Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:10:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng bảo trì, xử lý điểm đen trong đó có hạng mục tiêu phản quang, lắp đặt hộ lan mềm và được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng bảo trì, xử lý điểm đen có quy mô, tính chất tương tự (có hạng mục thi công lắp đặt hộ lan mềm, tiêu dẫn hướng, giá trị Hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách của nhà thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km28+600 - Km30+040, Km30+430 - Km30+630, Km36+215 - Km36+825, Km37+490 - Km37+750 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM28+600-KM30+040 | |||
| B | I. Cọc tiêu (tận dụng) | |||
| 1 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 56,03 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 520 | lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 260 | Cái |
| C | II. Cọc tiêu (trục lên đặt lại) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Mô tả theo chương V | 0,468 | tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,468 | tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 3,45 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 32 | lỗ |
| 6 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| D | III. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 13,95 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 478 | m |
| E | IV. Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 41 | Cái |
| 4 | Vận chuyển tiêu phản quang từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,657 | Tấn |
| F | ĐOẠN KM30+430-KM30+630 | |||
| G | I. Cọc tiêu (tận dụng) | |||
| 1 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 5,17 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 48 | lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| H | II. Cọc tiêu (trục lên đặt lại) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Mô tả theo chương V | 1,111 | tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1,111 | tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 8,19 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 76 | lỗ |
| 6 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 38 | Cái |
| I | III. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 2,31 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 78 | m |
| J | ĐOẠN KM36+215-KM36+825 | |||
| K | I. Cọc tiêu (tận dụng) | |||
| 1 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 24,13 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 224 | lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 112 | Cái |
| L | II. Cọc tiêu (trục lên đặt lại) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Mô tả theo chương V | 0,994 | tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,994 | tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 7,32 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 68 | lỗ |
| 6 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| M | III. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 5,48 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 186 | m |
| N | IV. Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 26 | Cái |
| 4 | Vận chuyển tiêu phản quang từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,417 | Tấn |
| O | ĐOẠN KM37+490-KM37+750 | |||
| P | I. Cọc tiêu (tận dụng) | |||
| 1 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 10,35 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 96 | lỗ |
| 3 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| Q | II. Cọc tiêu (trục lên đặt lại) | |||
| 1 | Trục vớt cọc tiêu, đặt lại | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Mô tả theo chương V | 0,702 | tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,702 | tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trên cọc cũ | Mô tả theo chương V | 5,17 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ D7mm vào bê tông | Mô tả theo chương V | 48 | lỗ |
| 6 | Gắn màng phản quang lên cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| R | III. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 4,26 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan đặt mới | Mô tả theo chương V | 146 | m |
| S | IV. Tiêu phản quang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 3 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Vận chuyển tiêu phản quang từ Pleiku | Mô tả theo chương V | 0,16 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng bảo trì, xử lý điểm đen trong đó có hạng mục tiêu phản quang, lắp đặt hộ lan mềm và được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng bảo trì, xử lý điểm đen có quy mô, tính chất tương tự (có hạng mục thi công lắp đặt hộ lan mềm, tiêu dẫn hướng, giá trị Hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 8 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy ép cọc thủy lực | Máy ép cọc thủy lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi