Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337689-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220320385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 07:49:00 đến ngày 2022-03-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,709,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang HTKT khu đất dịch vụ đồng Cửa Quán, xã Thanh Trù
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: …………………………………………….; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: ………………………………….


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Trù; Địa chỉ: Xã Thanh Trù, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4252100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,61m3
3Phá dỡ viên vỉa bị hư hỏng, kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,68m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0929100m3
5Cào tạo nhám mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,1155100m2
6Rải lưới cốt sợi thủy tinh gia cườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,5868100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,1155100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,1155100m2
9Mua bê tông nhựa C12,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.613,4571tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,1346100tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,93m3
12Đào hữu cơ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6296100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6296100m3
14Đào nền hè + Đánh cấp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1356100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7139100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9388100m3
17Rải giấy bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,6981100m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 536,98m3
19Lát gạch Tezzarro, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.369,81m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.369,81m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4105100m2
22Bê tông viên vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,68m3
23Lắp đặt viên vỉa KT 25x20x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 217m
24Đào đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,04m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1104100m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,16m2
27Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,08m3
28Trát hố cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200,56m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 532,83m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,92m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm (màu vàng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,4m2
32Đào móng trụ biển báo - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074100m3
34Ván khuôn móng trụ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,592100m2
35Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4m3
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
38Biển tam giác phản quang cạnh 700 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
39Biển hình vuông phản quang cạnh 600 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6m2
40Cột biển báo D88.3mm, L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,5m
41Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,082910m3/1km
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.699cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,06m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1306100m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.580cấu kiện
5Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1573100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8202100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8467tấn
8Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,73m3
9Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2573100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6722100m3
11Đắp cát móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,36m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5178100m3
13Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,297100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,07m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,49m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,06m2
17Ván khuôn gỗ tường mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7128100m2
18Bê tông tường mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,93m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2534100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5514tấn
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,75m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99cấu kiện
23Đào móng rãnh thoát - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2036100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6545100m3
25Đắp cát móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3708100m3
27Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,297100m2
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,9m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,41m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265,22m2
31Ván khuôn gỗ tường mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0728100m2
32Bê tông tường mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,43m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4053100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9462tấn
35Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,34m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149cấu kiện
37Phá dỡ mũ tường hố ga, kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,44m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá tường hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,42m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0986100m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5755100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2566tấn
42Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,22m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cấu kiện
44Lắp đặt nắp +khung Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cấu kiện
45Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44bộ
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,34m3
48Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2554100m3
49Đào móng ga - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7584100m3
50Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2992100m3
51Đắp cát lót móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,52m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4064100m3
53Ván khuôn bê tông móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3226100m2
54Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,54m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,49m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,14m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4186100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9139tấn
59Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,16m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cấu kiện
61Lắp đặt nắp +khung CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cấu kiện
62Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
63Đào móng ga - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1126100m3
64Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,063100m3
65Đắp cát lót móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,33m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0438100m3
67Ván khuôn bê tông móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0302100m2
68Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,27m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,59m2
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0392100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0857tấn
73Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,77m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cấu kiện
75Lắp đặt nắp +khung CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cấu kiện
76Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
77Cắt tường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,88m
78Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,37m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông viên vỉa, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,28m3
80Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0565100m3
81Đào móng ga - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1471100m3
82Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1471100m3
83Ván khuôn hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2883100m2
84Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cấu kiện
86Lắp đặt nắp +khung song chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cấu kiện
87Mua bộ nắp + khung song chắn rác Composite KN125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
88Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3872100m
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,208100m2
90Bê tông viên vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,28m3
91Lắp đặt viên vỉa KT 25x20x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32m
92Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,315410m3/1km
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ TTLL
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,858m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9527m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,035100m2
4Đổ móng, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,078m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,465m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,8m2
7Ống nhựa HDPE-D195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2013tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,504m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0669tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1775tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141 cấu kiện
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2m2
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0791100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,816m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,272m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,008100m2
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,11m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,84m2
21Ống nhựa HDPE-D195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0467tấn
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,194m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0253tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0395tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 cấu kiện
27Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0654100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6792100m2
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,48m3
32Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6m3
33Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,4m2
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cọc
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
37Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 187kg
38Bu lông các loại (theo bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,2kg
39Dây đồng bọc PVC-1x50mm2 nối đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
40Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,076100m3
41Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10.990viên
42Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.099m
43Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,9cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 412,125m3
45Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 219,8m3
46Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 241,78m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4178100m3
48Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 377m
49Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.770viên
50Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,7cái
51Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,17m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,375m3
53Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,4m3
54Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7917100m3
55Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,54100m
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,47m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,93m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,93m3
59Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,47m3
60Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77m
61Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 770viên
62Mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7cái
63Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,25m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,025m3
65Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,775m3
66Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3465100m3
67Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,28100m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,04m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m3
71Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,704m3
72Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64m
73Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 640viên
74Mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4cái
75Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8m3
77Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,176100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m3
80Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270m3
81Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 330m3
82Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7100m3
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,35100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,44100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,2100m
86Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,93100m
87Tháo viên vỉa+ lắp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250m
88Tháo và lắp tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cấu kiện
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cột
3Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
4Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,47100m
6Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
7Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,83100m
8Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,83100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,46100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,46100m
11Hòm đếm điện đa năng cấp nguồn 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Ghíp nhôm đa năng 03 BL-A25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
13Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37bảng
15Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37cửa
16Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cọc
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
18Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 chỉ tiêu
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,52m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,52m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,576100m2
22Khung móng M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
23Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5cuộn
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cọc
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
28Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15hệ thống
29Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1152100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m3
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48100m2
33Khung móng M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
34Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5cuộn
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cọc
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
37Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15hệ thống
38Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,096100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,51m3
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,51m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2688100m2
42Khung móng M24x300x300x750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
43Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5cuộn
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,21100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42100m
48Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7hệ thống
49Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0651100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15m3
51Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24m3
52Khung móng tủ điện M20x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
53Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5cuộn
54Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cọc
55Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
56Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0225100m
58Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
59Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0015100m3
60Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.210viên
61Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121m
62Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,375m3
64Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,2m3
65Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,62m3
66Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2662100m3
67Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,42100m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,31m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,89m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,89m3
71Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,31m3
72Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121m
73Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.210viên
74Mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1cái
75Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,25m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,325m3
77Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,075m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5445100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy lu rung Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy rải bê tông nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Búa căn khí nén Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Xe nâng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Máy toàn đạc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
16 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->