Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, phục vụ tiểu tu tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337825-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, phục vụ tiểu tu tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211264380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 - Công ty Thủy điện Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:15:00 đến ngày 2022-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,338,614 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, phục vụ tiểu tu tổ máy H2 - Nhà máy Thủy điện Quảng Trị
Tiểu tu năm 2022 – Công ty Thủy điện Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 - Công ty Thủy điện Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu phố 8, phường 5, tp. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong M16×70120Bộ Bulong M16×70 (8.8) + êcu + đệm vênh, phẳng (thép chịu lực)
2Bulong M16×60 (8.8) + êcu + đệm vênh, phẳng (thép chịu lực)40Bộ Bulong M16×60 (8.8) + êcu + đệm vênh, phẳng (thép chịu lực)
3Bulong M14×60 + êcu + đệm vênh (innox 304)80Bộ Bulong M14×60 + êcu + đệm vênh (innox 304)
4Ống thép Ø90x4,0mm1mỐng thép Ø90x4,0mm (Thép không rỉ)
5Ống thép DN40x5mm5m Ống thép inox304 DN40x5mm
6Băng keo cách điện10cuộn Băng keo điện Nano dày 20 yard, Băng dính điện được cấu tạo từ lớp màng film PVC và lớp keo rubber đặc biệt Độ dày màng film và keo băng dính điện : 100micron Độ dãn dài băng dính điện:200% Độ rộng băng dính điện : 18mm
7Pin AA 1.5 V10CáiPin AA-Energizer
8Dây rút nhựa2BaoLoại 5*200 (100 sợi)Loại 5*300 (100 sợi)
9Ống gen co nhiệt 2, 3, 5, 8, 10mm1BộMỗi loại 3m Chất liệu: sợi thủy tinh- Phủ một lớp nhựa silicon- Nhiệt độ chịu đựng : nhiệt độ cao- Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi
10Gioăng cao su chịu dầu: Ø60x5.3mm24CáiLoại gioăng cao su chịu dầu Ø60x5.3mm
11Gioăng cao su chịu dầu: Ø55x4mm24CáiLoại gioăng cao su chịu dầu, Ø55x4mm
12Lưới lọc lỗ 2x2mm2,6m2Lưới lọc lỗ 2x2mm, inox 304, khổ 1m
13Lưới lọc lỗ 4x4mm2,6m2Lưới lọc lỗ 4x4mm, inox 304, khổ 1m
14Cao su chịu dầu 3mm 1,5x1,5m1m2Cao su chịu dầu 3mm 1,5x1,5m OHT
15Chổi sơn10CáiLoại 3cm: 5 cái; Loại 5cm: 5 cái
16Cồn công nghiệp10Lít Màu sắc: Không màu, trong suốt.CTHH: CH3OHKL: 32,04g/molT0 sôi: 650C
17Bột mì4kg Bột mì màu trắng
18Cao su non10cuộn Băng tan (cao su non) giúp dán kín các mối nối, chặt ren
19Mỡ vòng bi2kg Mỡ bôi trơn (Hiệu: Castrol hoặc tương đương)
20Giấy nhám P32015TờGiấy nhám  xả cho độ mịn P320
21Giấy nhám P100015TờGiấy nhám xả cho độ mịn P1000
22Giẻ lau50KgGiẻ lau công nghiệp mềm mại dễ thấm hút, chất liệu thun vải cotton 65%KT: 400x600 mm
23Vải phin trắng10m2 Vải phin trắng
24Dây rào chắn an toàn1cuộnCuộn băng rào cảnh báo, Trọng lượng : 700g/ 1 cuộn - Màu sắc : Màu đỏ trắng, Tiêu chuẩn : Đạt tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam - Chất liệu : Được làm từ chất liệu nhựa PP - Kích thước: Chiều dài 100m, chiều rộng 8cm 
25Que hàn 2,5mm2,5kg Đường kính (mm) Ø2,5 mm
26Mỡ cá sấu1kg Mỡ bôi trơn công nghiệp
27Chai xịt chống rỉ sét RP74chai Chai xịt chống rỉ sét RP7, loại 350g
28Đá cắt 125*1.2*22 mm3viên Đá cắt 125*1.2*22 mm (Loại Tiger hoặc tương đương)
29Đá cắt 105*1.2*16 mm2viên Đá cắt 105*1.2*16 mm (Loại Tiger hoặc tương đương)
30Đá mài 125*22*60mm3ViênĐá mài 125*22*60mm
31Keo X2000 loại 50g3HộpKeo X2000 loại 50g
32Keo con chó X-66 (200ml)2HộpKeo con chó X-66 (200ml)
33Keo chống nới đai ốc Loctite 2432HộpKeo chống nới đai ốc Loctite 243
34Clây dán gioăng2Tuýp Keo dán gioăng, chịu nhiệt
35Dầu hỏa5Lít Dầu hỏa
36Sơn kẽm màu vàng3KgSơn kẽm màu vàng
37Sơn Taiyang màu ghi GR123KgSơn Taiyang màu ghi GR12 2 thành phần (hoặc tương đương)
38Sơn Expo màu đen3KgSơn Expo màu đen (hoặc tương đương)
39Sơn Expo màu xanh 6802KgSơn Expo màu xanh 680 (hoặc tương đương)
40Xăng thơm5LítXăng dùng trong công nghiệp
41Lưỡi cưa sắt2cây Chiều dài lưỡi cưa: 30cm
42Bộ gioăng cao su chịu dầu1Bộ  Bao gồm:- Gioăng cao su chịu dầu Øn115*6 SL: 04 cái- Gioăng cao su chịu dầu Øn80*3 SL: 02 cái- Gioăng cao su chịu dầu Øtr 20*3 SL: 04 cái- Gioăng cao su chịu dầu Øtr120*6 SL: 02 cái- Gioăng cao su chịu dầu Øn135*6 SL: 01 cái
43Ống cao su bố thép (Chiều dài: 1250 mm)2Cái Loại: EN856-4SH1-1/2" WP290BAR/4200PSI (02 đầu rắc co) Chiều dài: 1250 mm
44Ống cao su bố thép (Chiều dài: 1400 mm)2CáiLoại: EN856-4SH1-1/2" WP290BAR/4200PSI (02 đầu rắc co) Chiều dài: 1400 mm
45Ống cao su bố thép (Chiều dài: 2500 mm)1cáiLoại: 2SN-R2APID3/8" DINEN853-SAE100J.517 WP330BAR (02 đầu rắc co)Chiều dài: 2500 mm
46Gioăng cao su chịu dầu8CáiLoại: 82x75x3,5mm
47Phớt chữ U2CáiLoại: UN-95-80-12mm; Áp lực>6MPa ; nhựa mềm
48Phớt chữ D2Cái Loại: 88/80-4/7; nhựa mềm(Phớt chắn bụi chữ D)
49Khớp nối mềm cao su DN200:2Cái Loại: DN200 x 1.6MPax L200mm (bích 8 lỗ)
50Phớt chèn trục1BộLoại: U70x82x14.
51Phớt chèn trục1Bộ Loại: U56x66x14.
52Dung dịch vệ sinh tẩy cáu cặn đường ốngType: Brex Concentrate (hoặc tương đương)4ThùngType: Brex Concentrate (hoặc tương đương)Thùng 26 lítThành phần: Hydrocloric acidTrạng thái: Dạng lỏngNhiệt độ sôi: 200 độ F/104 độ CPH:
53Dầu thủy lựcType: Turbo T32 - shell hoặc tương đương600LítDầu thủy lựcLoại Turbo T32 - Shell hoặc tương đươngĐộ nhớt động học ở 40 C: 32 cSt; 100 C: 5,2 cSt.Điểm bắt cháy hở: 2150CĐiểm rót chảy: -120CTAN: 0,05 mg KOH/gThử nghiệm TOST life: >8000hTải trọng FZG: 6- Có catalog, tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh thông số kỹ thuật;- Có CO (nếu hàng hóa nhập khẩu), CQ;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->