Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337654-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220337585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 08:55:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,745,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1618714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (thuộc công trình giáo dục, đào tạo) cấp III trở lên, có kết cấu dạng khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,422 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 90 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Bùi Hữu Diên; Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và phát triển Thủ Đô, địa chỉ: Số 211/114/4 Khương Trung - Phường Khương Bình - Quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. . Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà , địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chí Hòa; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần cọc bê tông cốt thép
1Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V303,631m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại cọcMô tả kỹ thuật theo chương V25,377100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,939tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26,978tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
6Sản xuất thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,686tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,686tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,3100m
9Sản xuất thép bản mối nối cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,256tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V720mối nối
11Ép trước thép dẫn âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m
12Cọc dẫn âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
13Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V840cấu kiện
14Bốc xếp cọc bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V840cấu kiện
15Vận chuyển cọc bê tông 1km đầu bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V75,15610 tấn/1km
16Vận chuyển cọc bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V75,15610 tấn/1km
B Hạng mục: Phần móng
1Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,723m3
2Đào 10% bằng thủ công móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,714m3
3Đào 10% bằng thủ công móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,423m3
4Đào 90% móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,752m3
6Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
7Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
8Vận chuyển đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn đổ đi xa 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3/1km
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,336m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,277100m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,576100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,229tấn
15Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột cổ móng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,601m3
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột cổ móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,101m3
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông giằng móng, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
25Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m3
26Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m3
27Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m3/1km
28Tôn cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,162100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng > 250cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,26m3
30Trát chân tường tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,295m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,295m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,295m2
C Hạng mục: Bể phốt
1Đào 10% móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,454m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
8Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,142m3
9Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
10Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m2
11Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,26m2
12Đánh màu tường trong bể phốt bằng xi măng nguyên chất sau khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V31,26m2
13Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
17Ngâm chống thấm bể, tiêu chuẩn 5kg xi măng/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,613m3
18Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
19Quét 2 nước xi măng tường ngoài bể phốt sau khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
20Láng sàn nắp bể phốt không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sau khi đậy tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
21Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
22Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
23Vận chuyển đất đào ở bể phốt đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3/1km
D Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào 10% bằng thủ công rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062m3
2Đào 90% rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,882m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,274m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng thành rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
10Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
11Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
12Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,579m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cho bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
17Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
18Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3/1km
E Hạng mục: Tam cấp
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,595m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m3
3Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,333m3
4Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,814m2
5Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
6Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
7Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3/1km
8Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
9Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
10Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 4km tiếp theo, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3/1km
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
12Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,549m3
13Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487m3
14Tôn cát nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
15Rải lớp nilon nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
17Trát bo đường dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,078m2
18Bả bằng bột bả vào bo đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V16,078m2
19Sơn bo đường dốc đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,078m2
20Lát đá basalt băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
21Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,65md
F Hạng mục: Phần thân
1Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,594m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056tấn
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,126m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,359100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,782tấn
11Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V94,986m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,542100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,978tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,457m3
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,258m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
24Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,876100m2
25Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V51,86m
26Xây tường bao ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,059m3
27Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V65,956m3
28Xây tường sê nô, chắn mái, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,307m3
29Xây tường ngăn phòng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,364m3
30Xây tường lan can, chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683m3
31Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,756m3
32Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
33Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V588,306m2
34Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,886m2
35Ốp tường bằng gạch men kính KT300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,972m2
36Lớp cát tôn nền trộn 8% xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
37Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75, trộn si ka chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V89,492m2
38Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,262m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V496,262m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,262m2
41Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V843,455m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V843,455m2
43Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,311m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,899m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,2m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.313,41m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.313,41m2
48Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,88m
49Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,336m2
50Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,14md
51Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,4md
52Gia công thang leo bằng ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
53Lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
54Sản xuất cửa đi nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
55Sản xuất cửa đi nhôm kính một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
56Sản xuất cửa sổ nhôm kính hai cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
57Sản xuất cửa sổ nhôm kính cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
58Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V115,56m2
59Sản xuất vách nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
60Lắp đặt Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
G Hạng mục: Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện gắn tường KT600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt KT1200 1x18W/220V, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220-18WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
7Lắp đặt quạt trần + chiết áp sải cánh 1m2 - 65WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220-18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Lắp đặt cảm biến chuyển động gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 4P-80A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
22Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
24Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
25Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
26Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
27Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC - 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.330m
28Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
29Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
30Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
31Lắp đặt dây nối đất CU/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.165m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V840m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE - D80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
38Đèn báo (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H Hạng mục: Phần mạng, điện thoại, camera
1Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ chia tín hiệu internet - Swicht Poe 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng - thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tổng đài điện thoại 1 trung kế 8 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt camera IP DOME loại trong nhà gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Camera IP DOME loại trong nhà gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đầu ghi hình camera IP 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện nhẹ gắn tường KT600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt cáp UTP CAT 3(4Px0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
12Cáp UTP CAT 3(4Px0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt cáp UTP CAT 6(4Px0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3710m
14Cáp UTP CAT 6(4Px0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
I Hạng mục: Phần điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà cục bộ công suất 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt máy điều hoà cục bộ công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
3Lắp đặt ống nhựa PVC - D21mm, class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm, class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Bảo ôn ống nhựa PVC - D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Bảo ôn ống nhựa PVC - D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Phụ kiện tê, cút PVC (các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Lắp đặt ống đồng 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
10Bảo ôn ống đồng 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
11Lắp đặt ống đồng 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
12Bảo ôn ống đồng 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
13Lắp đặt ống đồng 15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
14Bảo ôn ống đồng 15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
15Lắp đặt kim thu sét D16mm dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Cáp đồng bện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Dây thu sét D10mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
18Bản đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
20Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
21Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
J Hạng mục: Phần thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D75mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D42mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D75mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt bạc chuyển nhựa u.PVC - D90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt măng xông nhựa u.PVC - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Họng thông tắc - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Họng thông tắc - D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ti treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
K Hạng mục: Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt nối thẳng trơn nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa PP-R - D40mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa PP-R - D32mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt cút nhựa PP-R - D25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt cút nhựa PP-R - D20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R - D20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
14Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt tê nhựa PP-R - D40mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa PP-R - D32mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt tê nhựa PP-R - D25mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Lắp đặt tê nhựa PP-R - D20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đặt côn nhựa PP-R - D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt côn nhựa PP-R - D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt côn nhựa PP-R - D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Kép thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
24Lắp đặt van khóa - D40mm, van nhựa PP-RMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van khóa - D25mm, van nhựa PP-RMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PP-R - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Lắp đặt két nước inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
34Ti treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
L Hạng mục: Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt bồn rửa tay inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt phễu thoát sàn D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
M Hạng mục: Chống Mối
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,507m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V10,262m3
3Phòng mối nềnMô tả kỹ thuật theo chương V325,61m2
4Phòng mối tườngMô tả kỹ thuật theo chương V311,09m2
N Hạng mục: Phần dàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,004100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1618714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (thuộc công trình giáo dục, đào tạo) cấp III trở lên, có kết cấu dạng khung chịu lực BTCT, hệ móng cọc bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,422 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào xúc1
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng2
3 Đầm cóc Đầm lèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0kW Cắt thép1
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn1
6 Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn Vận chuyển1
7 Đầm dùi đầm bê tông2
8 Đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa ≥ 90 lít Trộn vữa2
11 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cẩu lắp1
12 Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn Ép cọc1
13 Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->