Gói thầu: Gói thầu xây lắp TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334173-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông
Số hiệu KHLCNT 20220334157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 06:38:00 đến ngày 2022-03-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,500,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,600,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.319.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Thuỷ lợi/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Ngành Vật liệu/vật tư xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn khoan giếng tầng sâu, công suất ≥ 54 CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng hoặc tời điện ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 10
16-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 250
17-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông
TCN ấp Ông Lễ - Ông Nhan Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Kiến Tường/Long An - Địa chỉ: Quốc lộ 62 - Phường 2 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng/Sở Xây dựng Long An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Kiến Tường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Kiến Tường/Long An - Địa chỉ: Quốc lộ 62 - Phường 2 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Kiến Tường/Long An - Địa chỉ: Quốc lộ 62 - Phường 2 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị xã Kiến Tường + Địa chỉ: Phường 1 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Kiến Tường + Địa chỉ: Phường 1 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Kiến Tường + Địa chỉ: Phường 1 - Thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN HÀNG RÀO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,067m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,554100m
6Phá vỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,091m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,716m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,732m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,49m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,772m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,994m2
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
21Gia công nhọn đầu thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V294cái
22Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,524m2
24Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
25Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,307m2
27Lắp đặt ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt chốt khóa chânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
B TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097100m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,667m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
5Phá vỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Đóng cọc LARSEN FSP-II trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
7Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m cọc
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,317m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,689tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,496m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,16m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,34m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,664m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,952m2
33Sản xuất thang inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V177,16m2
37Lắp đặt mạch ngừng WatertopMô tả kỹ thuật theo chương V60,2m
38Lắp đặt bu lông nở fi 16, L=100 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt lưới thép ống thông hơi (VL+ NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN GIẾNG KHOAN D168/90)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 168mm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
10Lắp đặt ống lọc nhựa đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lắp đặt côn nhựa đường kính 168/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V5,302m3
13Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, Cấp địa hình I-IIMô tả kỹ thuật theo chương V50quan sát
15Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pHMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
16Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tanMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
17Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
18Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl-Mô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
19Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vịMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
20Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CloruaMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
21Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, NitratMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
22Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng AmôniacMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
23Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
24Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tanMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
25Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
D TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN SẦN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
3Rải nhựa ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
5Xoa mặt nền, lăn ru lô tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
6Cắt khe join 2m, sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt racco PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Mặt tộ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2con
11Lắp đặt cáp INOXMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Dây dùMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt bơm chìm N=5,5kW-3 pha,Q=8,4-22m3/h, H=40-94mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Rơ le mực nước điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 3x3,5mm2 (lắp bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây 1x3,5mm2 (dò mực nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Lắp đặt van PVC, đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt giảm PVC D49/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt khâu răng ngoài D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bơm trục ngang 2,5HP, 1 pha, Q=12-36m3/h, H=10-18,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài INOX D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van đồng 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt luppe PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 2,5mm, ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt co PVC D90(xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt giảm PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van bướm điện 2 chiều D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van bướm điện 2 chiều D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt van gang 1 chiều D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt măng sông răng trong PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt măng sông răng trong PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt măng sông răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van xả khí D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bình lọc INOX D800 hệ thống van điện (TÍNH BÊN THIẾT BỊ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Chụp lọc PVC D25 đuôi ngắnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
51Sạn lọc D4-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
52Cát lọc D1,2-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm, dày 1,7mm (châm clo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
56Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm (xả tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt bu INOX D100BB, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cút INOX D100BUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt cút INOX D100UUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt bu INOX D100UU, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn INOX D100/150UUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Thanh INOX D8, L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp mặt bích INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Mặt bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt van gang D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt đồng hồ D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt bơm trục ngang N=2,2Kw, Q=12-36m3/h, H=6,5-24,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Sensor áp lực 0-10barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Đế bơm bằng thép hình U100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt van bướm 2 chiều, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt van bướm 1 chiều, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt bích PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt khớp mềm cao su, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van thau, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt cút ren STK, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê ren STK, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt khâu ren ngoài STK, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 60x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
90Lắp đặt cút INOX, đường kính cút 60mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt bu INOX D60BB, L=3500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt luppe INOX D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F TCN ẤP ÔNG LỄ (PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V384,235m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,013100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,57100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,31100m
8Lắp đặt tê đều PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê đều HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt nối giảm HDPE D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt manchon gang D90FFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Vale cổng DN80BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Vale cổng DN50BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Bu HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt Bu HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt BU PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bích inox rỗng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
22Lắp đặt bích inox rỗng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
23Lắp đặt nút bít xả HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp hộp chụp van trònMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
26Lắp đặt khúc ống uPVC D90 dày 4mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
27Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu, cốngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
28Lắp đai khởi thuỷ D90x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đai khởi thuỷ D60x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van xả khí D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van cửa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
34Thử áp lực đường ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,57100m
35Thử áp lực đường ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V29,31100m
36Khử trùng đường ống HDPE D110, D90, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V60,03100m
G TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN HÀNG RÀO)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V89,781m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,949m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,938m2
7Lắp dựng lưới B40 khổ 1m dày 3.5mm (cả đo + cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,73m2
9Gia công hàng rào bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
H TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN GIẾNG KHOAN D225/114)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
10Lắp đặt ống lọc nhựa đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 250/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nối 1 đầu răng trong, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V13,934m3
16Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
17Chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
18Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
19Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, Cấp địa hình I-IIMô tả kỹ thuật theo chương V50quan sát
20Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pHMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
21Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tanMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
22Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
23Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl-Mô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
24Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vịMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
25Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CloruaMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
26Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, NitratMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
27Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng AmôniacMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
28Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
29Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tanMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
30Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1chỉ tiêu
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
I TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN HỒ NƯỚC 200m3)
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V86,4100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
6Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
10Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
14Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,992m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
16Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,159m3
17SXLD tháo dỡ ván sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
19Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,033m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,357100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,521tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,174m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,856m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,1m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,52m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,69m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,888m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V141,76m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V248,86m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,8m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
40Sản xuất kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
41Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
42Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
44Lắp đặt bulong nở fi 16 L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt lưới thép ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt BU thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt BE PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m2
4Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,835m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,835m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,835m2
K TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN ĐÀI NƯỚC)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3
2Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,013100m2
3Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,13m3
4Xoa mặt nền lăn ru-lo tạo gaiMô tả kỹ thuật theo chương V201,3m2
5Cắt jiont 3,0m*3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4210m
6Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
7Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 4m, dk=220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
L TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt BU PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mặt tộ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4con
13Lắp đặt cáp lụa INOX 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Lắp đặt bơm chìm N=5,5kW-3 pha,Q=12-66m3/h, H=20-70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ejecto D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút INOX D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt bu INOX D100BU, L=2800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn INOX D150/100UUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
20Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt giảm PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt giảm PVC D90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt luppe thau D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt khâu răng ngoài D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bu INOX D90BB, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bu INOX D90BB, L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút INOX D90BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài INOX D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van đồng 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van PVC, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt bơm trục ngang N=3kW, 3 pha, Q=12-36m3/h, H=6,5-22,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
47Lắp đặt co PVC D114(xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt giảm PVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van điện 2 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt van điện 2 chiều D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt van gang 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt măng sông răng trong PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt măng sông răng trong PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt măng sông răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van xả khí D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Bình lọc INOX D1400 (thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Chụp lọc PVC D25 đuôi ngắnMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
65Sạn lọc D4-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
66Cát lọc D1,2-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,846m3
67Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt bu INOX D100BB, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt cút INOX D100BUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt cút INOX D100UUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt bu INOX D100UU, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt côn INOX D100/150UUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Thanh INOX D8, L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt bơm trục ngang N=7,5kW, 3 pha, Q=24-60m3/h, H=21-42mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tủ điện biến tầng điều khiển 2 bơm 7.5kw, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van gang, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van gang 1 chiều , đường kính van 114mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van gang 2 chiều , đường kính van 100mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt cút INOX 90 độ đường kính 65mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt cút Inox 90 độ đường kính 150mm BUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt cút Inox đường kính 114mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt côn Inox đường kính 114/90mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt côn Inox đường kính 114/75mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt cút Inox đường kính 150mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp bích đặc INOX, D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
91Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 150mm. L=2700mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 114mm. L=500mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=620mm BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt bu inox đường kính 150mm. L=1400mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=3500mm BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt BU gang, D160mm BUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Man chon gang , đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt lúp bê inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt Mối nối cao su, đường kính 114mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=1000mmBBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=500mmUUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=1000mmUUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Sensor áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt khâu nối inox D27/18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt khâu inox ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt măng sông inox đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt đầu ren ngoài nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Bulong M16x70+EcuMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
109Bulong M16x40+EcuMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
110Gioăng cao su dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
111Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khử trùng (1 bình 45kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thùng
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,573m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
122Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
M TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - TRẠM BIẾN ÁP)
1Bộ đà Đ.K24.C75Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ đà Đ.K24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cách điện đứng SĐU24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cách điện treo CN-X50Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bộ dừng dây trung hòa Nth-T25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Dây - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Kẹp đấu nối cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cách điện đứng SĐU24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cách điện treo CN-X50Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Bộ dừng dây trung hòa Nth-T25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Phần dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Phần thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
14Thiết bị trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
15Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
16Hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
17Xà, giá đỡ - cách điện - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
18Đấu nối thiết bị trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
19Đấu nối tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
20Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
21Biển báo an toàn và tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
22Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
23Biến dòng điện ≤ 1KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Cầu chì tự rơi , điện áp ≤35kV 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
26Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
27Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
N TCN ẤP ÔNG NHAN ĐÔNG (PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V464,888m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,514100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,842100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,03100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,8100m
11Lắp đặt tê đều PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê đều PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê đều HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê giảm HDPE D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê đều HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/4 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/4 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/4 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE 1/8 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC 1/8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt nối giảm HDPE D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt manchon gang D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt manchon gang D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt Vale cổng DN100BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Vale cổng DN80BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Vale cổng DN50BBMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Bu HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt Bu HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Lắp đặt Bu HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Lắp đặt BU PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt BU PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt bích inox rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
37Lắp đặt bích inox rỗng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
38Lắp đặt bích inox rỗng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
39Lắp đặt nút bít xả HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp hộp chụp van trònMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt khúc ống uPVC D90 dày 4mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
43Lắp đặt khúc ống nhựa HDPE D90, dày 4,3mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
44Lắp đặt khúc ống uPVC D60 dày 3mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
45Lắp đặt khúc ống nhựa HDPE D63, dày 3,0mm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
46Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
47Gia công và lắp đặt neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
48Lắp đai khởi thuỷ D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van xả khí D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van cửa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Thử áp lực đường ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
53Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
54Thử áp lực đường ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,03100m
55Thử áp lực đường ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8100m
56Khử trùng đường ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
57Khử trùng đường ống HDPE D110,D90, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V82,91100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.319.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Thuỷ lợi/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách hạ tầng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Ngành Vật liệu/vật tư xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn khoan giếng tầng sâu, công suất ≥ 54 CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Vận thăng hoặc tời điện ≥ 1,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy thử áp lực đường ống Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy đầm cóc/Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
15 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)10
16 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)250
17 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
18 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->