Thái Sơn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 781 | Quận Phú Nhuận | * | * | 0 | |
| 782 | Trên đường Nguyễn Văn Trỗi, hướng Cầu Công Lý - Huỳnh Văn Bánh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 783 | Trên đường Phan Đăng Lưu, hướng Nguyễn Văn Đậu - Thích Quảng Đức | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 784 | Trên đường Hoàng Văn Thụ, hướng Trương Quốc Dung - Phan Đình Giớt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 785 | Quận Tân Bình | * | * | 0 | |
| 786 | Trên đường Nguyễn Văn Trỗi, hướng Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trọng Tuyển | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 787 | Trên đường Trần Quốc Hoàn, hướng Phan Thúc Duyện - Hoàng Văn Thụ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 788 | Trên đường Phan Đình Giót, hướng Hoàng Văn Thụ - Phan Thúc Duyện | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 789 | Trên đường Trường Chinh, hướng Phan Huy Ích - Tây Thạnh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 790 | Trên đường Lý Thường Kiệt, hướng Lạc Long Quân - Cách Mạng Tháng Tám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 791 | Trên đường Cộng Hòa, hướng Bình Giã - Hoàng Hoa Thám | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 792 | Quận Tân Phú | * | * | 0 | |
| 793 | Trên đường Trường Chinh 1, hướng Phạm Văn Bạch - Cộng Hòa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 794 | Trên đường Trường Chinh 2, hướng Cộng Hòa - Phạm Văn Bạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 795 | Trên đường Trường Chinh 3, hướng Cộng Hòa - Phạm Văn Bạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 796 | Huyện Bình Chánh | * | * | 0 | |
| 797 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Cầu Bình Điền - Võ Văn Kiệt | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 798 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Đoàn Nguyễn Tuấn - Nguyễn Văn Linh | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 799 | Trên đường Cao tốc Trung Lương, hướng Võ Trần Chí - Bùi Thanh Khiết | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 800 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Bà Làng - Đinh Đức Thiện | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 801 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Hoàng Phan Thái - Bà Làng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 802 | Trên đường Trần Văn Giàu, hướng Cầu Đôi - Cầu Xáng | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 803 | Trên đường Nguyễn Văn Linh, hướng Trịnh Quang Nghị đi Quốc Lộ 50 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 804 | Huyện Hóc Môn | * | * | 0 | |
| 805 | Trên đường Quốc Lộ 1, hướng Phan Văn Hớn - Nguyễn Thị Tú | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 806 | Trên đường Quốc Lộ 22, hướng Nguyễn Văn Bứa - Trần Văn Mười | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 807 | Trên đường Quốc Lộ 22, hướng Củ Chi đi Nguyễn Văn Bứa | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 808 | Huyện Củ Chi | * | * | 0 | |
| 809 | Trên đường Quốc Lộ 22, hướng Củ Chi đi Liêu Bình Hương | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 810 | TP. Thủ Đức | * | * | 0 | |
| 811 | Trên đường Xa Lộ Hà Nội, hướng KDL Suối Tiên - Quốc Lộ 1 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 812 | Trên đường Mai Chí Thọ, hướng Xa Lộ Hà Nội - Lương Định Của | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 813 | Trên đường Mai Chí Thọ, hướng Trần Não - Nguyễn Cơ Thạch | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 814 | Trên đường Xa Lộ Hà Nội, hướng Cầu Rạch Chiếc - Nút giao Cát Lái | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 815 | Trên đường Xa Lộ Hà Nội, hướng Nút giao Cát Lái - Cầu Sài Gòn | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 816 | Cầu vượt Ngã ba Cát Lái, hướng từ Cầu Vượt A đi Mai Chí Thọ | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 817 | Cầu Phú Mỹ, hướng từ Cầu Phú Mỹ đi Cát Lái | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 818 | Trên đường Xa lộ Hà Nội, hướng Suối Tiên đi Trạm 2 | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| 819 | Trên đường Quốc lộ 1, hướng từ Bình Phước đi cầu vượt Sóng Thần | Theo mô tả Chương V | Chốt/ngày | 275 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3476131E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.476.131.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ (hệ thống giám sát và điều khiển giao thông).Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng Quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông.+ Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 9.434.000.000 VNĐ /năm.Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.Các tài liệu để chứng minh:Bản sao có công chứng hoặc chứng thực :1). Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán;2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, vận hành hệ thống giám sát và điều khiển giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.434.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện, hoặc Điện tử, hoặc Tin học, hoặc Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 7 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện, hoặc Điện tử, hoặc Tin học, hoặc Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn điện còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Điện, hoặc Điện tử, hoặc Tin học, hoặc Công nghệ thông tin.-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc tham gia thi công, hoặc quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách nghiệm thu 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Thời gian tham gia các công việc tương tự lập hồ sơ thanh/quyết toán, quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông (tính đến thời điểm đóng thầu) trong thời gian ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán 01 (một) gói thầu quản lý/bảo trì/bảo dưỡng/vận hành thường xuyên hệ thống camera/đèn tín hiệu giao thông. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 7 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng nhân sự đề xuất tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu, và tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. (trừ vị trí chỉ huy trưởng).Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…). Kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.2.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV, trong đó phải thể hiện được nội dung công việc tương tự; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.3. Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) và Bản sao có công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.5.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng/hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi