Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:46:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách vật liệ ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mặt cầu, khe co giãn và hệ thống ATGT các cầu: Bản Mạc, Làng Mạ, Nậm Mu, Nậm Miện, Nậm Con, trên QL.279, tỉnh Lào Cai 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Khe co giãn trên mố (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 2 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | tấn |
| 5 | Bê tông Vmat Grout 35Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,18 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | lỗ |
| 7 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | lít |
| 8 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,64 | m3 |
| 9 | Quét keo dính bám 732 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,22 | m2 |
| B | 2. Khe Co giãn trên trụ (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | tấn |
| 4 | Bê tông Vmat Grout 35Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,07 | m3 |
| 5 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,82 | m3 |
| 6 | Quét keo dính bám 732 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,11 | m2 |
| C | 3. Sửa chữa hủ hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Đào mặt cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,72 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,34 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,77 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 658,87 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,38 | m3 |
| 6 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 658,87 | m2 |
| D | 4. Rãnh gia cố hình thang H=40cm (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố hình thang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5 | md |
| E | 5. Thoát nước trên cầu(cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót Vmat grout | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | m3 |
| 3 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | m3 |
| F | 6. An toàn giao thông (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Sơn chống gỉ và sơn phủ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,53 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang gờ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,18 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,27 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,54 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| G | 7. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| H | 8. Gia cố tứ nón cầu (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,15 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,38 | m3 |
| 3 | BTCT mái ta luy M250 dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,49 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc thang M250 dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D4mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm ốp máo tứ nón, chân khay | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón chân khay | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 580,9 | m3 |
| I | 9. Đảm bảo giao thông (cầu Bản Mạc) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
| J | 1. Khe co giãn trên mố (cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 2 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | tấn |
| 5 | Bê tông Vmat Grout 35Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,21 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | lỗ |
| 7 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | lít |
| 8 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,64 | m3 |
| 9 | Quét keo dính bám 732 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,22 | m2 |
| K | 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu (cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | BT Vmat Grout 60MPa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| L | 3. Sửa chữa hủ hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Đào KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,39 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,26 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | m3 |
| 4 | Tưới dinh bám TCN 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 434,66 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,95 | m3 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 434,66 | m2 |
| M | 4. Rãnh gia cố hình thang H=40cm(cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Rải ni lông lót | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,1 | m2 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ M150 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,76 | m3 |
| N | 5. Thoát nước trên cầu (cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,4 | m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52 | kg |
| 3 | Bu lông M12, L=40mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Bu lông nở chịu lực M10, L=50mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| O | 6. An toàn giao thông(cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Sơn chống gỉ và sơn phủ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,93 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang gờ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,24 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,63 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,26 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| P | 7. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| Q | 8. Đảm bảo giao thông (cầu Làng Mạ) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
| R | 1. Khe co giãn trên mố (Cầu Nậm Con) | |||
| 1 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 2 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | tấn |
| 5 | Bê tông Vmat Grout 35Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,9 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116 | lỗ |
| 7 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | lít |
| 8 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,18 | m3 |
| 9 | Quét keo dính bám 732 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,54 | m2 |
| S | 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (Cầu Nậm Con) | |||
| 1 | Đào KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,89 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 357,15 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bảm TCN 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 357,15 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,37 | m3 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 357,15 | m2 |
| T | 3. Thoát nước trên cầu (Cầu Nậm Con) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,52 | m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | tấn |
| 3 | Bu lông nở M10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| U | 4. An toàn giao thông (Cầu Nậm Con) | |||
| 1 | Sơn chống gỉ và sơn phủ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,25 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang gờ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,74 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,83 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,66 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| V | 5. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (Cầu Nậm Con) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| W | 6. Đảm bảo giao thông (Cầu Nậm Con) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
| X | 1. Khe co giãn trên mố (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 2 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | tấn |
| 5 | Bê tông Vmat Grout 35Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,21 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | lỗ |
| 7 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | lít |
| 8 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,64 | m3 |
| 9 | Quét keo dính bám 732 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,22 | m2 |
| Y | 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Cắt BT mặt cầu cũ dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4 | m |
| 2 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 3 | BT Vmat Grout 60MPa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| Z | 3. Sửa chữa hủ hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Đào mặt cầu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,65 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 333,9 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 333,9 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,79 | m3 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 333,9 | m2 |
| AA | 4. Thoát nước trên cầu (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,38 | m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 3 | Bu lông M12, L=40mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Bu lông nở M10, L=50mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| AB | 5. An toàn giao thông (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Sơn chống gỉ và sơn phủ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,86 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang gờ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,42 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,11 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1achiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,22 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| AC | 6. Biển chỉ dãn đường bộ 414A (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| AD | 7. Đảm bảo giao thông (cầu Nậm Miện) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
| AE | 1. Khe co giãn trên mố (cầu Nậm Mu) | |||
| 1 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RS22-15A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 2 | Thay thế khe co giãn răng lược MS-RN30-40A | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép 12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,46 | tấn |
| 5 | Bê tông Vmat Grout 35Mpa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,23 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20, L=15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102 | lỗ |
| 7 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | lít |
| 8 | Phá dỡ KCC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | m3 |
| 9 | Quét keo dính bám 732 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,76 | m2 |
| AF | 2. Sửa chữa hư hỏng mặt cầu và đường đầu cầu (cầu Nậm Mu) | |||
| 1 | Đào mặt cầu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,54 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường và tạo nhám mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700,44 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700,44 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4 | m3 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700,44 | m2 |
| AG | 3. Thoát nước trên cầu (cầu Nậm Mu) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,18 | m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 3 | Bu lông M12, L=40mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Bu lông nở M10, L=50mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | bộ |
| AH | 4. An toàn giao thông (cầu Nậm Mu) | |||
| 1 | Sơn chống gỉ và sơn phủ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,66 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang gờ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,96 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 1.3 chiều dày 2mm rrộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,86 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vạch sơn 3.1a chiều dày 2mm rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển tên cầu I.439 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| AI | 5. Biển chỉ dẫn đường bộ 414A (cầu Nậm Mu) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển chỉ dẫn đường bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | biển |
| AJ | 6. Đảm bảo giao thông (cầu Nậm Mu) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách vật liệ ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 4 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Máy nén khí ≥ 600m3/h | 1 |
| 9 | Búa căn nén khí | Búa căn nén khí ≥ 3m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi