Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337552-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 08:16:00 đến ngày 2022-03-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8840835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.768167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê có các công việc đổ bê tông mặt đường và đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II.* Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; Hồ sơ Quyết toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về các hợp đồng tương tự đã thực hiện (Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán…). Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận (Tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.812.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.625.144.600 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,5-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm 9 - 12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 9 - 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tu sửa, xây dựng dốc lên đê tại K63+900, K69+500, K73+350 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
55 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 - Nhà C - TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỐC TẠI K63+900
1Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3510m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,54m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77m3
4Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính như đất cấp IV - cự ly1.95kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531100m3
8Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1524100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1524100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1524100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I - cự ly 1.95kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1524100m3
12Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7193100m3
13Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5717100m3
14Đắp đất mái dốc, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7697100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2277100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2921100m3
17Mua đất đắp K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,8836m3
18Mua đất đắp K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V887,8761m3
19Mua đất đắp K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,3639m3
20Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5663100m2
21Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m3
22Ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,23m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,31m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4033100m2
25Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V26,33710m
26Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,95kg
27Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,82m3
28Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,81m2
29Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932100m2
30Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
32Thép hộ lan, fiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
33Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
34Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B HẠNG MỤC: DỐC TẠI K69+500
1Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,23m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m3
4Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8334100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8334100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8334100m3
7Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5325100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5325100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5325100m3
10Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5732100m3
11Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0276100m3
12Đắp đất mái dốc K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5857100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9119100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4374100m3
15Mua đất đắp K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,7384m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1832100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1832100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - cự ly 0,8kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1832100m3
19Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4669100m2
20Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9847100m3
21Ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,06m2
22Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,27m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
24Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V20,41910m
25Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63kg
26Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,59m3
27Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,63m2
28Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3962100m2
29Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C HẠNG MỤC: DỐC TẠI K73+350
1Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71110m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,55m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155100m3
6Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17ca
7Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần ngập đất, đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,78100m
8Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần ngập đất, đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m
9Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần không ngập đất, đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,02100m
10Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần không ngập đất, đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81100m
11Cọc tre và tre giằng ngang dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.214,15m
12Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V39,77kg
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V291,2m2
14Công buộc cọc tre phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
15Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc loại có tính năng tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1242100m2
16Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,41m3
17Mua đất bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m3
18Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4968100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4968100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4968100m3
21Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4385100m3
22Đào giật cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m3
23Đắp đất mái dốc, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0394100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4071100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6844100m3
26Mua đất đắp K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,3904m3
27Mua đất đắp K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.755,8822m3
28Mua đất đắp K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,5597m3
29Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8638100m2
30Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3422100m3
31Ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V867,67m2
32Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,92m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6783100m2
34Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V13,39910m
35Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42kg
36Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518100m2
37Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8840835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.768167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê có các công việc đổ bê tông mặt đường và đã tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp II.* Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; Hồ sơ Quyết toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về các hợp đồng tương tự đã thực hiện (Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán…). Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận (Tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.812.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.625.144.600 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.32
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5- 12T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
3 Máy đào 0,5-1,25m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm 9 - 12T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung 9 - 25T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Máy ủi hoặc máy san Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l - 500l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
8 Đầm bàn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
9 Đầm dùi Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
10 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->