Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303909-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220301935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 08:21:00 đến ngày 2022-03-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,033,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 100
15-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 500
16-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc và hạng mục phụ
Trụ sở Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất
220 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Khang Thuận Phát (địa chỉ: Số 1311, Tổ 8, ấp 3, Xã Mỹ Trà, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp); + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng (địa chỉ: Số 308, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ Thẩm định dự án huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp (địa chỉ: Số 13/86, Trần Quang Diệu, khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,8382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2873100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế15,72100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,0219m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế1001 mối nối
6Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Thép tấm đầu cọc)Theo hồ sơ thiết kế1,5826tấn
7Thép tấm nối cọc dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế1.024,9kg
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,2383m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế2,2886100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,3723m3
11Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế8,6099100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế96,645m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,9544m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,8276m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,8617m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2765m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,3652m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế81,1718m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100)Theo hồ sơ thiết kế31,544m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 80)Theo hồ sơ thiết kế42,7404m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4098m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,869m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2962m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế3,2339tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmTheo hồ sơ thiết kế0,6076tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo hồ sơ thiết kế9,8488tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo hồ sơ thiết kế0,1233tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0754tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế1,5355tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế0,9259tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0735tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo hồ sơ thiết kế0,352tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0757tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1591tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0068tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1421tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8006tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4482tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,3697tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3652tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2663tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3532tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2477tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0242tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,8944tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0104tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,8112tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0592tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1999tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0245tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,567tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0036tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2799tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0784tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1172tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,4446tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2362tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2191tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0303tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,646tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0311tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0232tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1008tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1967tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3399tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4272tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0156tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2211tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế1,3531tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
72Lắp dựng litô thép hộpTheo hồ sơ thiết kế2,1652tấn
73Cung cấp thép hộp 40x40x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế1.841,2kg
74Cung cấp thép hộp 40x60x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế125,22kg
75Cung cấp thép L40x40x4Theo hồ sơ thiết kế198,8kg
76Cung cấp máng xối Inox 304 U300, dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế8,31m
77Cung cấp bulong nở D12Theo hồ sơ thiết kế1.643cái
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế7,795100m2
79Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,8221100m2
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,7518100m2
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế9,3097100m2
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế8,8329100m2
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P)Theo hồ sơ thiết kế1,939100m2
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P)Theo hồ sơ thiết kế1,2696100m2
85Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,4993100m2
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,1889m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,3381m3
88Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,4266m3
89Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,085m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2915m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,0936m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,072m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ thiết kế5,9137m3
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế7,6866m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ thiết kế86,0316m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế15,4575m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ)Theo hồ sơ thiết kế50,0565m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế622,9359m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế753,4984m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế184,8364m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế60,23m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế202,5706m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế106,7175m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế119,28m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế227,16m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo hồ sơ thiết kế193,9m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,494m2
108Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,48m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế97,76m
110Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế164,0676m
111Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,48m2
112Lát đá hoa cương bật cầu thang, tam cấp (giá bao gồm chi phí gia công, vận chuyển và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế107,7522m2
113Ốp chân tường đá chẻTheo hồ sơ thiết kế50,0565m2
114Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 600x600)Theo hồ sơ thiết kế631,84m2
115Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)Theo hồ sơ thiết kế46,17m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT: 200x600)Theo hồ sơ thiết kế42,6m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 250x400)Theo hồ sơ thiết kế74,88m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)Theo hồ sơ thiết kế11,7m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch đất nung 60x240)Theo hồ sơ thiết kế13,7466m2
120Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế753,4984m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế394,1075m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.362,7257m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.147,6059m2
124Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,3426100m2
125Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế54,92m2
126Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế31,72m2
127Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
128Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
129Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế8,4
130Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế49,8m2
131Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế151,055m2
132Cung cấp tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế8,84m2
133Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, trònTheo hồ sơ thiết kế68,6195m2
134Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, trònTheo hồ sơ thiết kế68,6195m2
135Gia công thanh nhôm hộp 30x60x1,1 vân gỗ (TL=0,705kg/m)Theo hồ sơ thiết kế1,5525tấn
136Gia công thanh nhôm hộp 50x100x1,5 vân gỗ (TL=1,195kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,2284tấn
137Cung cấp nhôm hộp 30x60x1,1 vân gỗTheo hồ sơ thiết kế2.202,1277m
138Cung cấp nhôm hộp 50x100x1,5 vân gỗTheo hồ sơ thiết kế191,1297m
139Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,0524tấn
140Lắp dựng khung nhômTheo hồ sơ thiết kế306,87m2
141Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế9,135m2
142Cung cấp lan can Inox 304 hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế33,2082m2
143Cung cấp tay vịn cầu thang gỗ căm xe tròn D60 (hoàn thiện sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế41,84m
144Cung cấp ống STK D60, dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế25,66kg
145Cung cấp ống STK D34x1,4Theo hồ sơ thiết kế26,72kg
146Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,99221m2
147Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhômTheo hồ sơ thiết kế383,25m2
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, BÁO CHÁY)
1Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325Theo hồ sơ thiết kế21bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo hồ sơ thiết kế42bộ
3Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế17cái
6Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế40cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế31cái
10Lắp đặt MCCB 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 3P-80ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB 3P-40ATheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCB 3P-32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt MCB 3P-16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt MCB 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.250m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế1.100m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
24Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x35mm²Theo hồ sơ thiết kế95m
25Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x4mm²Theo hồ sơ thiết kế20m
26Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế440m
27Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế350m
28Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20Theo hồ sơ thiết kế32m
29Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30Theo hồ sơ thiết kế18m
30Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25Theo hồ sơ thiết kế20m
31Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Theo hồ sơ thiết kế95m
32Lắp đặt ống STK Ø60Theo hồ sơ thiết kế19m
33Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế31hộp
34Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1hộp
35Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6hộp
36Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế17hộp
37Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế8hộp
38Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerTheo hồ sơ thiết kế4hộp
39Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 DimmerTheo hồ sơ thiết kế1hộp
40Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerTheo hồ sơ thiết kế5hộp
41Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBTheo hồ sơ thiết kế33hộp
42Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Theo hồ sơ thiết kế36hộp
43Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Theo hồ sơ thiết kế11hộp
44Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Theo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt đồng hồ volt kếTheo hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt biến dòng 150/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
50Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo hồ sơ thiết kế2cọc
51Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế12m
52Bass treo đènTheo hồ sơ thiết kế17bộ
53Domino 4P-200ATheo hồ sơ thiết kế1cây
54Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế96m
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế30,721m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3072100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,2241m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1392100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1502tấn
62Khung Boulon móng trụTheo hồ sơ thiết kế6bộ
63Lắp dựng trụ đèn STK 6mTheo hồ sơ thiết kế61 cột
64Lắp đèn đường năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
65Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mTheo hồ sơ thiết kế10cọc
66Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²Theo hồ sơ thiết kế38m
67Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²Theo hồ sơ thiết kế70m
68Lắp đặt Kim thu sét Rp = 57mTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế2hộp
70Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế2bộ
71Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétTheo hồ sơ thiết kế70m
72Kẹp cố định cáp đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế70cái
73Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )Theo hồ sơ thiết kế4m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế8,641m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0864100m3
76Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
77Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế1,710 đầu
78Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1,310 đầu
79Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
80Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế320m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
83Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế320m
85Lắp đặt đèn Led sự cốTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
86Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế1,85 đèn
87Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡTheo hồ sơ thiết kế6Bình
88Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡTheo hồ sơ thiết kế6Bình
89Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế2cái
90Cung cấp, lắp đặt Máy điều hòa không khí 1,5HP (dòng Inverter)Theo hồ sơ thiết kế4cái
91Cung cấp, lắp đặt Máy điều hòa không khí 2,5HP (dòng Inverter)Theo hồ sơ thiết kế8cái
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0351100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,94m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,94m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,544m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế51cấu kiện
7Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,162100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0146100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0186100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0023tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0474tấn
12Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,9993m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế22,002m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,448m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,235m2
16Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
18Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế4bộ
19Lắp đặt Phễu thu Inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
25Lắp đặt Tê KRT PVC D21/27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt Co KRT PVC D21/27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt Co PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
28Lắp đặt Tê PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
29Lắp đặt Co PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt Co PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt Tê PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
33Lắp đặt Co PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt Co PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt Tê PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt Van PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt Nút bít PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Van khóa 1 chiều PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1137100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,527100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0088100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,634m3
6Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,1566100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5408m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5072m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,403m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,048m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6528m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,6258m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4996m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9631m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,061100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1306100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2999100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,1875100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1704100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0016tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0447tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0147tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0292tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1334tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0632tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0159tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0443tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0816tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0996tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2615tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0026tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0104tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2964m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,042m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế35,16m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế22,88m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,72m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,216m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,344m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 600x600)Theo hồ sơ thiết kế7,92m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế22,88m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế24,064m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế46,376m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế46,944m2
46Lắp dựng li tô thép hộp 30x30x1,4 (TL: 1,26kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,0884tấn
47Thép hộp 30x30x1,4, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế88,4016kg
48Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1927100m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (NC+VL)Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
50Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (NC+VL)Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế4,18m2
52Hoa sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế4,18m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi có màn cheTheo hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt RCBO 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
59Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế16m
61Lắp đặt Hộp + mặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2hộp
62Lắp đặt Hộp + mặt 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1hộp
63Lắp đặt Hộp + mặt MCBTheo hồ sơ thiết kế1hộp
64Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Theo hồ sơ thiết kế1hộp
65Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
66Cung cấp bass treo quạtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
E NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1122100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,6782100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0434100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,822m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9368m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8263m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3724m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,286m3
11Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,9547100m2
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1705100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0745100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0864100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0698tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0141tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2393tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1166tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7374m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,89m2
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1267tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1267tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,1576tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1576tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2857tấn
28Cung cấp ống STK D90x2,5, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế94,41kg
29Cung cấp thép tấm dày 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế24,83kg
30Cung cấp ống STK D60x2,5, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế165,01kg
31Cung cấp thép hộp 30x60x1,8, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế285,67kg
32Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demTheo hồ sơ thiết kế0,8611100m2
33Cung cấp bulong D16, L = 450Theo hồ sơ thiết kế28bộ
F HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,5622100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4268100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,80881m3
4Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,5704100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,134m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,5072m3
7Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,4477100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,9543m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,5024m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,8039m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2596tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1299tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4088tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0708tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1639tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0059tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0901tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6274tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3324100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8477100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7392100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3041m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,878m3
24Xây cột, trụ bằng bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,0338m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế83,6258m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế84,424m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,7812m2
28Đắp vữa đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế12,615m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,6m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế78,8m
31Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế19,92m2
32Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế20,21m2
33Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế20,21m2
34Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế76,57m2
35Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế36,09m2
36Cung cấp thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế17,94kg
37Cung cấp thép tròn D16Theo hồ sơ thiết kế914,98kg
38Cung cấp thép tròn D30Theo hồ sơ thiết kế7,4kg
39Cung cấp thép bản dày 3-8mmTheo hồ sơ thiết kế612,68kg
40Cung cấp thép hộp 50x50x2,5Theo hồ sơ thiết kế964,05kg
41Cung cấp thép hộp 14x14x1,2Theo hồ sơ thiết kế12,58kg
42Cung cấp thép L40x4Theo hồ sơ thiết kế163,71kg
43Cung cấp bánh xe D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
44Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m, loại dây 3mm (TL: 2,35kg/m)Theo hồ sơ thiết kế43,71kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế139,2661m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế202,851m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế3,63m2
48Khắc chữ bảng tên Trụ sở Ban Quản lý dự án và PTQĐTheo hồ sơ thiết kế1bộ
G SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmTheo hồ sơ thiết kế3,4312100m3
2Cung cấp cát đenTheo hồ sơ thiết kế343,125m3
3Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế1m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,0352100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1408100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1841100m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,8066m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4757100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,068100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,016100m2
14Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,104100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế101cấu kiện
16Cung cấp nắp gang hố thu KT: 307x984Theo hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0479tấn
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0049tấn
20Cung cấp thép V40x40x4Theo hồ sơ thiết kế36,3kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0156tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0507tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0049tấn
24Cung cấp thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế60,32kg
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0457tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0099tấn
27Cung cấp thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế120,64kg
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế0,9314100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế0,042100m
30Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế4,0505100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,404m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế2,2876tấn
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế40,410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.32
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.21
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.21
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 10T Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
2 Máy ép cọc trước 150T Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
4 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
5 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
7 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
8 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
9 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III2
10 Máy cắt bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
11 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
13 Máy đào > 0,5m3 Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
14 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III100
15 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (m2) Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III500
16 Máy đầm thước Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
17 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu tại Chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->