Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323891-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220323803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 06:56:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,201,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có công việc tương tư như: Thi công nhà khung bê tông cốt thép chịu lực, tường rào cổng ngõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần xây dưng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cá nhân có trình độ sơ cấp nghề trở lên đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An Toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp, có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; đã từng thi công hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 3
3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa>= 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh
- Số lượng tối thiểu 2
11-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bắn coss laze
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Huyện Ủy; hạng mục: Nâng cấp tường rào phía Tây Nam, xây mới nhà bảo vệ, nâng cấp nhà công vụ
6 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3.863.973
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng; - Công ty TNHH Kiến trúc Hưng Việt; - Công ty TNHH Auxadu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3.863.973


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động về xây dựng; - Các tài liệu khác liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3.863.973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3.863.973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu; Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch· huyện ba Tơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4906m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,4253m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,9159m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,9159m3
B NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO PHÍA TÂY - NAM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3788100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,25331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,911m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3478100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,193tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7931tấn
9GCLD Tấm xốp chèn khe lúnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,326m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,432m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7392m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,7104m3
13Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6855100m2
14Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1961tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,681tấn
16Bê tông đà giằng kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8552m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3171100m3
18Ván khuôn thép giằng tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8055100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7529tấn
20Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,0549m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,6148m3
22Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,0582m3
23Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,222m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1002100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,243m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt631 cấu kiện
28Hoàn thiện đầu trụ hàng ràoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt63đầu trụ
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt167,5688m2
30Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt167,5688m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt306,02m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt208,4832m2
33Ốp Đá xanh đại dương 150x300mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt156,544m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt153,36m
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt306,02m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt376,052m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt682,072m2
38GCLD Chông sắt tường rào hộp vuông đặc 14x14 vót nhọn đầu theo thiết kế, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt171,38md
39GCLD Hoa sắt tường rào theo thiết kế KT 400x1300mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt150hoa sắt
C THÁO, PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (Nhà bảo vệ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,108m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,004m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,112m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,112m3
D XÂY DỰNG (Nhà bảo vệ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt301m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m2
4Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1284tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,484m3
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,676m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,241100m3
11Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1471tấn
14Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,194m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,165100m3
16Rải bao nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,165100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65m3
18Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1632100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1392tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,816m3
22Ván khuôn thép dầmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0712100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1471tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,796m3
26Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4692100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2831tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,883m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1044100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0463tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0585tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7305m3
33Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675m3
34Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,325m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,89m2
36Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,89m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,56m2
38Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,56m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36,865m2
40Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36,865m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,92m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52,4m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,73m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,17m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,73m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60,315m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,17m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt103,045m2
50Gia công cầu phong, li tô mạ kẽmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1975tấn
51Lắp dựng cầu phong, li tôTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1975tấn
52Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,67m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Best Seal AC 408)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,67m2
55GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa Đạt Hoà uPVC D34 dày 1,9mm, dài 20cm/1ốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6ống
56Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,54m2
57Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
58Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,34m2
59GCLD Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
60GCLD Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,12m2
61GCLD Cửa sổ mở lật nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
E ĐIỆN (Nhà bảo vệ)
1Con sơn đón điện có 1 sứ treoTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Hộp chứa automat âm tường 1-2 moduleTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D32Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
8Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
9Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 16ATheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Đế + mặt ổ cắm, công tắcTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
13Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18WTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m bán nguyệt 36WTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt đèn Led hộp tròn ốp trần D220/14WTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F CẤP, THOÁT NƯỚC (Nhà bảo vệ)
1Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0159100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
3Ván khuôn thép thành bểTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3405100m2
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,35m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,59m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3984m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
11Cung cấp và thi công Than xỉ dày 20cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0975m3
12Cung cấp và thi công Than củi dày 20cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0975m3
13Cung cấp và thi công Lớp sỏi 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0975m3
14Cung cấp và thi công Lớp sỏi 4x6 dày 20cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0975m3
15Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt Tê cầu sắtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
20Lắp đặt Chậu xảTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Cầu chắn rác inox sus304 D60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt van khoá D25Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
27Lắp đặt Nối PPR D25Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt Co PPR D25Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
29Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt Co ren trong PPR D20Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp Nút bịt ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt ống uPVC D34 dày 1,6mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
34Lắp đặt ống uPVC D42 dày 1,7mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
35Lắp đặt ống uPVC D60 dày 1,9mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
36Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,1mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
37Lắp đặt ống uPVC D114 dày 2,9mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
38Lắp đặt Co uPVC D34Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt Co uPVC D42Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt Co uPVC D60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D42Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt Lơi uPVC D60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
44Lắp đặt Lơi uPVC D90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
45Lắp đặt Lơi uPVC D114Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt Y uPVC D114Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt Nối ren trong uPVC D114Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp Nút bít uPVC D60Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp Nút bít uPVC D90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G THÁO, PHÁ DỠ (hạng mục Nhà công vụ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt89,67m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt251,8m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,306m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,46m2
7Phá dỡ nền gạch menTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,9225m2
8Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,176m
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt67,6599m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8716m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8716m3
H VỆ SINH, SƠN, CHỐNG THẤM (Nhà công vụ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt369,51m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt718,98m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt229,7211m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt163,2735m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,4582m2
6Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt (VL*0,25; NC*0,1)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt197,7317m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55,4265m2
8Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt107,847m2
9Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,4582m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55,4265m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt107,847m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,4582m2
13Dán lưới sợi thuỷ tính chân tường nhà vệ sinhTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m2
14Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Best seal AC 408Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m2
15Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,46m2
16Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,9225m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt369,51m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt948,7011m2
19Tháo dỡ một số xà gồ để thi công chống thấm sàn mái (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 khu vực II theo Quyết định 989/QĐ-UBND ngày 18/10/2021)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2công
20Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,58m2
21Quét dung dịch dặm vá, sửa chữa bê tông nứt, bể Best Bond EP 751Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,58m2
22Quét dung dịch chống thấm sàn mái Best seal AC 408Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,58m2
23Vệ sinh xà gồ thép và lắp dựng lại một số xà gồ trước khi thi công mái (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 khu vực II theo Quyết định 989/QĐ-UBND ngày 18/10/2021)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5công
24Lợp mái che tole Việt Nhật (màu tương đương phần tole hiện trạng) dày 0,45mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6766100m2
25Cùm chống bão nhựa bọc thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4435m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,8704m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,048100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9421100m2
I THAY CỬA (nhà công vụ)
1GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,26m2
2GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,34m2
3GCLD Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,07m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà công vụ)
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Thay một số hệ thống điện và nước toàn khối nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1ct
4Sửa chữa lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 khu vực II theo Quyết định 989/QĐ-UBND ngày 18/10/2021)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20công
5Vệ sinh công nghiệp toàn khối nhàTheo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1ct
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có công việc tương tư như: Thi công nhà khung bê tông cốt thép chịu lực, tường rào cổng ngõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV52
2 kỹ thuật thi công phần xây dưng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
5 Đội trưởng thi công 1 Là cá nhân có trình độ sơ cấp nghề trở lên đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV33
6 Kỹ thuật phụ trách An Toàn lao động 1 Là kỹ sư An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp, có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác An toàn lao động33
7 Kỹ thuật quản lý chất lượng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; đã từng thi công hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh3
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh3
3 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh2
4 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh3
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh3
6 Máy trộn vữa>= 150l Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh2
7 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh2
11 máy thủy bình Sử dụng tốt1
12 Máy bắn coss laze Sử dụng tốt1
13 Máy đào >0,8m3 Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->