Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337788-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220333834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 08:48:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,337,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆMCác tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộpTTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danhTổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thànhPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu số 122Năng lực tài chính2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầuGiá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.Phải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu số 13A2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.000.000.000 VND, trong vòng 3 năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán chocác hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu số 13B2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND.Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngCác Mẫu số 14, 153Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.700.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.700.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kè
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị > 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 500
17-Giàn giáo (2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính là bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 500
18-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Trường tiểu học bán trú A Long Thạnh
300 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu địa chỉ: số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55 Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Tân Châu, địa chỉ: Đường Số 01, Đường Âu Cơ, Phường Long Hưng, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Tổ 35, ấp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu địa chỉ: số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu địa chỉ: số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI 09 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT285,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT5,0242m3
3Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT216,84m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT177,336m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT204,1783m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT2,5938100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT118,9123m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT15,1088m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT338,1994m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo phần II, chương V E-HSMT3,382100m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT10,3158100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,1684100m2
B HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC
C XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,8113100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,4856100m3
3Ép trước cọc BTƯLT fi 300 (HS : 1,1775)Theo phần II, chương V E-HSMT12,96100m
4Nối cọc BTLT ƯLT fi 300Theo phần II, chương V E-HSMT961 mối nối
5BT đầu cọc, đá 1x2 M250Theo phần II, chương V E-HSMT1,5193m3
6Gia công thép bản neo thép cọc với móngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0144tấn
7Gia công thép bản neo thép cọc với móngTheo phần II, chương V E-HSMT0,4182tấn
8Rải tấm nilonTheo phần II, chương V E-HSMT1,1964100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT5,982m3
10Ván khuôn bê tông lót móngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0711100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,1822100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT25,6569m3
13Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT1,0384100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,1716tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,0281tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT24,7005m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,7423100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6965m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,8054tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT3,3284tấn
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,9495100m3
22Rải tấm nilonTheo phần II, chương V E-HSMT2,7622100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT26,418m3
24Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6006tấn
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,4m2
26Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,575m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT23,8307m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT3,9713100m2
29Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,9237tấn
30Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT4,3786tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT44,0373m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu 1+ 2, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT2,5988100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,1119100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,5482tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT6,0678tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT49,424m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT5,0584100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT8,065tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9,8656m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,936100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3067tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,9277tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT22,248m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, BTC, lanh tô, GBC, OV, ..., chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT5,0316100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,6131tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,9381tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT6,1973m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo phần II, chương V E-HSMT0,4057100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1917tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2743tấn
51Lắp tấm đan, lam ZTheo phần II, chương V E-HSMT971 cấu kiện
52Lắp dựng cửa đi sắt kéo 02 cánh mở không lá, khung sắt khung bảo vệ sơn tĩnh điện) (Đơn giá bao gồm NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT10,8m2
53Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính trong dày 8 ly + blamri nhôm 2 mặt sơn tĩnh điện + phụ kiện) (Đơn giá bao gồm NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT58,32m2
54Lắp dựng cửa sổ lùa (cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 888, kính dày 5mm, phụ kiện: bản lề - ron cao su - khóa sò hoặc tương đương) (Đơn giá bao gồm NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT110,16m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) (Đơn giá bao gồm NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT137,5968m2
56Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT275,19361m2
57Lắp dựng lan can inox ram dốc (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT10,842m2
58Lắp dựng lan can inox cầu thang (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT3,64m2
59Lắp dựng khung lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung + phụ kiện (Đơn giá bao gồm NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT63m2
60SX xà gồ thép []60x120x1.8 mạ kẽm a800Theo phần II, chương V E-HSMT2,6701tấn
61SX cầu phong thép []30x60x1,4 mạ kẽm a500Theo phần II, chương V E-HSMT1,6183tấn
62SX litô thép []30x30x1,4 mạ kẽm a340Theo phần II, chương V E-HSMT1,5039tấn
63Lắp dựng xà gồ, cầu phongTheo phần II, chương V E-HSMT4,2884tấn
64Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT4,1468100m2
65Lắp đặt máng xối inox 304 phẳng d2mmTheo phần II, chương V E-HSMT10,0225mét
66SXLĐ đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT1,5082tấn
67SXLĐ găng trần thép []20x20x1,2 mạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6529tấn
68Nẹp nhôm U sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT94,8Mét
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT252,88m2
70Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5 + thép tấm d2mm)Theo phần II, chương V E-HSMT0,72m2
71Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,056100m
72Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,4862m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,7798m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT86,7494m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT9,8108m3
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT14,08m2
77Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,31m3
78Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6144m3
79Đóng lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạchTheo phần II, chương V E-HSMT758,5776m2
80Trát granitô bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo phần II, chương V E-HSMT30,1163m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT167,788m2
82Ốp tường gạch trang tríTheo phần II, chương V E-HSMT14,7m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT471,918m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT658,6096m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT310,344m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT318,918m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT387,96m2
88Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT500,06m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT63,68m2
90Quét dung dịch chống thấm ô văng …Theo phần II, chương V E-HSMT20,16m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT226,318m
92Trát xà dầm (sê nô, mái hắt, lam ngang), vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT602,6828m2
93Bả matit vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT639,518m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT1.179,7534m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT1.696,862m2
96Bả matit vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT511,466m2
97Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT1.104,5482m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT511,466m2
99Lát gạch bậc tam cấp - gạch granit 300x600 nhámTheo phần II, chương V E-HSMT10,26m2
100Lát gạch bậc cầu thang granit 300x600 nhámTheo phần II, chương V E-HSMT42,84m2
101Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT411,5813m2
102Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm nhámTheo phần II, chương V E-HSMT330,06m2
103Ốp tường trụ, cột gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT10,58m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT12,3599100m2
D Hệ thống điện chiếu sáng (thuộc hạng mục xây mới 9 phòng)
1Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 63ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 32ATheo phần II, chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20ATheo phần II, chương V E-HSMT11cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10ATheo phần II, chương V E-HSMT18cái
6Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mATheo phần II, chương V E-HSMT9cái
7Lắp đặt Vol kế 300VTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cầu chì 2ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt đèn báo phaTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
10Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 700x500x250Theo phần II, chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)Theo phần II, chương V E-HSMT9hộp
12Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT72bộ
13Lắp đặt quạt trần đảo 66W & dimerTheo phần II, chương V E-HSMT36cái
14Lắp đặt đèn ốp vuông 18W gắn nổiTheo phần II, chương V E-HSMT23bộ
15Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT18cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT21cái
17Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt máng nhựa 40x25Theo phần II, chương V E-HSMT92m
20Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Theo phần II, chương V E-HSMT126m
21Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x16mm)Theo phần II, chương V E-HSMT210m
22Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Theo phần II, chương V E-HSMT120m
23Lắp đặt cáp LV-ABC-2x16mm2Theo phần II, chương V E-HSMT40m
24Lắp đặt cáp CV 6mm2Theo phần II, chương V E-HSMT280m
25Lắp đặt cáp CV 4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT86m
26Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT354m
27Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT1.446m
28Phụ kiện lắp đặt (box, ốc vít, kẹp, giá đỡ, ...)Theo phần II, chương V E-HSMT1
E HỐ TIẾP ĐẤT AN TOÀN (thuộc hạng mục xây mới 9 phòng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0618100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,062100m3
3Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
4Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4mTheo phần II, chương V E-HSMT5cọc
5Kẹp bắt cápTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
6Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (thuộc hạng mục xây mới 9 phòng)
1Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
2Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
3Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Theo phần II, chương V E-HSMT7bộ
4Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Theo phần II, chương V E-HSMT6bộ
5Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (thuộc hạng mục xây mới 9 phòng)
1Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=78,0m)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt trụ đỡ ống thép STK mạ 2 mặt đường kính ống 49mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,05100m
3Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo phần II, chương V E-HSMT5cọc
4Mối nối hóa nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT1mối
5Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm²Theo phần II, chương V E-HSMT42m
6Lắp đặt ống PVC fi 34Theo phần II, chương V E-HSMT16m
7Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
8Lắp dựng giằng thép Bằng bu lôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,1243tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT0,881m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0458100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0458100m3
12Tăng đơ cápTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
13Lắp đặt dây cáp neo chằng 3mm2Theo phần II, chương V E-HSMT16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆMCác tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộpTTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danhTổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thànhPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu số 122Năng lực tài chính2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầuGiá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.Phải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu số 13A2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.000.000.000 VND, trong vòng 3 năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán chocác hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu số 13B2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND.Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngCác Mẫu số 14, 153Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.700.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.700.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kè
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải thùng trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ép cọc ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy trộn bê tông > 250 lít4
9 Máy cắt, uốn thép > 5 Kw2
10 Máy đầm bàn > 1 Kw2
11 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
12 Máy vận thăng > 2 tấn2
13 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
14 Máy phát điện > 5 KVA2
15 Máy hàn > 23 Kw2
16 Ván khuôn đơn vị tính m2500
17 Giàn giáo (2 chân + 2 chéo) đơn vị tính là bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)500
18 Khuôn lấy mẫu bê tông đơn vị tính là bộ2
19 Búa căn có giấy kiểm định chất lượng2
20 Máy khoan có giấy kiểm định chất lượng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->