Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 08:55:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,745,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1618714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (thuộc công trình giáo dục, đào tạo) cấp III trở lên, có kết cấu dạng khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,422 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 90 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Bùi Hữu Diên; Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần cọc bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,631 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,377 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,978 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép bản mối nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | mối nối |
| 11 | Ép trước thép dẫn âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc bê tông 1km đầu bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,156 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,156 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,723 | m3 |
| 2 | Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m3 |
| 3 | Đào 10% bằng thủ công móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,423 | m3 |
| 4 | Đào 90% móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,752 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,229 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột cổ móng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,101 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông giằng móng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m3/1km |
| 28 | Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng > 250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m3 |
| 30 | Trát chân tường tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,295 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,295 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,295 | m2 |
| C | Hạng mục: Bể phốt | |||
| 1 | Đào 10% móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | m3 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 11 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi măng nguyên chất sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 19 | Quét 2 nước xi măng tường ngoài bể phốt sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 20 | Láng sàn nắp bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sau khi đậy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào 10% bằng thủ công rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m3 |
| 2 | Đào 90% rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thành rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 11 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục: Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,333 | m3 |
| 4 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,814 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 14 | Tôn cát nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 15 | Rải lớp nilon nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 17 | Trát bo đường dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,078 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào bo đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,078 | m2 |
| 19 | Sơn bo đường dốc đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,078 | m2 |
| 20 | Lát đá basalt băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | md |
| F | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,594 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,126 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,986 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,542 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,978 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m |
| 26 | Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,059 | m3 |
| 27 | Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,956 | m3 |
| 28 | Xây tường sê nô, chắn mái, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,307 | m3 |
| 29 | Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 30 | Xây tường lan can, chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 31 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,756 | m3 |
| 32 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,306 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,886 | m2 |
| 35 | Ốp tường bằng gạch men kính KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,972 | m2 |
| 36 | Lớp cát tôn nền trộn 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 37 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75, trộn si ka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,492 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,262 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,262 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,262 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,455 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,455 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,311 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,899 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,2 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,41 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,41 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m |
| 49 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,336 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | md |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 52 | Gia công thang leo bằng ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 54 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi nhôm kính một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| G | Hạng mục: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện gắn tường KT600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt KT1200 1x18W/220V, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp sải cánh 1m2 - 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cảm biến chuyển động gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 4P-80A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Đèn báo (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | Hạng mục: Phần mạng, điện thoại, camera | |||
| 1 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu internet - Swicht Poe 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng - thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tổng đài điện thoại 1 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt camera IP DOME loại trong nhà gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Camera IP DOME loại trong nhà gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhẹ gắn tường KT600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp UTP CAT 3(4Px0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 12 | Cáp UTP CAT 3(4Px0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6(4Px0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 10m |
| 14 | Cáp UTP CAT 6(4Px0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| I | Hạng mục: Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ công suất 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mm, class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm, class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống nhựa PVC - D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nhựa PVC - D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Phụ kiện tê, cút PVC (các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét D16mm dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cáp đồng bện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Dây thu sét D10mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Bản đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 21 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| J | Hạng mục: Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D75mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Họng thông tắc - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Họng thông tắc - D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ti treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| K | Hạng mục: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D40mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D32mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PP-R - D20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R - D20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D40mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PP-R - D20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PP-R - D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PP-R - D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PP-R - D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa - D40mm, van nhựa PP-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa - D25mm, van nhựa PP-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt két nước inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 34 | Ti treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| L | Hạng mục: Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt bồn rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| M | Hạng mục: Chống Mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,507 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,262 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,61 | m2 |
| 4 | Phòng mối tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,09 | m2 |
| N | Hạng mục: Phần dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1618714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (thuộc công trình giáo dục, đào tạo) cấp III trở lên, có kết cấu dạng khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,422 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.4m3 | Đào xúc | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5,0kW | Cắt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | Hàn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 7 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 90 lít | Trộn vữa | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 12 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | Ép cọc | 1 |
| 13 | Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi