Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến Tân Điền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164420-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến Tân Điền
Số hiệu KHLCNT 20220146349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 08:37:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,405,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.083.990.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến Tân Điền
Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam; số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M14b (03móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
2Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
3Đào đất móng M14b bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ M14b công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m;3Cái
5Đắp đất móng cột M14b bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ M14b công tác này1Khoán
C Móng trụ M14ba (49 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)49Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)49Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm98Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 49 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;49Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;49Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 49 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
D Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m - M16bb (8 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)16Cái
2Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm16Bộ
3Đào đất móng M16bb bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ M16bb công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/716Cái
5Đắp đất móng cột M16bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ M16bb công tác này1Khoán
E Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)807,044Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,6446M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,7147M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5702M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,04M3
F Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (07 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.556,6129Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,2857M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,3275M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,2195M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông17,164M3
G Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (20 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)13.852,4855Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)28,2294M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)46,5967M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,7877M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc40Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc20Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 20 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 20 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông52,18M3
H Móng cột BTLT 16m đơn đúc bê tông - MĐ16 (23 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.508,2969Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)21,4144M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)35,3476M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,4248M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 23 móng đúc đơn trụ 16m MĐ 16x1 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 23 móng đúc đơn trụ 16m MĐ 16x1 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông39,583M3
I Phần lắp cột
1Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=213Cột
2Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
3Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=255Cột
4Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)55Cột
5Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=29Cột
6Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn mặt bích; Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
7Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=262Cột
8Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn mặt bích; Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)62Cột
J Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ đỡ (09 bộ)
1Đà sắt U200-3000mm18Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc9Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc9Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 112,22kg)9Bộ
K Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ đỡ (mặt ghép) (01 bộ)
1Đà sắt U200-3000mm2Cây
2Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
4Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 113,24kg)1Bộ
L Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ néo (02 bộ)
1Đà sắt U200-3000mm4Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 112,22kg) lắp trụ néo2Bộ
M Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ néo (mặt ghép) (01 bộ)
1Đà sắt U200-3000mm2Cây
2Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
4Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 113,24kg) lắp trụ néo1Bộ
N Bộ tháp sắt U200-4000 đôi - trụ đỡ (mặt đơn) (02 bộ)
1Đà sắt U200-75x5,5-4000mm4Cây
2Thanh giằng sắt L50x5-600mm16Cái
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
6Lắp giá U200-4000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 64,94kg) lắp trụ đỡ2Bộ
O Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn (19 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo gỡ, lắp lại19Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại38Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mmTháo gỡ, lắp lại19Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc38Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
P Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U _ đôi (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m)Tháo gỡ, lắp lại3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại6Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mmTháo gỡ, lắp lại3Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
Q Đà XL2,0-T lệch 2/3- lắp mặt đơn (07 bộ)
1Đà sắt L75x8-2000mm (3ốp) Lệch 2/3 (9,02kg/m sắt L75x8)7Đà
2Thanh chống đà V50x50x5-1132mm (3,77kg/m)7Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,88kg/bộ)7Bộ
R Đà XL2,0-G lệch 2/3- lắp mặt đơn (04 bộ)
1Đà sắt L75x8-2000mm (3ốp) Lệch 2/3 (9,02kg/m sắt L75x8)8Đà
2Thanh chống đà V50x50x5-1132mm (3,77kg/m)8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 2 xà trên cột tròn, 51,92kg/bộ)4Bộ
S Đà XLTP2,0-T - lắp mặt đơn (27 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)27Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)27Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc27Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc54Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 29,53kg/bộ)27Bộ
T Đà XLTP2,0-T - tháo gỡ, lắp lại trụ mặt đơn (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)Tháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
U Đà XLTP2,0-T - tháo gỡ, lắp lại đà U đôi (04 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo gỡ, lắp lại4Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m)Tháo gỡ, lắp lại4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
V Đà XLTP2,0-G - lắp mặt đơn (04 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần8Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 58,75kg/bộ)4Bộ
W Đà XLTP2,0-T - (thanh kiềng đà) (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần2Đà
2Sắt L50x5 dài 1,5 mét2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 27,35kg/bộ)2Bộ
X Đà XLTP2,0-G - (thanh kiềng đà) (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần6Đà
2Sắt L50x5 dài 1,5 mét6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 53,36kg/bộ)3Bộ
Y Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn (03 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnTháo gỡ, lắp lại6Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmTháo gỡ, lắp lại6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
Z Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào đà U_ đôi (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnTháo gỡ, lắp lại4Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmTháo gỡ, lắp lại4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
AA Đà XLTP2,4-T - lắp mặt đơn (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2500mm (3,77kg/m)2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn 34,65kg/bộ)2Bộ
AB Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - lắp mặt đơn (67 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân67Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm134Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc134Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc134Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ)67Bộ
AC Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp trụ mặt đơn (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
AD Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp vào U_ đôi (mặt đơn) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
AE Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp vào U_ đôi (mặt ghép) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
AF Đà XC_2,4-N (X-24K) (09 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân18Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm36Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 62,89kg/bộ)9Bộ
AG Đà XC 2,4-N_ghép (09 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân18Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm36Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,09kg/bộ)9Bộ
AH Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn (19 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại38Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc38Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc38Bộ
AI Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt ghép (13 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại26Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại52Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc52Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc26Bộ
AJ Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào đà U_đôi (mặt đơn) (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, lắp lại4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, lắp lại8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
AK Đà XC_2,4-N (mạch 2 - tầng dưới) (04 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,14kg/bộ)4Bộ
AL Đà XC 2,4-N_ghép (mạch 2 - tầng dưới) (05 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x550 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc20Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,72kg/bộ)5Bộ
AM Collier lắp trụ đôi 16m (20 bộ)
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
5Lắp collier kẹp trụ80Bộ
AN Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (23 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng23Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm223Cái
3Cáp đồng trần 25mm25,75Kg
4Đầu cosse Cu 35mm269Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc69Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 1423Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm223Cái
8Ép đầu cosse Cu 35mm269Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0575100kg
AO Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm23Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm9Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
6Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm23Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,15100kg
AP Tiếp đất Recloser (LBS) & tiếp đất LA trụ lắp thiết bị (05 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm25Bộ
5Cáp đồng trần 25mm225Kg
6Đầu cosse Cu 35mm235Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
8Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm25Cái
9Connector Cu 2/010Cái
10Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
11Đầu cosse Cu 35mm235Cái
12Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm25Cái
13Kéo dây tiếp địa TK350,5100kg
AQ Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (09 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)9Bộ
2Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)9Bộ
AR Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.556Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC185/29 (727 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.207Kg
3Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (920 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.396Kg
4Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)412Bộ
5Dây buộc sứ ống chỉ A9595Kg
6Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m439Sợi
7Nắp chụp sứ đứng đỡ góc-1m78Sợi
8Chụp bảo vệ LA silicon36Cái
9Ống nối ép chịu sức căng AC1202Cái
10Ống nối ép chịu sức căng AC1856Cái
11Ống nối ép chịu sức căng AC2406Cái
12Ống nối ép AC120 (ống néo lèo)7Cái
13Ống nối ép AC185 (ống néo lèo)21Cái
14Ống nối ép AC240 (ống néo lèo)12Cái
15Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm218Cái
16Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm222Cái
17Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
18Khung đỡ 1 sứ - R19Bộ
19Khung đỡ 2 sứ - R236Bộ
20Khung đỡ 3 sứ - R311Bộ
21Sứ ống chỉ hạ áp114Bộ
22Kẹp đỡ cáp ABC21Bộ
23Boulon móc 16x3507Bộ
24Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc135Bộ
25Compound Electric45Túp
26Lắp sứ đứng 24kV41,210 sứ
27Lắp rack 1 sứ9Bộ
28Lắp rack 2 sứ36Bộ
29Lắp rack 3 sứ11Bộ
30Kéo dây AC120 (dây trung hòa)3,2397Km
31Kéo dây AC1859,7191Km
32Kéo dây AC 2407,8813Km
AS Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN dây trần AC185-240mm2 lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (144 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN144Cái
2Móc treo chữ U288Cái
3Giáp níu cho dây trần 185-240mm2 + khung U giáp niu144Bộ
4Mắc nối yếm cáp144Bộ
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN144Bộ
AT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (86 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm86Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp86Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc86Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ86Bộ
AU Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép (07 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm7Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp7Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ7Bộ
AV Bộ Uclevis néo dây trung hòa AC120 vào cột: Nth_U (14 bộ)
1Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN14Cái
3Móc treo chữ U28Cái
4Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)14Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN14Bộ
AW Bộ Uclevis néo dây trung hòa AC120 vào cột ghép sát: Nth_Ughép (26 bộ)
1Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc26Cái
2Cách điện treo Polymer 24kV-70kN26Cái
3Móc treo chữ U52Cái
4Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm226Cái
5Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)26Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN26Bộ
AX Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (48 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2192Mét
2Kẹp quai Cu-Al 47748Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm248Cái
4Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2192Mét
5Dây đồng 25mm2 xuống thiết bịTháo thu hồi120Mét
6Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)48Cái
7Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm248Cái
AY Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (03 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)12Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon6Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm23Cái
4Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)12Mét
5Lắp Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon3Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm23Cái
AZ Bộ dây đấu LBFCO tụ bù TT vào (01 bộ)
đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)9Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm21Cái
4Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)9Mét
5Lắp Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon1Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm21Cái
BA Bộ dây đấu LBS + DS vào dây AC240 (05 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-240mm245Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)30Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)60Cái
5Kẹp quay 47730Cái
6Connector Cu 2/060Cái
7Boulon inox ĐK 10x40120Cái
8Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị30Mét
9Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị45Mét
10ép đầu cosse Cu - Al 300mm230Cái
11ép đầu cosse Cu 240mm260Cái
12Lắp kẹp quay30Cái
BB Bộ đấu dây Recloser và LTD (tháo lắp lại) (01 bộ)
1Cable đồng bọc 600V-240mm2 - thu hồiTháo gỡ thu hồi5Mét
2Cable đồng bọc 600V-240mm29Mét
3Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ3Cái
4Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh24Bộ
5Lắp Cáp đồng bọc 240mm29Mét
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 240mm23Cái
BC Thiết bị Recloser 24kV 600A
1Recloser 24kV 600APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1
2LBS 3P 24kV-600APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4
3TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5
4DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4
5LA 18kV - 10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36
6Lắp Recloser 24kV1
7Lắp LBS 3P 24kV4
8Lắp TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS)5
9Lắp DS 3P 24kV4
10Lắp LA 18kV - 10kA36
BD Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (09 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại9Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc18Bộ
BE Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi) (2 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ)2Bộ
BF Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi) (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)2Bộ
BG Đà XC_2,8-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P giàn) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cân1Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
3Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 28,75kg/bộ)1Bộ
BH Đà đỡ MBA 250kVA ngồi (07 bộ)
1Đà sắt U160x68x5,0-1700mm4Đà
2Đà sắt U160x68x5,0-2083mm4Đà
3Đà sắt U160x68x5,0-500mm4Đà
4Đà sắt U100x46x4,5-700mm4Đà
5Đà sắt U100x46x4,5-1100mm8Đà
6Đà sắt U160x68x5,0-1455mm2Đà
7Đà sắt U160x68x5,0-740mm2Đà
8Đà sắt U100x46x4,5-740mm2Đà
9Boulon VRS 16x700 VR hai đầu10bộ
10Boulon VRS 16x400 VR hai đầu4bộ
11Boulon 16x200 + LĐV 50x34bộ
12Bu lông 16x300 + LĐV 50x38bộ
13Boulon 16x50 + LĐV 50x332bộ
14Bu lông VRS 16x4508bộ
15Lắp xà sắt các loại cột ghép (bộ 14 xà)2Bộ
BI Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi 3P, đấu vào dây trần (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm230Mét
2Kẹp quai CU-AL 4772Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 2/04Cái
4Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
5Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)2Cái
BJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P treo cột (tháo gỡ, lắp lại) (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)33Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
5Cáp đồng trần 25mm233Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm288Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc77Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm222Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm222Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)33Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm288Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm222Cái
16Kéo dây tiếp đất38,91810m
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P ngồi tháo gỡ, lắp lại (02 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)8Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)8Bộ
13Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
14Ép Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
15Ép Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
16Kéo dây tiếp đất8,15210m
BL Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần (11 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ thu hồi33Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm266Cái
3Kẹp quai CU-AL 47711Cái
4Kẹp Splitbolt Cu 2/022Cái
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm266Mét
6Ép Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)11Cái
BM Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần (04 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ thu hồi36Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm272Cái
3Kẹp quai CU-AL 4774Cái
4Kẹp Splitbolt Cu 2/08Cái
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
6Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)4Cái
BN Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại (03 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6AA cấp3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVATháo lắp lại3Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (03 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên 10m)60Mét
4Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo gỡ thu hồi27Mét
8Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm42Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại3Cái
12Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại6Cái
13Đầu cosse ép Cu 50mm26Cái
14Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
15Băng keo cách điện3Cuồn
16Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
17Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 mới60Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm42Mét
19Ép đầu cosse ép Cu 50mm26Cái
BP Thiết bị TBA 1x37,5kVA - tháo gỡ, lắp lại (02 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại2Bộ
5Fuse link 6AA cấp2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại2Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVATháo lắp lại2Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)40Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo gỡ thu hồi18Mét
8Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại4Cái
13Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
14Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
15Băng keo cách điện2Cuồn
16Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
17Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới40Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Mét
19Ép đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
BR Thiết bị TBA 1x50kVA - tháo gỡ, lắp lại (03 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6AA cấp3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVATháo lắp lại3Bộ
BS Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (03 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)60Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại27Mét
8Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm42Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại3Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại6Cái
13Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
14Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
15Băng keo cách điện3Cuồn
16Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
17Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới60Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm42Mét
19Ép đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
BT Thiết bị TBA 1x100kVA - tháo gỡ, lắp lại (01 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 8AA cấp1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVATháo lắp lại1Bộ
BU Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại16Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 lên 10m)20Mét
4Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mmTháo lắp lại9Mét
8Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm14Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại1Cái
12Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại2Cái
13Đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
14Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
15Băng keo cách điện2Cuồn
16Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
17Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 mới20Mét
18Láp ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm14Mét
19Ép đầu cosse ép Cu 150mm22Cái
BV Thiết bị TBA 3x50kVA - tháo gỡ, lắp lại (02 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại6Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại6Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại24Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại6Bộ
5Fuse link 6AA cấp6Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại6Cái
7Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVATháo lắp lại2Bộ
BW Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)Tháo lắp lại66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo lắp lại14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại24Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mmTháo lắp lại36Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBTháo lắp lại12Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại6Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/04Bộ
13Băng keo cách điện4Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
15Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
BX Trạm biến áp 1x250kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVATháo lắp lại1Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngTháo lắp lại1Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhTháo lắp lại1Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏTháo lắp lại1Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
6Fuse link 12AA cấp3Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
8Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:Tháo lắp lại1Bộ
BY Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA, tháo gỡ, lắp lại (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m)Tháo lắp lại24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống nhựa tròn ĐK 114Tháo lắp lại8Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBTháo lắp lại6Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm2Tháo lắp lại6Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại1Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BZ Trạm biến áp 1x320kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-320kVATháo lắp lại1Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngTháo lắp lại1Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhTháo lắp lại1Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏTháo lắp lại1Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
6Fuse link 12AA cấp3Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
8Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:Tháo lắp lại1Bộ
CA Bộ dây hạ thế trạm 1x320kVA, tháo gỡ, lắp lại (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 sợi xuống 8m)Tháo lắp lại48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống nhựa tròn ĐK 114Tháo lắp lại8Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCBTháo lắp lại6Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm2Tháo lắp lại6Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại1Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc)12cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc)22cột
3Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc)19cột
4Nhổ cột bê tông 14m thu hồi (cắt gốc)7cột
5Tháo gỡ, thu hồi xà XL-2,0-T lệch 2/31bộ
6Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-T1bộ
7Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,8-T1bộ
8Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,0-T2bộ
9Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,4-N1bộ
10Tháo gỡ, thu hồi bộ đà lắp trạm giàn2bộ
11Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,8-T2bộ
12Tháo gỡ, lắp lại xà lắp đo ghi ranh giới1bộ
13Tháo gỡ, lắp lại xà XC-2,0-N1bộ
14Tháo gỡ, lắp lại xà XL-2,0-T lệch 2/35bộ
15Tháo gỡ để thu hồi dây chằng lệch2bộ
16Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống3bộ
17Tháo gỡ để thu hồi dây chằng cách khoảng2bộ
18Tháo gỡ, lắp lại LA 18kV-10kA (1 bộ 3 pha)4bộ
19Tháo gỡ, thu hồi LBFCO (1 bộ 1 pha)3bộ
20Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (1 bộ 3 pha)6bộ
21Tháo gỡ lắp lại LTD 24k (bộ 1 pha)3bộ
22Tháo gỡ lắp lại Recloser 24kV1bộ
23Tháo gỡ thu hồi dây C38 (dây pha)9.719,1mét
24Tháo gỡ, căng lại dây ACXH70 (dây pha)35mét
25Tháo hạ - căng lại dây AC50940mét
26Tháo hạ - căng lại dây ACXH2407.816,1mét
27Tháo hạ - căng lại dây ABC2x50881mét
28Tháo hạ - căng lại dây ABC3x50348,2mét
29Tháo gỡ, lắp lại sứ đứng 24kV153bộ
30Tháo gỡ, lắp lại khóa néo 5 boulon5bộ
31Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ 3 dĩa3bộ
32Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV51bộ
33Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ 3 dĩa13bộ
34Tháo gỡ lắp lại cần đèn đường6bộ
35Tháo gỡ, lắp lại xà U160x1500mm1cột
36Tháo gỡ để thu hồi xà U200x3000mm1cột
37Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 3 pha1cột
38Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha11bộ
39Tháo gỡ, lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha7bộ
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo hạ - căng lại dây AV503.271,2mét
2Tháo hạ - căng lại dây AV70225,6mét
3Tháo gỡ thu hồi dây C22747,4mét
4Tháo gỡ, căng lại dây C222.492,3mét
CD CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3'- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
CE Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.083.990.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->