Gói thầu: 01.2 XL GT: Xây dựng tuyến đường giao thông L1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.2 XL GT: Xây dựng tuyến đường giao thông L1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:26:00 đến ngày 2022-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,867,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đương bê tông nhựa chặt BTNC.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự (công trình giao thông cấp III) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự ((công trình giao thông cấp III) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diexzel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN 120T/H | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.2 XL GT: Xây dựng tuyến đường giao thông L1 Tu bổ tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du, tỉnh Hà Tĩnh (giai đoạn 1) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo yêu của Chương V | 64,6027 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp | Theo yêu của Chương V | 7,9227 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu của Chương V | 5,9839 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C2, | Theo yêu của Chương V | 0,3992 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C2 | Theo yêu của Chương V | 31,2847 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, đất C2 | Theo yêu của Chương V | 33,0892 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu của Chương V | 14,7079 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu của Chương V | 14,8589 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu của Chương V | 182,8534 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu của Chương V | 82,7995 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1 | Theo yêu của Chương V | 7,9802 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2 | Theo yêu của Chương V | 64,7731 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km | Theo yêu của Chương V | 5,9839 | 100m3 |
| 14 | Mua, vận chuyển đất để đắp K95 | Theo yêu của Chương V | 223,4148 | 100m3 |
| 15 | Mua, vận chuyển đất để đắp K98 | Theo yêu của Chương V | 96,0474 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu của Chương V | 74,2357 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo yêu của Chương V | 74,2357 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu của Chương V | 43,6274 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu của Chương V | 26,5805 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu của Chương V | 178,3833 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu của Chương V | 29,6473 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu của Chương V | 178,3833 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10T | Theo yêu của Chương V | 29,6473 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu của Chương V | 0,8088 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 107,846 | m3 |
| C | BÓ VỈA, ĐANH RÃNH: | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu của Chương V | 66,912 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 53,856 | m3 |
| 3 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu của Chương V | 497,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn CK đúc sẵn | Theo yêu của Chương V | 8,7312 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu của Chương V | 816 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu của Chương V | 1.632 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu của Chương V | 3,0571 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo yêu của Chương V | 86,802 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu của Chương V | 6,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu của Chương V | 8,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 213,841 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 81,9427 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2 | Theo yêu của Chương V | 31,71 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2 | Theo yêu của Chương V | 10,107 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo yêu của Chương V | 24,2814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu của Chương V | 5,1838 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu của Chương V | 4,0706 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ ĐK | Theo yêu của Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Cốt thép đổ tại chỗ ĐK | Theo yêu của Chương V | 4,3274 | tấn |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mm | Theo yêu của Chương V | 0,0311 | tấn |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Theo yêu của Chương V | 169,3048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo yêu của Chương V | 12,9684 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK | Theo yêu của Chương V | 13,2563 | tấn |
| 18 | Cốt thép đúc sẵn, , ĐK | Theo yêu của Chương V | 0,3446 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu của Chương V | 424,272 | m2 |
| 20 | Mối nối cống 1m | Theo yêu của Chương V | 30 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt cống hộp 1m | Theo yêu của Chương V | 97 | 1 đoạn cống |
| 22 | Lắp đặt móng cống Q | Theo yêu của Chương V | 380,0384 | cái |
| 23 | Lắp đặt móng cống Q | Theo yêu của Chương V | 43 | cái |
| E | CỐNG DÂN SINH: | |||
| 1 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 13,23 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo yêu của Chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu của Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Ống ly tâm D800 | Theo yêu của Chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống D800; L=4m | Theo yêu của Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| F | RÃNH DỌC: | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu của Chương V | 117,688 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐS | Theo yêu của Chương V | 515,0712 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐS ĐK | Theo yêu của Chương V | 27,318 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐS ĐK >10mm | Theo yêu của Chương V | 8,2152 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ĐS | Theo yêu của Chương V | 86,9194 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng M150 | Theo yêu của Chương V | 20,1377 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu của Chương V | 2.194 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh: | Theo yêu của Chương V | 1.097 | 1 đoạn cống |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu của Chương V | 11,34 | m3 |
| 10 | Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐS | Theo yêu của Chương V | 50,124 | m3 |
| 11 | Cốt thép ĐS ĐK | Theo yêu của Chương V | 2,0954 | tấn |
| 12 | Cốt thép ĐS ĐK >10mm | Theo yêu của Chương V | 4,5291 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ĐS | Theo yêu của Chương V | 8,2665 | 100m2 |
| 14 | Vữa xi măng M150 | Theo yêu của Chương V | 0,371 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu của Chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt thân rãnh: | Theo yêu của Chương V | 105 | 1 đoạn cống |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu của Chương V | 9,044 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo yêu của Chương V | 56,5986 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐS | Theo yêu của Chương V | 4,58 | m3 |
| 20 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo yêu của Chương V | 0,6922 | tấn |
| 21 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo yêu của Chương V | 0,3621 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐS | Theo yêu của Chương V | 0,661 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐS | Theo yêu của Chương V | 0,1108 | tấn |
| 24 | Thép hình | Theo yêu của Chương V | 1,5163 | tấn |
| 25 | Tấm gang nắp đậy | Theo yêu của Chương V | 0,78 | tấn |
| 26 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu của Chương V | 4,2731 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu của Chương V | 0,2194 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan, tấm gang | Theo yêu của Chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 29 | Đóng cọc ván thép | Theo yêu của Chương V | 2,64 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu của Chương V | 2,64 | 100m |
| 31 | khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần) | Theo yêu của Chương V | 0,1233 | 100m |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu của Chương V | 21,12 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 15,2213 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu | Theo yêu của Chương V | 330 | cái |
| 4 | Gắn mắt phản quang | Theo yêu của Chương V | 660 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo yêu của Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo yêu của Chương V | 48 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu của Chương V | 73 | m |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo yêu của Chương V | 48 | cái |
| 9 | Biển báo tròn | Theo yêu của Chương V | 6 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường | Theo yêu của Chương V | 386,1846 | m2 |
| 11 | Vạch giảm tốc | Theo yêu của Chương V | 142,9 | m2 |
| 12 | Đào móng hộ lan | Theo yêu của Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu của Chương V | 28 | m |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Theo yêu của Chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu của Chương V | 0,3882 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu của Chương V | 2,582 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4 | Theo yêu của Chương V | 17,336 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Theo yêu của Chương V | 51,569 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đương bê tông nhựa chặt BTNC.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự (công trình giao thông cấp III) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự ((công trình giao thông cấp III) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ủi 110 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đào 1,6 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy nén khí diexzel 600m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTN 120T/H | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 16 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 20 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 23 | Máy hàn điện 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 24 | Máy hàn điện 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 25 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 26 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 27 | Cần cẩu 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi