Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến Tân Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến Tân Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 08:37:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.083.990.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến Tân Điền Xây dựng mới mạch 2 phát tuyến 478 Gò Công và thay dây tuyến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay Thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến đường dây trung thế | Nhà thầu chào chọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng trụ M14b (03móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 3 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M14b bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ M14b công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 3 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột M14b bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ M14b công tác này | 1 | Khoán |
| C | Móng trụ M14ba (49 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 49 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 49 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 98 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 49 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 49 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 49 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 49 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m - M16bb (8 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 16 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M16bb bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m; bậc 3/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ M16bb công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 | 16 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột M16bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ M16bb công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14 (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 807,044 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,6446 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,7147 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,5702 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đơn trụ 14m MĐ 14x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 3,04 | M3 |
| F | Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (07 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 4.556,6129 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 9,2857 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 15,3275 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 3,2195 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 17,164 | M3 |
| G | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (20 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 13.852,4855 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 28,2294 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 46,5967 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 9,7877 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 20 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 20 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 52,18 | M3 |
| H | Móng cột BTLT 16m đơn đúc bê tông - MĐ16 (23 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.508,2969 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 21,4144 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 35,3476 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,4248 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 23 móng đúc đơn trụ 16m MĐ 16x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 23 móng đúc đơn trụ 16m MĐ 16x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 39,583 | M3 |
| I | Phần lắp cột | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 13 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 13 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=2 | 55 | Cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 55 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 9 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn mặt bích; Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 9 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 | 62 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn mặt bích; Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 62 | Cột | |
| J | Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ đỡ (09 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 18 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 112,22kg) | 9 | Bộ | |
| K | Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ đỡ (mặt ghép) (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 2 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 113,24kg) | 1 | Bộ | |
| L | Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ néo (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 4 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 112,22kg) lắp trụ néo | 2 | Bộ | |
| M | Đà sắt U200-3000mm - đôi - trụ néo (mặt ghép) (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 2 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 113,24kg) lắp trụ néo | 1 | Bộ | |
| N | Bộ tháp sắt U200-4000 đôi - trụ đỡ (mặt đơn) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-75x5,5-4000mm | 4 | Cây | |
| 2 | Thanh giằng sắt L50x5-600mm | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 6 | Lắp giá U200-4000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 64,94kg) lắp trụ đỡ | 2 | Bộ | |
| O | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên trụ đơn (19 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo gỡ, lắp lại | 19 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 38 | Thanh |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | Tháo gỡ, lắp lại | 19 | Cái |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 38 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 76 | Bộ | |
| P | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) - tháo gỡ, lắp lại trên đà U _ đôi (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) | Tháo gỡ, lắp lại | 3 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 6 | Thanh |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | Tháo gỡ, lắp lại | 3 | Cái |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| Q | Đà XL2,0-T lệch 2/3- lắp mặt đơn (07 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (3ốp) Lệch 2/3 (9,02kg/m sắt L75x8) | 7 | Đà | |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x5-1132mm (3,77kg/m) | 7 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,88kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| R | Đà XL2,0-G lệch 2/3- lắp mặt đơn (04 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (3ốp) Lệch 2/3 (9,02kg/m sắt L75x8) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x5-1132mm (3,77kg/m) | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 2 xà trên cột tròn, 51,92kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| S | Đà XLTP2,0-T - lắp mặt đơn (27 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8) | 27 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m) | 27 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 27 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 54 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 29,53kg/bộ) | 27 | Bộ | |
| T | Đà XLTP2,0-T - tháo gỡ, lắp lại trụ mặt đơn (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo gỡ, lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m) | Tháo gỡ, lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| U | Đà XLTP2,0-T - tháo gỡ, lắp lại đà U đôi (04 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo gỡ, lắp lại | 4 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm (3,77kg/m) | Tháo gỡ, lắp lại | 4 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| V | Đà XLTP2,0-G - lắp mặt đơn (04 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 58,75kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| W | Đà XLTP2,0-T - (thanh kiềng đà) (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 2 | Đà | |
| 2 | Sắt L50x5 dài 1,5 mét | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 27,35kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| X | Đà XLTP2,0-G - (thanh kiềng đà) (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 6 | Đà | |
| 2 | Sắt L50x5 dài 1,5 mét | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 53,36kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| Y | Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | Tháo gỡ, lắp lại | 6 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | Tháo gỡ, lắp lại | 6 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| Z | Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào đà U_ đôi (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | Tháo gỡ, lắp lại | 4 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | Tháo gỡ, lắp lại | 4 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| AA | Đà XLTP2,4-T - lắp mặt đơn (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2500mm (3,77kg/m) | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn 34,65kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| AB | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - lắp mặt đơn (67 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 67 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 134 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 134 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 134 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ) | 67 | Bộ | |
| AC | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp trụ mặt đơn (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Tháo gỡ, lắp lại | 1 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| AD | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp vào U_ đôi (mặt đơn) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Tháo gỡ, lắp lại | 1 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| AE | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - SDL lắp vào U_ đôi (mặt ghép) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Tháo gỡ, lắp lại | 1 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| AF | Đà XC_2,4-N (X-24K) (09 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 18 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 36 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 62,89kg/bộ) | 9 | Bộ | |
| AG | Đà XC 2,4-N_ghép (09 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 18 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 36 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,09kg/bộ) | 9 | Bộ | |
| AH | Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn (19 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Tháo gỡ, lắp lại | 38 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 76 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 76 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 38 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 38 | Bộ | |
| AI | Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt ghép (13 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Tháo gỡ, lắp lại | 26 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 52 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 26 | Bộ | |
| AJ | Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào đà U_đôi (mặt đơn) (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Tháo gỡ, lắp lại | 4 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Tháo gỡ, lắp lại | 8 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| AK | Đà XC_2,4-N (mạch 2 - tầng dưới) (04 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,14kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| AL | Đà XC 2,4-N_ghép (mạch 2 - tầng dưới) (05 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x550 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,72kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| AM | Collier lắp trụ đôi 16m (20 bộ) | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 80 | Bộ | |
| AN | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (23 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 23 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 23 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 5,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 69 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 69 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14 | 23 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 23 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 | 69 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0575 | 100kg | |
| AO | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (03 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 9 | Bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 6 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,15 | 100kg | |
| AP | Tiếp đất Recloser (LBS) & tiếp đất LA trụ lắp thiết bị (05 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 5 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 25 | Bộ | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 25 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 35 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 5 | Cái | |
| 9 | Connector Cu 2/0 | 10 | Cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 11 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 35 | Cái | |
| 12 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 5 | Cái | |
| 13 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,5 | 100kg | |
| AQ | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (09 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 9 | Bộ | |
| 2 | Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 9 | Bộ | |
| AR | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC120/19 (471 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.556 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC185/29 (727 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7.207 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (920 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7.396 | Kg |
| 4 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 412 | Bộ | |
| 5 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 95 | Kg | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m | 439 | Sợi | |
| 7 | Nắp chụp sứ đứng đỡ góc-1m | 78 | Sợi | |
| 8 | Chụp bảo vệ LA silicon | 36 | Cái | |
| 9 | Ống nối ép chịu sức căng AC120 | 2 | Cái | |
| 10 | Ống nối ép chịu sức căng AC185 | 6 | Cái | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng AC240 | 6 | Cái | |
| 12 | Ống nối ép AC120 (ống néo lèo) | 7 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép AC185 (ống néo lèo) | 21 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép AC240 (ống néo lèo) | 12 | Cái | |
| 15 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 18 | Cái | |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 22 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 18 | Khung đỡ 1 sứ - R1 | 9 | Bộ | |
| 19 | Khung đỡ 2 sứ - R2 | 36 | Bộ | |
| 20 | Khung đỡ 3 sứ - R3 | 11 | Bộ | |
| 21 | Sứ ống chỉ hạ áp | 114 | Bộ | |
| 22 | Kẹp đỡ cáp ABC | 21 | Bộ | |
| 23 | Boulon móc 16x350 | 7 | Bộ | |
| 24 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 135 | Bộ | |
| 25 | Compound Electric | 45 | Túp | |
| 26 | Lắp sứ đứng 24kV | 41,2 | 10 sứ | |
| 27 | Lắp rack 1 sứ | 9 | Bộ | |
| 28 | Lắp rack 2 sứ | 36 | Bộ | |
| 29 | Lắp rack 3 sứ | 11 | Bộ | |
| 30 | Kéo dây AC120 (dây trung hòa) | 3,2397 | Km | |
| 31 | Kéo dây AC185 | 9,7191 | Km | |
| 32 | Kéo dây AC 240 | 7,8813 | Km | |
| AS | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN dây trần AC185-240mm2 lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (144 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 144 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 288 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây trần 185-240mm2 + khung U giáp niu | 144 | Bộ | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 144 | Bộ | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 144 | Bộ | |
| AT | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (86 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 86 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 86 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 86 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 86 | Bộ | |
| AU | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép (07 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 7 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 7 | Bộ | |
| AV | Bộ Uclevis néo dây trung hòa AC120 vào cột: Nth_U (14 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 14 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 14 | Cái | |
| 3 | Móc treo chữ U | 28 | Cái | |
| 4 | Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2) | 14 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 14 | Bộ | |
| AW | Bộ Uclevis néo dây trung hòa AC120 vào cột ghép sát: Nth_Ughép (26 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 26 | Cái | |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 26 | Cái | |
| 3 | Móc treo chữ U | 52 | Cái | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm2 | 26 | Cái | |
| 5 | Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2) | 26 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 26 | Bộ | |
| AX | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (48 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 192 | Mét | |
| 2 | Kẹp quai Cu-Al 477 | 48 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 48 | Cái | |
| 4 | Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 192 | Mét | |
| 5 | Dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Tháo thu hồi | 120 | Mét |
| 6 | Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 48 | Cái | |
| 7 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 48 | Cái | |
| AY | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (03 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 12 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 12 | Mét | |
| 5 | Lắp Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 3 | Cái | |
| 6 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| AZ | Bộ dây đấu LBFCO tụ bù TT vào (01 bộ) đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 9 | Mét | |
| 5 | Lắp Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 1 | Cái | |
| 6 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| BA | Bộ dây đấu LBS + DS vào dây AC240 (05 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 30 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | 45 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | |
| 5 | Kẹp quay 477 | 30 | Cái | |
| 6 | Connector Cu 2/0 | 60 | Cái | |
| 7 | Boulon inox ĐK 10x40 | 120 | Cái | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 9 | Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị | 45 | Mét | |
| 10 | ép đầu cosse Cu - Al 300mm2 | 30 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 240mm2 | 60 | Cái | |
| 12 | Lắp kẹp quay | 30 | Cái | |
| BB | Bộ đấu dây Recloser và LTD (tháo lắp lại) (01 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc 600V-240mm2 - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc 600V-240mm2 | 9 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh | 24 | Bộ | |
| 5 | Lắp Cáp đồng bọc 240mm2 | 9 | Mét | |
| 6 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | 3 | Cái | |
| BC | Thiết bị Recloser 24kV 600A | |||
| 1 | Recloser 24kV 600A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | |
| 2 | LBS 3P 24kV-600A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | |
| 3 | TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | |
| 4 | DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứ | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | |
| 5 | LA 18kV - 10kA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 36 | |
| 6 | Lắp Recloser 24kV | 1 | ||
| 7 | Lắp LBS 3P 24kV | 4 | ||
| 8 | Lắp TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS) | 5 | ||
| 9 | Lắp DS 3P 24kV | 4 | ||
| 10 | Lắp LA 18kV - 10kA | 36 | ||
| BD | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (09 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 9 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 18 | Bộ | |
| BE | Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi) (2 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BF | Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi) (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| BG | Đà XC_2,8-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P giàn) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2800mm 3 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 28,75kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| BH | Đà đỡ MBA 250kVA ngồi (07 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5,0-1700mm | 4 | Đà | |
| 2 | Đà sắt U160x68x5,0-2083mm | 4 | Đà | |
| 3 | Đà sắt U160x68x5,0-500mm | 4 | Đà | |
| 4 | Đà sắt U100x46x4,5-700mm | 4 | Đà | |
| 5 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 8 | Đà | |
| 6 | Đà sắt U160x68x5,0-1455mm | 2 | Đà | |
| 7 | Đà sắt U160x68x5,0-740mm | 2 | Đà | |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5-740mm | 2 | Đà | |
| 9 | Boulon VRS 16x700 VR hai đầu | 10 | bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x400 VR hai đầu | 4 | bộ | |
| 11 | Boulon 16x200 + LĐV 50x3 | 4 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x300 + LĐV 50x3 | 8 | bộ | |
| 13 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3 | 32 | bộ | |
| 14 | Bu lông VRS 16x450 | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp xà sắt các loại cột ghép (bộ 14 xà) | 2 | Bộ | |
| BI | Bộ dây trung thế xuống TBA ngồi 3P, đấu vào dây trần (02 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 30 | Mét | |
| 2 | Kẹp quai CU-AL 477 | 2 | Cái | |
| 3 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Cái | |
| 4 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 5 | Lắp Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 2 | Cái | |
| BJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P treo cột (tháo gỡ, lắp lại) (11 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 33 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 22 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 22 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 22 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 33 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 88 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 77 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 22 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 55 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 22 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 22 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 33 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 22 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 88 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 22 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 38,918 | 10m | |
| BK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P ngồi tháo gỡ, lắp lại (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 12 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 8 | Bộ | |
| 13 | Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 15 | Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 8,152 | 10m | |
| BL | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần (11 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo gỡ thu hồi | 33 | Mét |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 66 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai CU-AL 477 | 11 | Cái | |
| 4 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 22 | Cái | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 66 | Mét | |
| 6 | Ép Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 11 | Cái | |
| BM | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần (04 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo gỡ thu hồi | 36 | Mét |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 72 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai CU-AL 477 | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 8 | Cái | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 6 | Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 4 | Cái | |
| BN | Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại (03 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | A cấp | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| BO | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 36 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên 10m) | 60 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 30 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo gỡ thu hồi | 27 | Mét |
| 8 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 15 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 16 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 mới | 60 | Mét | |
| 18 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 19 | Ép đầu cosse ép Cu 50mm2 | 6 | Cái | |
| BP | Thiết bị TBA 1x37,5kVA - tháo gỡ, lắp lại (02 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo lắp lại | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| BQ | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 32 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 24 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m) | 40 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 20 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo gỡ thu hồi | 18 | Mét |
| 8 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 28 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 15 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 16 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới | 40 | Mét | |
| 18 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 28 | Mét | |
| 19 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| BR | Thiết bị TBA 1x50kVA - tháo gỡ, lắp lại (03 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | A cấp | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| BS | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 36 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m) | 60 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 30 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 27 | Mét |
| 8 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 15 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 16 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới | 60 | Mét | |
| 18 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 19 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| BT | Thiết bị TBA 1x100kVA - tháo gỡ, lắp lại (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | A cấp | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| BU | Bộ dây hạ thế trạm 1x100kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 lên 10m) | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 8 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 14 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 15 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 16 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 mới | 20 | Mét | |
| 18 | Láp ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 14 | Mét | |
| 19 | Ép đầu cosse ép Cu 150mm2 | 2 | Cái | |
| BV | Thiết bị TBA 3x50kVA - tháo gỡ, lắp lại (02 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 24 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | A cấp | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| BW | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 66 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 14 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 24 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | Tháo lắp lại | 36 | Mét |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 15 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| BX | Trạm biến áp 1x250kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 6 | Fuse link 12A | A cấp | 3 | Cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 8 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm: | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| BY | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA, tháo gỡ, lắp lại (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m) | Tháo lắp lại | 24 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 7 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BZ | Trạm biến áp 1x320kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-320kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 6 | Fuse link 12A | A cấp | 3 | Cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 8 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm: | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| CA | Bộ dây hạ thế trạm 1x320kVA, tháo gỡ, lắp lại (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 sợi xuống 8m) | Tháo lắp lại | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 7 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| CB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc) | 12 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc) | 22 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc) | 19 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 14m thu hồi (cắt gốc) | 7 | cột | |
| 5 | Tháo gỡ, thu hồi xà XL-2,0-T lệch 2/3 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-T | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,8-T | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,0-T | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,4-N | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo gỡ, thu hồi bộ đà lắp trạm giàn | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,8-T | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo gỡ, lắp lại xà lắp đo ghi ranh giới | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ, lắp lại xà XC-2,0-N | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo gỡ, lắp lại xà XL-2,0-T lệch 2/3 | 5 | bộ | |
| 15 | Tháo gỡ để thu hồi dây chằng lệch | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo gỡ để thu hồi dây chằng cách khoảng | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo gỡ, lắp lại LA 18kV-10kA (1 bộ 3 pha) | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo gỡ, thu hồi LBFCO (1 bộ 1 pha) | 3 | bộ | |
| 20 | Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (1 bộ 3 pha) | 6 | bộ | |
| 21 | Tháo gỡ lắp lại LTD 24k (bộ 1 pha) | 3 | bộ | |
| 22 | Tháo gỡ lắp lại Recloser 24kV | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo gỡ thu hồi dây C38 (dây pha) | 9.719,1 | mét | |
| 24 | Tháo gỡ, căng lại dây ACXH70 (dây pha) | 35 | mét | |
| 25 | Tháo hạ - căng lại dây AC50 | 940 | mét | |
| 26 | Tháo hạ - căng lại dây ACXH240 | 7.816,1 | mét | |
| 27 | Tháo hạ - căng lại dây ABC2x50 | 881 | mét | |
| 28 | Tháo hạ - căng lại dây ABC3x50 | 348,2 | mét | |
| 29 | Tháo gỡ, lắp lại sứ đứng 24kV | 153 | bộ | |
| 30 | Tháo gỡ, lắp lại khóa néo 5 boulon | 5 | bộ | |
| 31 | Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ 3 dĩa | 3 | bộ | |
| 32 | Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV | 51 | bộ | |
| 33 | Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ 3 dĩa | 13 | bộ | |
| 34 | Tháo gỡ lắp lại cần đèn đường | 6 | bộ | |
| 35 | Tháo gỡ, lắp lại xà U160x1500mm | 1 | cột | |
| 36 | Tháo gỡ để thu hồi xà U200x3000mm | 1 | cột | |
| 37 | Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 3 pha | 1 | cột | |
| 38 | Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 11 | bộ | |
| 39 | Tháo gỡ, lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 7 | bộ | |
| CC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ - căng lại dây AV50 | 3.271,2 | mét | |
| 2 | Tháo hạ - căng lại dây AV70 | 225,6 | mét | |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi dây C22 | 747,4 | mét | |
| 4 | Tháo gỡ, căng lại dây C22 | 2.492,3 | mét | |
| CD | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | '- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| CE | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.083.990.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi