Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337871-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220336033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn năm 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:31:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,539,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên-Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây, tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, pccc tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Đại học PCCC+ Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn +Có ít nhất 10 nhân công lao động có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận (Nề, điện, cơ khí )+ Có ít nhất 05 người có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCTài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động:+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề+ Hợp đồng lao động(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu chứng chỉ bản sao công chứng và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng : >=4,0 T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Trường THCS xã Đăk Kroong
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum.. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đăk Glei + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; + Chỉ huy trưởng công trình: Đã tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư. + Kỹ thuật công trình: Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC + Danh sách công nhân trực tiếp tham gia gói thầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC; công nhân vận hành máy móc có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,515100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Chỉnh sửa móng 20%)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12,875m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế27,654m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,129m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế16,219m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,827tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,303tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,606100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế40,421m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế7,771m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,732100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,712tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế26,26m3
16Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế114,942m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11,545m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8,432m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,136tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,755tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,823tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế7,302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,545100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,106tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,848tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15,384m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,804100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,85tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế7,003m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,133tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,676tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế5,568m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,012100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,232tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,203tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế68,678m3
38Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,062m3
39Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,016m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,101tấn
41Xà gồ thép C150*45*2(4.37kg/1m)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế429,3m
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,101tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,876tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế284,57m2
45Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,102100m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế82,841m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế18,941m2
48Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,83100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế30,354m3
50Cắt mạch roan 3.3x3.3mTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8,3510m
51Thi công nền EPoxy tự cân bằng 3mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế185,18m2
52Lát nền gạch chống trượt kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế32,315m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8,46m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế14,808m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế47,838m2
56Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,655m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế389,294m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế429,884m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế64,536m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế42,6m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế66,611m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế220,692m2
63Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế24,813m2
64Kẻ chỉ âm sâu10mm rộng 30mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế344,3m
65đắp nổi 10mm chân trụTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,187m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế96,45m
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế54,945m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế54,945m2
69Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1,2(Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế79,254m2
70Kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế46,508m2
71Khóa Việt TiệpTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6cái
72GCLD bảng tên nhà thi đấu đa năngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế21,67m2
73đắp Lô go biểu tượng thể thaoTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15,771m2
74Đà trần 40x80x1.2mm(2.206kg/1m2)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế61,6m
75Thi công trần tôn lạnh dày 2.8zemTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế43,34m2
76nẹp nhựa chỉ trầnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế28,5m
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế158,508m2
78Lan can inox tay vịn D60mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,15m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế609,986m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế582,544m2
81Sơn gai tường các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế45,9m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,327100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,018100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,013100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12cái
86Lắp đặt quả cầu chắn rác inox d90Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6cái
87Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế200m
88Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế122m
89Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế30m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế315m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế105m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15m
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế7hộp
94Đế âm tường 70x120Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15hộp
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15bộ
96Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200x200, 24wTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4bộ
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế13cái
98Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế21cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3cái
100Lắp đèn pha 80wTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4bộ
101Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4kgTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2bình
102Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kgTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1bình
103Kệ để 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1cái
104Bảng tiêu lệnhTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1cái
105Tủ điện tổngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1cái
106Xà đón điện V50x50 nhúng kẽmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,95m
107Lắp đặt xà thủ côngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3bộ
108bu lông d12mm, l=200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6cái
109Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên-Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng tại hiện trường: tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây, tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Kèm theo hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, pccc tại hiện trường 1 +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Đại học PCCC+ Có chứng chỉ bồi dưởng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp bản sao công chứng và hợp đồng lao động)32
4 Công nhân lao động 10 +Có ít nhất 10 nhân công lao động có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận (Nề, điện, cơ khí )+ Có ít nhất 05 người có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCTài liệu chứng minh:- Đối với công nhân lao động:+ Cung cấp chứng nhận đào tạo nghề+ Hợp đồng lao động(Nhà thầu phải nộp cùng hồ sơ dự thầu chứng chỉ bản sao công chứng và hợp đồng lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng : >=4,0 T cái1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW cái2
3 Máy cắt bê tông cái2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW xe2
5 Máy đào 0.8 m3 cái1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW cái2
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Cái2
8 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Cái2
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít cái2
10 Ô tô tự đổ 7T chiếc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->