Gói thầu: Tổ chức sự kiện marathon “Vì an toàn giao thông” lần thứ nhất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BÁO GIAO THÔNG |
| Tên gói thầu | Tổ chức sự kiện marathon “Vì an toàn giao thông” lần thứ nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300487 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa (Vốn đơn vị và tài trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 08:42:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,192,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.833.289.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng tổ chức sự kiện. Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.534.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.711.069.920 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BÁO GIAO THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức sự kiện marathon “Vì an toàn giao thông” lần thứ nhất Chạy marathon vì an toàn giao thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa (Vốn đơn vị và tài trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSYC; - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Báo Giao thông; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Công Hoan, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 0243.9288419
- Chủ đầu tư: Báo Giao thông; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Công Hoan, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 0243.9288419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Kiên – Tổng Biên tập Báo Giao thông; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Công Hoan, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 0243.9288419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Starlaw – Số 619 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam; SĐT: 09678.666.20 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Hành chính – Trị sự; Báo Giao thông; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Công Hoan, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 0243.9288419 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng Start/Finish | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cổng | 1 | |
| 2 | Cổng Finish | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cổng | 1 | |
| 3 | Dây căng về đích | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 4 | Bục trao giải | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 5 | Sân khấu trao giải bọc thảm đỏ. | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 6 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng cơ bản tại venue. | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 7 | Bộ đàm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 8 | Loa tay | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 9 | Loa kéo di động. | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 10 | Hàng rào barrier (1x2m) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 11 | Bạt logo barrier (khu vực đích) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 12 | Backdrop nhận racekit | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 13 | Backdrop welcome | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 14 | Chóp nón | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 500 | |
| 15 | Backdrop sân khấu | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 16 | Standee | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 17 | Bảng tên trán lều | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 18 | Bảng chỉ dẫn đường chạy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 19 | Bảng chỉ dẫn khu racekit | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 20 | Bảng chỉ dẫn khu vực ngâm chân thư giãn cho vđv | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 21 | Bảng trạm nước | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 22 | Bảng trạm y tế | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 23 | Bàn để đặt trạm tiếp nước | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 12 | |
| 24 | Bàn đại biểu | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 10 | |
| 25 | Ghế đại biểu | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 25 | |
| 26 | Lều ăn nhẹ sau race cho finisher | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 27 | Lều kho | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 28 | Lều BTC, thông tin phục vụ vận động viên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 29 | Lều partner, nhà tài trợ (dự kiến) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 30 | Lều Check-In - giữ đồ cho VĐV | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 31 | Thuê giá gửi đồ (4 tầng) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 32 | Quầy tính giờ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Booth | 1 | |
| 33 | Bể phao ngâm chân để hỗ trợ vđv đỡ mỏi nhức chân | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bể | 2 | |
| 34 | Quầy Y tế | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Booth | 1 | |
| 35 | Vận chuyển setup các thiết bị trên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 36 | Áo cho vận động viên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 37 | Huy chương | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 38 | Bib (số chạy/số báo danh VĐV) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 39 | Hệ thống check in, phát bib và racekit sử dụng công nghệ QR Code | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 1.000 | |
| 40 | In ấn (thẻ, tài liệu) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 41 | Bằng khen giải thưởng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 48 | |
| 42 | Vận chuyển Hà Nội - Hà Nam | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 43 | MC ở khu vực cổng đích | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 1 | |
| 44 | MC dẫn chương trình ở khu vực sân khấu (khai mạc + trao giải) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 1 | |
| 45 | Đội khởi động + giãn cơ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 46 | Đội trưởng nhóm tình nguyện viên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 20 | |
| 47 | Tình nguyện viên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 100 | |
| 48 | Đào tạo cho Tình nguyện viên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 100 | |
| 49 | Lập trình | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 50 | Test chip | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | người | 1.000 | |
| 51 | Chip | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 52 | Máy đọc chip tại Start line | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 53 | Máy đọc chip tại Finish line | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 54 | Máy đọc chip trên đường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 55 | Hoa quả (dưa hấu, chuối….) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | suất | 1.000 | |
| 56 | Đồ uống (nước lọc. điện giải. cốc giấy…) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | suất | 1.000 | |
| 57 | Dọn vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 2 | |
| 58 | Xe y tế | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 59 | Nhà vệ sinh di động | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 60 | Bảo hiểm vận động viên | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | suất | 1.000 | |
| 61 | Khảo sát đường chạy (đo đạc, vẽ route…) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 62 | Xây dựng kịch bản tổng quan | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 63 | Thiết kế các ấn phẩm phục vụ sản xuất giải | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 64 | Quản lý, vận hành sự kiện (trước - trong - sau ngày sự kiện). | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 65 | Chi phí vận chuyển các hạng mục ra dường chạy | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 66 | Khẩu trang y tế | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 67 | Gel rửa tay khô | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 35 | |
| 68 | Tổ y tế kiểm tra thân nhiệt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi | 3 | |
| 69 | Xây dựng nội dung các sub content cho trang bán vé | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 70 | Quản trị/trình bày nội dung | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 71 | Phí thu hộ lệ phí giữ chỗ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 72 | Thiết kế Bộ nhận diện thương hiệu, trang bán vé, cung cấp các hình ảnh và thiết kế để đăng fanpage sự kiện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 73 | Chụp ảnh tại sự kiện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 74 | Clip quảng bá, giới thiệu giải để đăng các kênh truyền thông | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 75 | Hình ảnh để giới thiệu, quảng bá trước sự kiện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 76 | Clip tổng kết hình ảnh đặc sắc của sự kiện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | clip | 1 | |
| 77 | 01 teaser ngắn giới thiệu mùa sau | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | clip | 1 | |
| 78 | Quảng cáo bài viết (reach) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lượt | 50.000 | |
| 79 | Quảng cáo clip (view) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lượt | 10.000 | |
| 80 | Quản trị fanpage | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 81 | Truyền thông trên nhóm người có ảnh hưởng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8332892E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.833.289.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng tổ chức sự kiện. Nhà thầu gửi kèm Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.534.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.711.069.920 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi