Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 06:56:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,201,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có công việc tương tư như: Thi công nhà khung bê tông cốt thép chịu lực, tường rào cổng ngõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần xây dưng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cá nhân có trình độ sơ cấp nghề trở lên đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An Toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp, có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; đã từng thi công hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa>= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bắn coss laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trụ sở làm việc Huyện Ủy; hạng mục: Nâng cấp tường rào phía Tây Nam, xây mới nhà bảo vệ, nâng cấp nhà công vụ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động về xây dựng; - Các tài liệu khác liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ;
Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255.3.863.973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3.863.973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu; Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch· huyện ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4253 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9159 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9159 | m3 |
| B | NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO PHÍA TÂY - NAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2533 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,911 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3478 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7931 | tấn |
| 9 | GCLD Tấm xốp chèn khe lún | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,326 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,432 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7392 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6855 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1961 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,681 | tấn |
| 16 | Bê tông đà giằng kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8552 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3171 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8055 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7529 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0549 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6148 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0582 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,222 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,243 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | 1 cấu kiện |
| 28 | Hoàn thiện đầu trụ hàng rào | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | đầu trụ |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,5688 | m2 |
| 30 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,5688 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,02 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,4832 | m2 |
| 33 | Ốp Đá xanh đại dương 150x300mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,544 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,36 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,02 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,052 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,072 | m2 |
| 38 | GCLD Chông sắt tường rào hộp vuông đặc 14x14 vót nhọn đầu theo thiết kế, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,38 | md |
| 39 | GCLD Hoa sắt tường rào theo thiết kế KT 400x1300mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | hoa sắt |
| C | THÁO, PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,108 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,112 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,112 | m3 |
| D | XÂY DỰNG (Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1284 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,676 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1471 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 16 | Rải bao nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0712 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1471 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4692 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2831 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,883 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7305 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,325 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,89 | m2 |
| 36 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,89 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,56 | m2 |
| 38 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,56 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,865 | m2 |
| 40 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,865 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,73 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,17 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,73 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,315 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,17 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,045 | m2 |
| 50 | Gia công cầu phong, li tô mạ kẽm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1975 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1975 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,67 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Best Seal AC 408) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,67 | m2 |
| 55 | GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa Đạt Hoà uPVC D34 dày 1,9mm, dài 20cm/1ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,54 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m2 |
| 59 | GCLD Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 60 | GCLD Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 61 | GCLD Cửa sổ mở lật nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| E | ĐIỆN (Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Con sơn đón điện có 1 sứ treo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hộp chứa automat âm tường 1-2 module | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D32 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 16A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đế + mặt ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1x18W | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led hộp tròn ốp trần D220/14W | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC (Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành bể | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3405 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,35 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3984 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và thi công Than xỉ dày 20cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Than củi dày 20cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 13 | Cung cấp và thi công Lớp sỏi 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 14 | Cung cấp và thi công Lớp sỏi 4x6 dày 20cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê cầu sắt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Chậu xả | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chắn rác inox sus304 D60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PPR D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 1,6mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 1,7mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 1,9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,1mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 2,9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D42 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D114 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp Nút bít uPVC D60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp Nút bít uPVC D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | THÁO, PHÁ DỠ (hạng mục Nhà công vụ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9225 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,176 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,6599 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8716 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8716 | m3 |
| H | VỆ SINH, SƠN, CHỐNG THẤM (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 718,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,7211 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,2735 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4582 | m2 |
| 6 | Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt (VL*0,25; NC*0,1) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,7317 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4265 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,847 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4582 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4265 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,847 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4582 | m2 |
| 13 | Dán lưới sợi thuỷ tính chân tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Best seal AC 408 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,46 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9225 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,51 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 948,7011 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ một số xà gồ để thi công chống thấm sàn mái (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 khu vực II theo Quyết định 989/QĐ-UBND ngày 18/10/2021) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,58 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch dặm vá, sửa chữa bê tông nứt, bể Best Bond EP 751 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,58 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái Best seal AC 408 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,58 | m2 |
| 23 | Vệ sinh xà gồ thép và lắp dựng lại một số xà gồ trước khi thi công mái (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 khu vực II theo Quyết định 989/QĐ-UBND ngày 18/10/2021) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 24 | Lợp mái che tole Việt Nhật (màu tương đương phần tole hiện trạng) dày 0,45mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6766 | 100m2 |
| 25 | Cùm chống bão nhựa bọc thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4435 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8704 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,048 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9421 | 100m2 |
| I | THAY CỬA (nhà công vụ) | |||
| 1 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,34 | m2 |
| 3 | GCLD Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hoặc tương đương, khung bao dày tối thiểu 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,07 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thay một số hệ thống điện và nước toàn khối nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ct |
| 4 | Sửa chữa lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 khu vực II theo Quyết định 989/QĐ-UBND ngày 18/10/2021) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn khối nhà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ct |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có công việc tương tư như: Thi công nhà khung bê tông cốt thép chịu lực, tường rào cổng ngõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | kỹ thuật thi công phần xây dưng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | là cá nhân có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cá nhân có trình độ sơ cấp nghề trở lên đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách An Toàn lao động | 1 | Là kỹ sư An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp, có kinh nghiệm đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV với vai trò là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác An toàn lao động | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật quản lý chất lượng thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; đã từng thi công hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 3 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa>= 150l | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy đinh | 2 |
| 11 | máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bắn coss laze | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào >0,8m3 | Sử dụng tốt, Đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi