Gói thầu: 01.1 XL DD: Tu bổ, phục hồi nhà thờ dòng họ Nguyễn - Tiên Điền và Tu bổ, tôn tạo lăng Văn Sự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223932-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.1 XL DD: Tu bổ, phục hồi nhà thờ dòng họ Nguyễn - Tiên Điền và Tu bổ, tôn tạo lăng Văn Sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:20:00 đến ngày 2022-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,002,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (di tích văn hóa) cấp III.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Trong đó tối thiểu 01 kỹ sự Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích);- Cả 2 nhân sự phải Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.1 XL DD: Tu bổ, phục hồi nhà thờ dòng họ Nguyễn - Tiên Điền và Tu bổ, tôn tạo lăng Văn Sự Tu bổ tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du, tỉnh Hà Tĩnh (giai đoạn 1) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh; số 12 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ TÔN TẠO LĂNG VẠN SỰ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 0,7225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,1445 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 0,5625 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 3,7872 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu của Chương V | 6 | m |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 3 | m2 |
| 8 | Lu sành bằng đất, đường kính 750 | Theo yêu của Chương V | 2 | cái |
| 9 | Trồng cây hoa giấy vào lu sành, 2 khóm, mỗi khóm 3 cây | Theo yêu của Chương V | 6 | cái |
| 10 | Hàng rào cây tùng (1m 4cây) | Theo yêu của Chương V | 276 | cây |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 11,2612 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 1,3915 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu của Chương V | 3,3622 | m3 |
| 14 | Cây tùng tháp, H = 1-1,5m; Tán: 40cm; Đã tạo tháp | Theo yêu của Chương V | 16 | cây |
| 15 | Cây đại trắng, H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-15cm) | Theo yêu của Chương V | 2 | cây |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh dày | Theo yêu của Chương V | 4,3594 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu của Chương V | 3,1302 | 1m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Đá xẻ tự nhiên | Theo yêu của Chương V | 158 | 1m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 0,329 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,0731 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 0,1848 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu của Chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 3,7473 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,5353 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 4,0989 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu của Chương V | 0,0061 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu của Chương V | 0,1009 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu của Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 0,8714 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 1,4734 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 0,1058 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu của Chương V | 1,6138 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 2,6563 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 40,8434 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 2,7495 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu của Chương V | 43,5929 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu của Chương V | 0,9415 | 1m3 |
| 38 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu của Chương V | 5,1 | m2 |
| 39 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 0,7224 | m2 |
| 40 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 4,6494 | m2 |
| 41 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 1,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bình phong đá (3,5 NC 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo yêu của Chương V | 1 | cái |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 248,11 | m |
| 44 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn | Theo yêu của Chương V | 6,6321 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Theo yêu của Chương V | 7,7808 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu của Chương V | 2,2456 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo yêu của Chương V | 0,1156 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 8 | hiện vật |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu của Chương V | 0,4673 | 1m3 |
| 50 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 0,4088 | m2 |
| 51 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 3,2092 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu của Chương V | 7,3294 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 7,087 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu của Chương V | 10,7492 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 11,843 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu của Chương V | 7,2152 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 7,4408 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu của Chương V | 6,8834 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 6,8834 | m2 |
| 60 | bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻ | Theo yêu của Chương V | 0,0396 | 1m3 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Theo yêu của Chương V | 7,087 | m2 |
| 62 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 14,39 | m |
| 63 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu của Chương V | 2 | con |
| 64 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 2 | hiện vật |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu của Chương V | 0,2225 | m2 |
| 66 | bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻ | Theo yêu của Chương V | 0,0793 | 1m3 |
| 67 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Theo yêu của Chương V | 11,843 | m2 |
| 68 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 22,5 | m |
| 69 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu của Chương V | 4 | con |
| 70 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 4 | hiện vật |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu của Chương V | 0,524 | m2 |
| 72 | bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻ | Theo yêu của Chương V | 0,041 | 1m3 |
| 73 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Theo yêu của Chương V | 7,4408 | m2 |
| 74 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 14,91 | m |
| 75 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu của Chương V | 2 | con |
| 76 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 2 | hiện vật |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu của Chương V | 0,2694 | m2 |
| 78 | bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng gạch thẻ | Theo yêu của Chương V | 0,0396 | 1m3 |
| 79 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Theo yêu của Chương V | 6,8834 | m2 |
| 80 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 14,97 | m |
| 81 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu của Chương V | 2 | con |
| 82 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 2 | hiện vật |
| 83 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu của Chương V | 0,2882 | m2 |
| 84 | Tu bổ, tôn tạo bia đá gắn tại đầu mộ (bia ghi tên) | Theo yêu của Chương V | 5 | cái |
| 85 | Tu bổ, tôn tạo đôn đá để bát hương phía trước mộ | Theo yêu của Chương V | 5 | cái |
| B | NHÀ THỜ XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu của Chương V | 27,6208 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 7,2515 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo yêu của Chương V | 27,5748 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu của Chương V | 0,2757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu của Chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu của Chương V | 0,3487 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu của Chương V | 0,3487 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu của Chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 5,7969 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 19,8816 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 2,5718 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu của Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu của Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu của Chương V | 0,2248 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu của Chương V | 0,0975 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu của Chương V | 0,4803 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 4,56 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 2,134 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu của Chương V | 5,4326 | m3 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu của Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu của Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu của Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu của Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu của Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu của Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu của Chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu của Chương V | 53 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu của Chương V | 35 | m |
| C | NHÀ THỜ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu của Chương V | 3,4412 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu của Chương V | 3,8464 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu của Chương V | 2,1504 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 6,5647 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu của Chương V | 0,3911 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu của Chương V | 16,1646 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu của Chương V | 3,9172 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo yêu của Chương V | 16,5892 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu của Chương V | 2,21 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 0,2426 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 0,9884 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 2,2611 | m3 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 25,3149 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 1,9888 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo yêu của Chương V | 10,0368 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 1,4848 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu của Chương V | 19,6988 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu của Chương V | 22,521 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu của Chương V | 3,4921 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu của Chương V | 3,4736 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu của Chương V | 6 | hệ khung |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu của Chương V | 2 | bộ vì |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu của Chương V | 9,1095 | 1m3 |
| 24 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu của Chương V | 3,484 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu của Chương V | 124,434 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo yêu của Chương V | 1,2525 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 15 | hiện vật |
| 28 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo yêu của Chương V | 1 | con |
| 29 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu của Chương V | 15 | con |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản | Theo yêu của Chương V | 27,3 | 1m |
| 31 | Gạch hoa chanh bờ nóc | Theo yêu của Chương V | 101 | viên |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 27,3 | m |
| 33 | Ngăn ẩm nền | Theo yêu của Chương V | 81,1024 | m2 |
| 34 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu của Chương V | 76,976 | m2 |
| 35 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Theo yêu của Chương V | 2,4627 | 100m2 |
| 36 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Theo yêu của Chương V | 1,5026 | 100m2 |
| 37 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu của Chương V | 867,7255 | m2 |
| 38 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu của Chương V | 81,1024 | 1m2 |
| 39 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu của Chương V | 4,4736 | m3 |
| 40 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu của Chương V | 13,164 | m3 |
| D | CỔNG - BÌNH PHONG- HẠ TẦNG SÂN VƯỜN PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 0,7225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,1445 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 0,5625 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 3,7872 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu của Chương V | 6 | m |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 3 | m2 |
| 8 | Lu sành bằng đất, đường kính 750 | Theo yêu của Chương V | 2 | cái |
| 9 | Trồng cây hoa giấy vào lu sành, 2 khóm, mỗi khóm 3 cây | Theo yêu của Chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 0,329 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,0731 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 0,1848 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu của Chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu của Chương V | 0,9415 | 1m3 |
| 15 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu của Chương V | 5,1 | m2 |
| 16 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 0,7224 | m2 |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 4,6494 | m2 |
| 18 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bình phong đá (3,5 NC 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo yêu của Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu của Chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 21 | Mua đất về đắp công trình | Theo yêu của Chương V | 47,52 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 5,805 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 2,15 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu của Chương V | 48 | m2 |
| 25 | Cây đại trắng, H >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-15cm) | Theo yêu của Chương V | 4 | cây |
| 26 | Cây ngọc lan (H >=3m ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 12-20cm) | Theo yêu của Chương V | 4 | cây |
| 27 | Hàng rào cây tùng (1m 4cây) | Theo yêu của Chương V | 280 | cây |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu của Chương V | 5,7276 | 1m3 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Theo yêu của Chương V | 173 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 0,7346 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,2772 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 1,6632 | m3 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu của Chương V | 2,8224 | m2 |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu của Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo yêu của Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 | Theo yêu của Chương V | 6 | cái |
| 37 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu của Chương V | 2 | cái |
| E | LẦU THIÊU HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu của Chương V | 1,8651 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu của Chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu của Chương V | 1,2434 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,2657 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu của Chương V | 1,2875 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu của Chương V | 0,535 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 0,4573 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu của Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu của Chương V | 0,0058 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu của Chương V | 0,0746 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu của Chương V | 9 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu của Chương V | 0,1394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu của Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu của Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu của Chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu của Chương V | 0,2412 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu của Chương V | 0,4428 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 7,4006 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 5,3194 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 3,9142 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 4,0193 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu của Chương V | 2,6288 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu của Chương V | 0,7448 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu của Chương V | 11,3148 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu của Chương V | 9,3387 | m2 |
| 26 | Lưới thép gạt tro | Theo yêu của Chương V | 16,5 | kg |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông | Theo yêu của Chương V | 3,8706 | 1m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản | Theo yêu của Chương V | 3,34 | 1m |
| 29 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Theo yêu của Chương V | 1,0686 | 1 m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Theo yêu của Chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 31 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Theo yêu của Chương V | 1,002 | 1m2 |
| 32 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 1,78 | 1m |
| 33 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu của Chương V | 2,0284 | 1m |
| F | NỘI THẤT ĐỒ THỜ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu của Chương V | 0,5072 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu của Chương V | 14,1478 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 6,4214 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu của Chương V | 0,6954 | m2 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 7,1168 | m2 |
| 6 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo yêu của Chương V | 12,3532 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu của Chương V | 1,092 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu của Chương V | 0,273 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu của Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá xanh hình đa giác dày | Theo yêu của Chương V | 0,9309 | 1m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại con giống - Trên bia, phiến đá | Theo yêu của Chương V | 7,868 | 1 m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu của Chương V | 0,2532 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu của Chương V | 7,0739 | m2 |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 5,3446 | m2 |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu của Chương V | 0,3477 | m2 |
| 16 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 5,6923 | m2 |
| 17 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo yêu của Chương V | 8,3105 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu của Chương V | 0,2997 | m3 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 4,2813 | m2 |
| 20 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 6,534 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu của Chương V | 3,7504 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 3,7504 | m2 |
| 23 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 3,7504 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đại tự | Theo yêu của Chương V | 0,1252 | m3 |
| 25 | Gia công ván đại tự | Theo yêu của Chương V | 2,508 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 0,8964 | m2 |
| 27 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 0,8964 | m2 |
| 28 | Khảm ốc chữ bức đại tự | Theo yêu của Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu của Chương V | 0,0952 | m3 |
| 30 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 2,8064 | m2 |
| 31 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 2,8064 | m2 |
| 32 | Gia công giá để bát bửu | Theo yêu của Chương V | 0,1211 | m3 |
| 33 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo yêu của Chương V | 4,5884 | m2 |
| 34 | Gia công khám thờ | Theo yêu của Chương V | 0,2408 | m3 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 0,8 | m2 |
| 36 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 0,8 | m2 |
| 37 | Gia công hòm công đức | Theo yêu của Chương V | 0,0695 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván | Theo yêu của Chương V | 1,872 | m2 |
| 39 | Phụ kiện hòm công đức (khóa, nep..) | Theo yêu của Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo yêu của Chương V | 1,872 | m2 |
| 41 | Gia công rùa, hạc | Theo yêu của Chương V | 1,063 | m3 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu của Chương V | 1,87 | m2 |
| 43 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo yêu của Chương V | 1,87 | m2 |
| 44 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,044 | m3 |
| 45 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 15,6498 | kg |
| 46 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,3059 | m3 |
| 47 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 63,4486 | kg |
| 48 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,0222 | m3 |
| 49 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 15,2655 | kg |
| 50 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,0499 | m3 |
| 51 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 28,3708 | kg |
| 52 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,1661 | m3 |
| 53 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 51,4206 | kg |
| 54 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,0998 | m3 |
| 55 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 56,7416 | kg |
| 56 | Gia công phân khuôn | Theo yêu của Chương V | 0,1361 | m3 |
| 57 | Đúc đồng và hoàn thiện đồng | Theo yêu của Chương V | 6,3382 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (di tích văn hóa) cấp III.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | -02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Trong đó tối thiểu 01 kỹ sự Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích);- Cả 2 nhân sự phải Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi