Gói thầu: Gói thầu xây lắp TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 06:38:00 đến ngày 2022-03-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,500,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,600,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.319.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Thuỷ lợi/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Ngành Vật liệu/vật tư xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn khoan giếng tầng sâu, công suất ≥ 54 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng hoặc tời điện ≥ 1,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc/Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Kiến Tường/Long An
- Địa chỉ: Quốc lộ 62 - Phường 2 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị xã Kiến Tường + Địa chỉ: Phường 1 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Kiến Tường + Địa chỉ: Phường 1 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Kiến Tường + Địa chỉ: Phường 1 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m |
| 6 | Phá vỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,772 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,994 | m2 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 21 | Gia công nhọn đầu thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,524 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chốt khóa chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| B | TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 5 | Phá vỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Đóng cọc LARSEN FSP-II trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m cọc |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,317 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,496 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,664 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,952 | m2 |
| 33 | Sản xuất thang inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,16 | m2 |
| 37 | Lắp đặt mạch ngừng Watertop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 38 | Lắp đặt bu lông nở fi 16, L=100 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lưới thép ống thông hơi (VL+ NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN GIẾNG KHOAN D168/90) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 168mm dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | m3 |
| 13 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | quan sát |
| 15 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 16 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 17 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 18 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 19 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 20 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 23 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 24 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 25 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| D | TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN SẦN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Rải nhựa ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền, lăn ru lô tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 6 | Cắt khe join 2m, sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt racco PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Mặt tộ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 11 | Lắp đặt cáp INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Dây dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt bơm chìm N=5,5kW-3 pha,Q=8,4-22m3/h, H=40-94m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3x3,5mm2 (lắp bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 1x3,5mm2 (dò mực nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm PVC D49/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu răng ngoài D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bơm trục ngang 2,5HP, 1 pha, Q=12-36m3/h, H=10-18,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài INOX D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt luppe PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 2,5mm, ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co PVC D90(xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van bướm điện 2 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bướm điện 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van gang 1 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông răng trong PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông răng trong PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bình lọc INOX D800 hệ thống van điện (TÍNH BÊN THIẾT BỊ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Chụp lọc PVC D25 đuôi ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Sạn lọc D4-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 52 | Cát lọc D1,2-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm, dày 1,7mm (châm clo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm (xả tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bu INOX D100BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút INOX D100BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút INOX D100UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bu INOX D100UU, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn INOX D100/150UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Thanh INOX D8, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp mặt bích INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Mặt bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bơm trục ngang N=2,2Kw, Q=12-36m3/h, H=6,5-24,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Sensor áp lực 0-10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Đế bơm bằng thép hình U100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp mềm cao su, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren STK, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê ren STK, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 60x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút INOX, đường kính cút 60mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bu INOX D60BB, L=3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt luppe INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,235 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt manchon gang D90FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vale cổng DN80BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Vale cổng DN50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bu HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bu HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt BU PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích inox rỗng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích inox rỗng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt nút bít xả HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp hộp chụp van tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt khúc ống uPVC D90 dày 4mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 27 | Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu, cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ D90x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ D60x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cửa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | 100m |
| 36 | Khử trùng đường ống HDPE D110, D90, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | 100m |
| G | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,781 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,949 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,938 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới B40 khổ 1m dày 3.5mm (cả đo + cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,73 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| H | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN GIẾNG KHOAN D225/114) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc nhựa đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 250/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối 1 đầu răng trong, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,934 | m3 |
| 16 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 17 | Chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | quan sát |
| 20 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 23 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 24 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 25 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 26 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 27 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 28 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 29 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 30 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| I | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN HỒ NƯỚC 200m3) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 10 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,992 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 19 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,033 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,174 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,856 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,52 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,69 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,76 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,86 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bulong nở fi 16 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt lưới thép ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt BE PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,835 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,835 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,835 | m2 |
| K | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN ĐÀI NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền lăn ru-lo tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3 | m2 |
| 5 | Cắt jiont 3,0m*3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | 10m |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 4m, dk=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| L | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt tộ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 13 | Lắp đặt cáp lụa INOX 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt bơm chìm N=5,5kW-3 pha,Q=12-66m3/h, H=20-70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ejecto D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút INOX D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bu INOX D100BU, L=2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn INOX D150/100UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm PVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt luppe thau D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu răng ngoài D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu INOX D90BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bu INOX D90BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút INOX D90BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài INOX D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bơm trục ngang N=3kW, 3 pha, Q=12-36m3/h, H=6,5-22,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co PVC D114(xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt giảm PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van điện 2 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van điện 2 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van gang 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông răng trong PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông răng trong PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bình lọc INOX D1400 (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Chụp lọc PVC D25 đuôi ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 65 | Sạn lọc D4-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 66 | Cát lọc D1,2-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | m3 |
| 67 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bu INOX D100BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút INOX D100BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút INOX D100UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bu INOX D100UU, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn INOX D100/150UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Thanh INOX D8, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bơm trục ngang N=7,5kW, 3 pha, Q=24-60m3/h, H=21-42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện biến tầng điều khiển 2 bơm 7.5kw, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van gang, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van gang 1 chiều , đường kính van 114mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van gang 2 chiều , đường kính van 100mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút INOX 90 độ đường kính 65mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút Inox 90 độ đường kính 150mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút Inox đường kính 114mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn Inox đường kính 114/90mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn Inox đường kính 114/75mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút Inox đường kính 150mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp bích đặc INOX, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 150mm. L=2700mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 114mm. L=500mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=620mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bu inox đường kính 150mm. L=1400mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=3500mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt BU gang, D160mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Man chon gang , đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt lúp bê inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Mối nối cao su, đường kính 114mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=1000mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=500mmUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=1000mmUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Sensor áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt khâu nối inox D27/18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu inox ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông inox đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu ren ngoài nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Bulong M16x70+Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 109 | Bulong M16x40+Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 110 | Gioăng cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 111 | Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khử trùng (1 bình 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,573 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| M | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Bộ đà Đ.K24.C75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.K24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng SĐU24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng SĐU24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cách điện treo CN-X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Phần dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 14 | Thiết bị trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 15 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 16 | Hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 17 | Xà, giá đỡ - cách điện - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 18 | Đấu nối thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 19 | Đấu nối tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 21 | Biển báo an toàn và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 22 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Biến dòng điện ≤ 1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì tự rơi , điện áp ≤35kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 26 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 27 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| N | TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,888 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đều HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/4 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/4 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/4 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 1/8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt manchon gang D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt manchon gang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vale cổng DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Vale cổng DN80BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Vale cổng DN50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bu HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bu HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Bu HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt BU PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt BU PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích inox rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích inox rỗng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích inox rỗng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt nút bít xả HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp hộp chụp van tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt khúc ống uPVC D90 dày 4mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt khúc ống nhựa HDPE D90, dày 4,3mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 44 | Lắp đặt khúc ống uPVC D60 dày 3mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 45 | Lắp đặt khúc ống nhựa HDPE D63, dày 3,0mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 46 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 47 | Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cửa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | 100m |
| 56 | Khử trùng đường ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Khử trùng đường ống HDPE D110,D90, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,91 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.319.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Thuỷ lợi/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | * Cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Ngành Vật liệu/vật tư xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn khoan giếng tầng sâu, công suất ≥ 54 CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Vận thăng hoặc tời điện ≥ 1,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy thử áp lực đường ống | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc/Đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 13 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 15 | Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 10 |
| 16 | Cây chống thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 250 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi