Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328182-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220327579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 07:43:00 đến ngày 2022-03-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,750,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3126068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7501424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.498.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.250.996.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng Trường trung học cơ sở Giao Thiện
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện , địa chỉ: xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện , địa chỉ: xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện (Địa chỉ: Xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng
1PHẦN MÓNG:
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,1792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5062100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp II (10%KL)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,3548100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.0m, đất cấp II (90%KL)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt381,1937100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2175m3
6Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2175m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2175m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3583100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,302tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5438tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4297tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1291100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt250,1806m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0238m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0652100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0812tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,5551m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,481100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4555tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3437tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6709m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0674100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3586m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2016100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5219m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9554100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2092100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2092100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7929100m3
31Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt387,2395m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,724m3
33BỂ PHỐT WC CHUNG:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7647m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1588100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0123100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8484m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0344100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1456tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0839tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5237m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1255m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9711m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1167100m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,9375m2
45Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5158m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5158m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0516tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0342100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7239m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71 cau kien
51BỂ PHỐT WC CẦU THANG:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9622m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0866100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0094100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5483m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,106tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0522tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0823m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9087m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8418m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0678100m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,42m2
63Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,927m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,927m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0292tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4026m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cau kien
69PHẦN THÂN:Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7461tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4606tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0548tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6548100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,6276m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8799tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5858tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4824tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4355100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,7951m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,0166tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9067100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,1802m3
83Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt531,9014m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,1718m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt529,4392m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3812tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1226tấn
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7288100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,954m3
91Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,9295m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,7553m3
93Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,844m3
94Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7831m3
95HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.043,55m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.190,67m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt586,6906m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.858,7113m2
99Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,673m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt457,123m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt265,0425m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,45m
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,57m
104Vét chỉ lõmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m
105Bàn đá lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.125,9652m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,3024m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,2048m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt409,672m2
110Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,85m2
111Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,2112m2
112" chữ ""NHÀ HIỆU BỘ"" INOX mạ đồng" cao 500mm dày 3mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9chữ
113Lo go biểu tượngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1logo
114Đắp huỳnh trang trí đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
115Thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
116Tôn hoa úp nóc thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
117Tôn úp nóc khe lún khổ 600mm dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2md
118Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt901,2kg
119Mua sẵn và lắp đặt cửa gỗ lim nam phi,cửa đi 2 cánh pano gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,54m2
120Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa gỗ lim nam phi, pano kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) ( giá bằng 50% cửa pano kính)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,28m2
121Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,48m2
122Mua sẵn và lắp đặt cửa gỗ lim nam phi,cửa sổ 2 cánh, pano gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,76m2
123Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa sổ gỗ lim nam phi, pano kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) ( giá bằng 50% cửa pano kính)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,08m2
124Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp mở hất , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m2
125Mua sẵn và lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,195m2
126Khuy tròn inox chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt162cái
127Chuyển đổi bản lề sắt sang inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt456bộ
128Chuyển đổi chốt đứng sắt sang inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106bộ
129Bộ khóa then ngangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
130Chuyển đổi móc khóa cửa sổ từ thép sang inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46bộ
131Lắp dựng cửa không có khuônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,66m2 ck
132Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt782,52kg
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.260,6043m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.308,8561m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1017100m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tính luân chuyển 2 lần)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,1318100m2
137CẦU THANG:Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6409100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7759tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2861tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1455m3
141Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,992m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,9m2
143Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,9m2
144Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,9m2
145Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,6m
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,1592m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,1592m2
148Trụ lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
149Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,238kg
150Chụp inox 304 ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
151Chụp inox 304 hộp 20x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
152TAM CẤP + BỒN HOA:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3378m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0857100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1689m3
155Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5219m3
156Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5143m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2609m2
158Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2609m2
159Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2609m2
160Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt211,124m
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2551m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,54m
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2551m2
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4459m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0689100m3
B Phần điện nước, chống sét, pccc
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P - 150A/550VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32hộp
9Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt94bộ
10Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
11Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 2x18WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
12Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt66bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
15Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
20Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
23Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt94hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29hộp
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt260m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt510m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt275m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.595m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.840m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt510m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m
34Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
35Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,22100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
41Lắp đặt cut PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
42Lắp đặt cut PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
43Lắp đặt cut PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt cut PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt cut ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49cái
46Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
47Lắp đặt tê PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
48Lắp đặt tê PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt tê PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
50Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
51Lắp đặt côn thu PPR D40/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
52Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt Rắcco PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt Rắcco PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt đầu nối PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
57Lắp đặt đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
58Lắp đặt đầu nối PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
59Lắp đặt đầu nối PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
60Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
61Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
63Lắp đặt vòi xịt rửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
65Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
67Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
68Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
69Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
70Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
72Lắp đặt Vòi inox tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
73Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
74Van bi nhựa D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
75Lắp đặt van chặn, đường kính van D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
76Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
78Van phao đồng D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
80Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
85Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
86Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
87Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
88Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
89Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
90Lắp đặt cut PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
91Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
92Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
93Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
94Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
95Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
96Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
97Chụp đầu ống thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8100m
100Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
101Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
102Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
103Đai giữ ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt196cái
104Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt230m
107Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m3
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
109Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m3
110Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cọc
111Bầu sứ chân kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12quả
112Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt230cái
113Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
114Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
115Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,85 nút
116Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bình
117Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bình
118Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
119Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3126068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7501424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.498.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.250.996.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
12 Phòng thí nghiệm Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->