Gói thầu: Đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin cấp xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Công nghệ thông tin Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin cấp xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 08:35:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Switch 16 port | 9 | chiếc | Thiết bị dùng kết nối mạng phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 2 | Switch 24 port | 30 | chiếc | Thiết bị dùng kết nối mạng phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 3 | Wifi | 33 | chiếc | Thiết bị phát sóng Wifi phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | Thiết bị phát sóng Wifi phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 4 | Patch panel 24 port | 44 | chiếc | Sử dụng làm điểm chung chuyển các node mạng phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | Sử dụng làm điểm chung chuyển các node mạng phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 5 | Tủ rack 10U | 42 | tủ | tủ đặt các thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | tủ đặt các thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 6 | Máy quét (Scan) | 17 | chiếc | máy quét tài liệuphải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện | 24 | chiếc | Bộ chuyển đổi quang điện phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | Bộ chuyển đổi quang điện phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 8 | Đầu nối quang | 24 | chiếc | Kết nối các toà nhà và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | Kết nối các toà nhà và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 9 | Ổ cắm đơn LAN CAT6 | 728 | chiếc | Kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | Kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 10 | Ổ cắm đôi LAN CAT6 | 34 | chiếc | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 11 | Cáp mạng UTP CAT6 | 23.000 | mét | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 12 | Cáp quang multimode 2 sợi | 1.150 | mét | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 13 | Sợi dây nhảy từ Switch lên Patch pannel cat5e (dây 1m) | 818 | sợi | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 14 | Sợi dây nhảy từ máy trạm lên Outlet cat5e (dây 3m) | 796 | sợi | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | kết nối mạng và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 15 | Máng nhựa 60x22 | 1.540 | mét | chứa dây trục chính và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | chứa dây trục chính và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 16 | Máng nhựa 30x14 | 6.365 | mét | chứa dây cáp nhánh và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | chứa dây cáp nhánh và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | |
| 17 | Ống nhựa PVC D48 | 555 | mét | Chứa dây cáp đi ngoài trời và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT | Chứa dây cáp đi ngoài trời và phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị nêu tại Phần 2 Chương V Mục 2 Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ trong HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi