Gói thầu: Gói thầu 04 TS4: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 4) năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137468-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính
Tên gói thầu Gói thầu 04 TS4: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 4) năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201136423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 17:26:00 đến ngày 2020-12-08 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,322,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,530,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.3 190 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
2 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG1.6 288 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
3 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.2 200 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
4 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.3 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
5 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.4 353 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
6 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.5 532 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
7 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 162 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
8 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.2 400 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
9 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.3 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
10 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.4 858 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
11 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.5 1.064 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
12 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6 484 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
13 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG3.1 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
14 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.4 1.171 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
15 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.5 980 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
16 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB4.6 720 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
17 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.4 4.762 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
18 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.5 2.393 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
19 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG4.6 1.440 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
20 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.1 25 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
21 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.2 804 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
22 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.3 1.867 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
23 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) - MBG5.4 260 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
24 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không tựa (Gỗ cao su) - MBG6.2 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
25 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.1 420 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
26 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.3 1.895 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
27 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.4 770 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
28 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.5 140 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
29 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MB7.6 250 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
30 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.1 840 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
31 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.3 1.940 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
32 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.4 1.540 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
33 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.5 1.030 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
34 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su) - MG7.6 1.698 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
35 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.1 3.004 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
36 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.2 322 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
37 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.3 534 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
38 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.4 747 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
39 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.5 380 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
40 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ cao su) - MBG8.6 136 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
41 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.1 6 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
42 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB2.3 198 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
43 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG1.4 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
44 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG2.3 396 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
45 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.4 144 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
46 Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MB4.5 134 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
47 Ghế một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MG4.5 168 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
48 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ MDF) - MBG5.3 30 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
49 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không tựa (Gỗ MDF) - MBG6.3 75 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
50 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ MDF) - MG7.5 288 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
51 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.1 190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
52 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (Gỗ MDF) - MBG8.4 478 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
53 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ (2 chỗ ngồi, có cabin dùng cho phòng Lab) - (Gỗ cao su) - NB1.3 84 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
54 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su ) - NB2.1 931 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
55 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2 146 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
56 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.1 92 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
57 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) (Gỗ cao su) - NB3.2 23 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
58 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.1 1.948 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
59 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
60 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.3 300 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
61 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.1 1.327 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
62 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.2 316 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
63 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ cao su) - NG2.3 92 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
64 Bàn để đàn (Gỗ cao su) - AN1.1 192 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
65 Bàn học để đàn (Gỗ cao su) - AN1.2 47 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
66 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.1 734 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
67 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.2 23 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
68 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB1.3 48 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
69 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.1 70 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
70 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ cao su) - TB2.2 91 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
71 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.1 53 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
72 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) - TVB1.2 86 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
73 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình vuông) (Gỗ cao su) - TVB2.1 29 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
74 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, hình tròn ) (Gỗ cao su) - TVB2.2 114 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
75 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ cao su) - TVG2.1 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
76 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn (Gỗ cao su) - TVG2.2 440 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
77 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.1 428 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
78 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MTB1.2 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
79 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 218 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
80 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
81 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.1 14 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
82 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB2.2 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
83 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.1 620 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
84 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) - HSG1.2 577 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
85 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1 176 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
86 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.2 82 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
87 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.1 18 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
88 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ MDF) - NB2.2 56 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
89 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.1 72 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
90 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ MDF) - NG1.2 252 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
91 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ MDF) - NG2.1 144 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
92 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ MDF) - NG2.2 160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
93 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (Gỗ MDF) - NG2.3 88 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
94 Bàn để đàn (Gỗ MDF) - AN1.1 36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
95 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB1.1 54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
96 Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB1.3 22 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
97 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.2 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
98 Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) (Gỗ MDF) - TB2.3 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
99 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.1 18 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
100 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ MDF) - TVB1.2 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
101 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông (Gỗ MDF) - TVG2.1 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
102 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật một chỗ ngồi (Gỗ MDF) - MTB1.1 36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
103 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB1.1 102 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
104 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB1.2 48 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
105 Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - HSB2.2 3 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
106 Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB1.1 63 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
107 Ghế học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng vật liệu HPL) - HSG1.1 614 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
108 Bàn thí nghiệm học sinh phòng vật lý, công nghệ (02 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB2.1 12 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
109 Bàn thí nghiệm học sinh phòng vật lý, công nghệ (02 chỗ, 01 bảng điện) (Mặt bàn bằng vật liệu HPL) - LCB2.2 1 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->