Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:31:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,539,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên-Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây, tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, pccc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Đại học PCCC+ Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có ít nhất 10 nhân công lao động có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận (Nề, điện, cơ khí )+ Có ít nhất 05 người có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCTài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động:+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề+ Hợp đồng lao động(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu chứng chỉ bản sao công chứng và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng : >=4,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Trường THCS xã Đăk Kroong 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư. + Kỹ thuật công trình: Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC; công nhân vận hành máy móc có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,875 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,654 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,219 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,606 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,421 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,771 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,732 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,712 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,26 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 114,942 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,545 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,508 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,302 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,545 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,384 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,804 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,003 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,676 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,568 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 68,678 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,062 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,016 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,101 | tấn |
| 41 | Xà gồ thép C150*45*2(4.37kg/1m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 429,3 | m |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,101 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,876 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 284,57 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,102 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 82,841 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,941 | m2 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,83 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,354 | m3 |
| 50 | Cắt mạch roan 3.3x3.3m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,35 | 10m |
| 51 | Thi công nền EPoxy tự cân bằng 3mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 185,18 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch chống trượt kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32,315 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,808 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 47,838 | m2 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,655 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 389,294 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 429,884 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 64,536 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 42,6 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 66,611 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 220,692 | m2 |
| 63 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24,813 | m2 |
| 64 | Kẻ chỉ âm sâu10mm rộng 30mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 344,3 | m |
| 65 | đắp nổi 10mm chân trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,187 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 96,45 | m |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54,945 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54,945 | m2 |
| 69 | Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,2(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 79,254 | m2 |
| 70 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 46,508 | m2 |
| 71 | Khóa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | GCLD bảng tên nhà thi đấu đa năng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21,67 | m2 |
| 73 | đắp Lô go biểu tượng thể thao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,771 | m2 |
| 74 | Đà trần 40x80x1.2mm(2.206kg/1m2) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 61,6 | m |
| 75 | Thi công trần tôn lạnh dày 2.8zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 43,34 | m2 |
| 76 | nẹp nhựa chỉ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 28,5 | m |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 158,508 | m2 |
| 78 | Lan can inox tay vịn D60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 609,986 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 582,544 | m2 |
| 81 | Sơn gai tường các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 45,9 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox d90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 122 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 315 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 94 | Đế âm tường 70x120 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200x200, 24w | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Lắp đèn pha 80w | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4kg | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 103 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Bảng tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Xà đón điện V50x50 nhúng kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,95 | m |
| 107 | Lắp đặt xà thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 108 | bu lông d12mm, l=200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên-Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây, tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, pccc tại hiện trường | 1 | +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Đại học PCCC+ Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | +Có ít nhất 10 nhân công lao động có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận (Nề, điện, cơ khí )+ Có ít nhất 05 người có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCTài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động:+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề+ Hợp đồng lao động(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu chứng chỉ bản sao công chứng và hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng : >=4,0 T | cái | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | cái | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | cái | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | xe | 2 |
| 5 | Máy đào 0.8 m3 | cái | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | cái | 2 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Cái | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Cái | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | cái | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | chiếc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi