Gói thầu: Vật tư và phụ tùng cho thiết bị rải cáp ngầm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư và phụ tùng cho thiết bị rải cáp ngầm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:38:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,496,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT đính kèm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư và phụ tùng cho thiết bị rải cáp ngầm năm 2022 Vật tư và phụ tùng cho thiết bị rải cáp ngầm năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Vietsovpetro năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy phép đăng ký kinh doanh; 2.Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3.Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng); |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) Lưu ý: Hàng hóa của gói thầu này được xét miễn thuế NK & thuế GTGT nếu sử dụng hạn ngạch nhập khẩu (Quota) của Vietsovpetro cho Lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro- Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình khai thác Dầu khí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Lầu 7, tòa nhà XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3062) - Fax: 0254.3839796 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | High Presure filter for Reel adapter200T / Фильтр гидравлическогомасла- Phin lọc | SF 090-0-0-B-T-G24-B-A | 1 | pce | SF 090-0-0-B-T-G24-B-A.Working presssure max 420 bar | |
| 2 | Return filter for Hydraulic pump140cc, for Reel adapter 200T / Фильтргидравлического масла- Phin lọc | OMTF222C10NA1 | 2 | pce | OMTF222C10NA1Brand: OMT - Italy | |
| 3 | Return filter for Hydraulic pump 28cc,for Reel adapter 200T / Фильтргидравлического масла- Phin lọc | OMTF171C10NA1 | 1 | pce | OMTF171C10NA1Brand: OMT - Italy | |
| 4 | Aspiration filter for Pump28cc, for Reel adapter 200T / Фильтргидравлического масла- Phin lọc | SUS-088-G24 | 2 | pce | SUS-088-G24Brand: Stauff -Germany | |
| 5 | Aspiration filter for Pump 140cc, forReel adapter 200T/Масляный фильтр- Phin lọc | SUS-131-G40 | 2 | pce | SUS-131-G40Brand: Stauff -Germany | |
| 6 | Connect Couplings1.1/4"/Быстросъемное соединение1.1/4" - Khớp nối nhanh 1.1/4" | QRC-FH-25-F&M-G20-BT-W3 | 2 | set | QRC-FH-25-F&M-G20-BT-W3QRC 1 1/4 BSPP Female & Mаle, 300bar | |
| 7 | Connect Couplings3/4"/Быстросъемное соединение3/4" - Khớp nối nhanh 3/4" | QRC-FF-19-F&M-G12-BT-W3 | 2 | set | QRC-FF-19-F&M-G12-BT-W3QRC 3/4 BSPP Female & Male Tip, 300bar | |
| 8 | Connect Couplings3/8"/Быстросъемное соединение3/8" - Khớp nối nhanh 3/8" | QRC-IA-10-F&M-G06-BT-W3AA | 2 | set | QRC-IA-10-F&M-G06-BT-W3AAG3/8 FeMale & Mela Tip, ISO A Type, 350 bar | |
| 9 | Pressure line 1.1/4"/Шланг высокогодавления - Dây thủy lực đường cao áp1.1/4" | H-HPU-P1-04 | 1 | pce | 1.1/4"x 25m hose, wp 420bar. Male G1.1/4" -Male G1.1/4" + Quick coupling 1.1/4" | |
| 10 | Drain line 3/4"/Шланг высокогодавления - Dây thủy lực đường dầudư 3/4" | H-HPU-L-09 | 1 | pce | 3/4" hose x 25m, wp 320bar. Male G3/4" - MaleG3/4" + Quick coupling 3/4" | |
| 11 | Pressure line 3/4"/Шланг высокогодавления - Dây thủy lực đường cao áp3/4" | H-HPU-P2-04 | 1 | pce | 3/4" hose x 25m, wp 320bar. Male G3/4" - MaleG3/4" + Quick coupling 3/4" | |
| 12 | Load sensing line 3/8"/ Шлангвысокого давления - Dây thủy lựcđường điều khiển 3/8" | H-HPU-LS1-03 | 1 | pce | 3/8" hose x 25m, wp 390bar. Male G3/8" - MaleG3/8" + Quick coupling 3/8" | |
| 13 | SEAL KIT: SK250/1252501250800/Комплект уплотнений -Bộ phớt cho cylinder 250/125 | SK250/125-2501250800 | 1 | set | SEAL KIT ORDER CODE:SK250/125-2501250800 | |
| 14 | Contactor 150A, coil230vac-50/60HZ/Контактор 150A,230vac-50 / 60HZ - Khởi động từ150A | LC1D150M7 | 1 | pce | Type: LC1D150M7, No. of Poles 3P, Ac3 Text 150,Auxilliary Contact No 1, Coil Voltage 220 VAC,Connection Type Screw Clamp Terminals, CurrentRating Ac3 150, ower Poles NO 3, Type Contactor,control circuit type: AC at 50/60 Hz,[Ue] ratedoperational voltage: Power circuit: | |
| 15 | Oveload relay 95-120A/Релеперегрузки 95-120А - Relay quá tải95-120A | LRD4367 | 1 | pce | Type: LRD4367, product compatibility: LC1D150and LC1D115, thermal overload class: Class 10Aconforming to IEC 60947-4-1, thermal protectionadjustment range: 95…120 A, [Ui] rated insulationvoltage: Power circuit: 1000 V conforming to IEC60947-4-1, mounting support: Plate, with specificaccessories, tripping threshold: 1.14 +/- 0.06 Irconforming to IEC 60947-4-1, auxiliary contactcomposition: 1 NO + 1 NC, [Ith] conventional freeair thermal current: 5 A for signallingcircuit,temperature compensation: -20…60 °C | |
| 16 | Oveload relay 23-32A/Релеперегрузки 23-32А - Relay quá tải23-32A | LRD332 | 1 | pce | Type: LRD332, product compatibilityLC1D40A, thermal overload class: Class 10Aconforming to IEC 60947-4-1, thermal protectionadjustment range: 23…32 A, [Ui] rated insulationvoltage: Power circuit: 600 V conforming to CSA,mounting support: Plate, with specific accessories,tripping threshold: 1.14 +/- 0.06 Ir conforming toIEC 60947-4-1, auxiliary contact composition: 1 NO+ 1 NC, [Ith] conventional free air thermal current: 5 A for signalling circuit,temperature compensation: -20…60 °C | |
| 17 | Time relay 0-30s/Реле времени 0-30 с- Rơ le thời gian 0-30 giây | LADS2 | 1 | pce | Type: LADS2, range of product: TeSys D;TeSysF;TeSys D control relay, product or component type:Time delay auxiliary contact block, deviceapplication: Star delta starter, mounting location:Front, pole contact composition: 1 NO + 1 NC,Contacts operation: Time delay, timer type: Ondelay, time delay range: 1...30 s, [Ue] ratedoperational voltage: 690 V AC 25...400 Hz, [Ui]rated insulation voltage: 690 V conforming to IEC60947-5-1, [Ith] conventional free air thermalcurrent: 10 A (at 60 °C), standards: EN/IEC 60947-5-1, insulation resistance: > 10 MOhm, minimumswitching current: 5 mA, minimum switchingvoltage: 17 V | |
| 18 | Power unit converter DC-DC (PWM)+ Potentiometer10K/Преобразователь+потенциометр - Bộ cấp nguồn DC-DC (PWM) | REM.S.RA -Brevini | 1 | pce | REM.S.RA -Brevini | |
| 19 | Pulse counter, 220VAC/Частотомер -Bộ đếm xung, nguồn 220VAC | Fema Model:M60-C1-H | 1 | pce | Fema Model:M60-C1-H | |
| 20 | Auxiliary contact block / Блокконтактов/Tiếp điểm phụ | SchneiderLADN11 | 2 | pce | SchneiderLADN11 | |
| 21 | Relay 4C/O, coil 230VAC/Реле - Rơ le | SchneiderRXM4LB1P7 | 2 | pce | SchneiderRXM4LB1P7 | |
| 22 | Relay 2C/O, coil 230VAC/Реле - Rơ le | SchneiderRXM2LB1P7 | 2 | pce | SchneiderRXM2LB1P7 | |
| 23 | Relay 4C/O, coil 24VDC/Реле - Rơ le | SchneiderRXM4LB1BD | 2 | pce | SchneiderRXM4LB1BD | |
| 24 | Contactor 9A, coil230vac-50/60HZ/Контактор | SchneiderLC1D09M7 | 2 | pce | SchneiderLC1D09M7 | |
| 25 | Oveload relay 2,5-4A (For use withcontactor LC1D09)/Реле перегрузки -Rơ le bảo vệ quá tải | Schneider LRD08 | 2 | pce | Schneider LRD08 | |
| 26 | Control relay 4NO, coil230vac-50/60HZ/Реле - Rơ le | SchneiderCA2KN40M7 | 2 | pce | SchneiderCA2KN40M7 | |
| 27 | Tensioner, Led Set of Selectionbutton/Комплект кнопок - Bộ nútnhấn | XB4-BD21;XB4-BWOG61;XB4-BD33;XB4-BD25 | 1 | set | Set of Selection button includes: XB4-BD21: 10pcs; XB4-BWOG61: 5pcs; XB4-BD33: 5 pcs;XB4-BD25: 5 pcs | |
| 28 | Stop button (RED) with NCcontact/Красная кнопка остановки -Nút nhấn đỏ dừng có tiếp điểm thườngđóng | XB4-BA42,ZBE-102 | 4 | pce | Stop button (RED) XB4-BA42 with NC contactZBE-102 | |
| 29 | Start button (Green) with NO contactand Led/Зеленая кнопка старта сосветодиодом - Nút nhấn xanh có tiếpđiểm thường mở và Led | XB4-BW33G5,ZBE-101,ZBV-G3 | 2 | pce | Start button (Green) with NO contact and Led.XB4-BW33G5 (button) , ZBE-101 (NO), ZBVG3 (Led) | |
| 30 | Reset button (Green) with NOcontact/Зеленая кнопка сброса - Nútnhấn có tiếp điểm thường mở | XB4-BA61,ZBE-101 | 1 | pce | Reset button (Green) with NO contact. XB4-BA61 (button), ZBE-101 (NO) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT đính kèm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi