Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính (kiến thiết đô thị) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 07:22:00 đến ngày 2022-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,480,122,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp ≥ IV, thi công hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả phải có chứng chỉ/ chứng nhận nghề bậc ≥ 3/7 chuyên ngành điện- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5 tấn ,Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang nâng >= 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có tối thiểu 1 chiếc có chứng nhận thùng nâng người cách điện hạ thế .Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan ngang định hướng qua đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Đèn trang trí phục vụ 20 năm thành lập huyện Cù Lao Dung (giai đoạn 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính (kiến thiết đô thị) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 và Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3860.314; Fax: +84.299. 3860.314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu Hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3860.750; Fax: +84. 299.3860.750 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới cổng chào trước UBND huyện | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,6233 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1859 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7633 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1234 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,66 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,46 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,486 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2332 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3847 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6934 | tấn |
| 17 | Gia công cột thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3895 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3895 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo M18, L600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1482 | tấn |
| 21 | Gia công khung giàn thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4896 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1482 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung giàn thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4896 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,942 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,942 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 298,6427 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,6 | m2 |
| 30 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 53,76 | 10m |
| 31 | Lắp đèn led full màu viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,96 | 10m |
| 32 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,6 | m2 |
| 35 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,36 | 10m |
| 36 | Lắp đèn led full màu viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6 | 10m |
| 37 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,32 | m2 |
| 40 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 93,08 | 10m |
| 41 | Lắp đèn led full màu viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,4 | 10m |
| 42 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 156,4 | m2 |
| 45 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 328,44 | 10m |
| 46 | Lắp đèn led full màu viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,3 | 10m |
| 47 | Lắp họa tiết Chim Hạc lớn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 48 | Lắp họa tiết Chim Hạc nhỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 51 | Lắp đèn led full màu thanh nhôm (1 mặt) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,72 | 10m |
| 52 | Lắp họa tiết hoa lớn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 53 | Lắp họa tiết hoa nhỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 54 | Lắp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, dày nhôm 0,3mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 94,0032 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bảng led P10 ngoài trời | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,1968 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt chữ dạng hộp đèn "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 57 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ nguồn điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | tủ |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cọc |
| 63 | Kéo rải cáp đồng D11mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | m |
| 64 | Lắp cad điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới khung đèn trang trí ngang đường | |||
| 1 | Gia công cột thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2751 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2751 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo M18, L600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9374 | tấn |
| 5 | Gia công cột thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0636 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,001 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 61,6008 | 1m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7209 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7209 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 54,7408 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,2 | m2 |
| 14 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,92 | 10m |
| 15 | Lắp đèn led viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,84 | 10m |
| 16 | Lắp hoạ tiết 1: Hoa sen sử dụng sắt vuông 20x20x1,4mm bên trong lắp lưới mắc cáo gắn đèn led ruồi, xung quanh lắp đèn led viền. Vòng tròn sử dụng hộp đèn alumium bên ngoài dán decal | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 17 | Lắp hoạ tiết 2: Khung thép 20x20x1,4mm gia công định hình, dán alumium bên ngoài dán decal màu, xung quanh sử dụng đèn led viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 18 | Lắp họa tiết hoa mai, hoa đào lớn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | bộ |
| 19 | Lắp họa tiết hoa mai, hoa đào nhỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ nguồn điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | tủ |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cọc |
| 25 | Kéo rải cáp đồng D11mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 26 | Lắp cad điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới cụm đèn trang trí (vĩa hè) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,9 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,385 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3853 | tấn |
| 7 | Gia công cột thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3956 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3956 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo M18, L600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 90 | cái |
| 10 | Lắp cột thép các loại (tận dụng lại) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,403 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 72,2853 | 1m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1632 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1632 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 83,7512 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 101,2 | m2 |
| 18 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 231,2 | 10m |
| 19 | Lắp đèn led viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 117,2 | 10m |
| 20 | Lắp hoạ tiết hoa cúc đỏ, tím | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 150 | bộ |
| 21 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 890 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | tủ |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải cáp đồng D11mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới khung đèn trang trí (khung vòm) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31,68 | m2 |
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,756 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9315 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7536 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7536 | tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo M18, L=600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 108 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5466 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5466 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤12m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,516 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,516 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 394,4764 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ nguồn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 96 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 192 | m |
| 17 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 276,96 | m2 |
| 18 | Lắp đèn led ruồi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 581,52 | 10m |
| 19 | Lắp đèn led viền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 155,04 | 10m |
| 20 | Lắp họa tiết hoa cúc đỏ lớn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 144 | bộ |
| 21 | Lắp họa tiết hoa cúc đỏ nhỏ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 72 | bộ |
| 22 | Lắp họa tiết chữ "CHÀO MỪNG 20 NĂM THÀNH LẬP HUYỆN CÙ LAO DUNG" dạng hộp đèn dán decal | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 23 | Lắp họa tiết chữ "2022" dạng hộp đèn dán decal | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 685 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ nguồn điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | tủ |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cọc |
| 29 | Kéo rải cáp đồng D11mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 30 | Lắp cad điều khiển hiệu ứng ánh sáng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ nhựa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp ≥ IV, thi công hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Điện hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 20 | - Tất cả phải có chứng chỉ/ chứng nhận nghề bậc ≥ 3/7 chuyên ngành điện- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) | Sức nâng 5 tấn ,Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe thang nâng >= 9m | Trong đó có tối thiểu 1 chiếc có chứng nhận thùng nâng người cách điện hạ thế .Kèm tài liệu chứng minh giấy đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở đất | Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Kèm tài liệu chứng minh giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan ngang định hướng qua đường | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5,0KW | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Kèm hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi