Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện: ĐH.30, ĐH.30A,ĐH.30B, ĐH.35, ĐH.37, các tuyến đường nội thị: Nhiệt Điện, Đường vào đình Na Dương, Đường vào Nà Phải, Đường vào NVH Khu 3, Đường vào Khòn Toòng, Đường vào Cung Thiếu Nhi (cũ), Đường vào Hồ Nà Cáy - Trường TH Mỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331725-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện: ĐH.30, ĐH.30A,ĐH.30B, ĐH.35, ĐH.37, các tuyến đường nội thị: Nhiệt Điện, Đường vào đình Na Dương, Đường vào Nà Phải, Đường vào NVH Khu 3, Đường vào Khòn Toòng, Đường vào Cung Thiếu Nhi (cũ), Đường vào Hồ Nà Cáy - Trường TH Mỏ
Số hiệu KHLCNT 20220308698
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 7988/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Lộc Bình về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:34:00 đến ngày 2022-03-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,943,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng, kèm theo biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện: ĐH.30, ĐH.30A,ĐH.30B, ĐH.35, ĐH.37, các tuyến đường nội thị: Nhiệt Điện, Đường vào đình Na Dương, Đường vào Nà Phải, Đường vào NVH Khu 3, Đường vào Khòn Toòng, Đường vào Cung Thiếu Nhi (cũ), Đường vào Hồ Nà Cáy - Trường TH Mỏ
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường huyện và đường nội thị địa bàn huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01/4/2022 đến ngày 31/12/2025)
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 7988/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Lộc Bình về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).840.060;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).840.060; + Bên Mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).840.060;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 2 Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).840.060;


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020; 4. Tài liệu xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự kèm theo biểu giá hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu /hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng /hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Liên cơ quan, khu Bản Kho, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: (02053).840.060;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Khu Hòa Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; + Điện thoại: 02053840224, số Fax:02053840137.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Khu Bản Kho, TT Lộc Bình, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 842 860
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến đường huyện ĐH.30(Chi Ma - Tú Mịch - Bản Chắt) từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2025 Chương V km 0
2 Công tác quản lý đường Chương V km 25
3 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25
6 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 46
7 Năm 2023 Chương V km 0
8 Công tác quản lý đường Chương V km 25
9 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25
10 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25
11 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25
12 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 46
13 Năm 2024 Chương V km 0
14 Công tác quản lý đường Chương V km 25
15 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25
16 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25
17 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25
18 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 46
19 Năm 2025 Chương V km 0
20 Công tác quản lý đường Chương V km 25
21 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 25
22 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 25
23 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 25
24 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 46
25 Tuyến đường huyện ĐH.30A(Tú Mịch - Co Sa) từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
26 Công tác quản lý đường Chương V km 3,3
27 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,3
28 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,3
29 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,3
30 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
31 Năm 2023 Chương V km 0
32 Công tác quản lý đường Chương V km 3,3
33 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,3
34 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,3
35 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,3
36 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
37 Năm 2024 Chương V km 0
38 Công tác quản lý đường Chương V km 3,3
39 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,3
40 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,3
41 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,3
42 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
43 Năm 2025 Chương V km 0
44 Công tác quản lý đường Chương V km 3,3
45 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 3,3
46 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 3,3
47 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 3,3
48 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
49 Tuyến đường huyện ĐH.30B (Tam Gia - Nà Khoang - Đường tuần tra biên giới) từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2025 Chương V km 0
50 Công tác quản lý đường Chương V km 6,3
51 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 6,3
52 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 6,3
53 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 6,3
54 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
55 Năm 2023 Chương V km 0
56 Công tác quản lý đường Chương V km 6,3
57 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 6,3
58 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 6,3
59 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 6,3
60 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
61 Năm 2024 Chương V km 0
62 Công tác quản lý đường Chương V km 6,3
63 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 6,3
64 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 6,3
65 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 6,3
66 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
67 Năm 2025 Chương V km 0
68 Công tác quản lý đường Chương V km 6,3
69 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 6,3
70 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 6,3
71 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 6,3
72 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
73 Tuyến đường huyện ĐH.35 (Xuân Dương - Ái Quốc - Lợi Bác) từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
74 Công tác quản lý đường Chương V km 43,5
75 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 43,5
76 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 43,5
77 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 43,5
78 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 29
79 Năm 2023 Chương V km 0
80 Công tác quản lý đường Chương V km 43,5
81 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 43,5
82 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 43,5
83 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 43,5
84 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 29
85 Năm 2024 Chương V km 0
86 Công tác quản lý đường Chương V km 43,5
87 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 43,5
88 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 43,5
89 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 43,5
90 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 29
91 Năm 2025 Chương V km 0
92 Công tác quản lý đường Chương V km 43,5
93 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 43,5
94 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 43,5
95 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 43,5
96 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 29
97 Tuyến đường huyện ĐH.37 (Na Dương - San Viên - Khuất Xá) từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
98 Công tác quản lý đường Chương V km 9,4
99 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 9,4
100 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 9,4
101 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 9,4
102 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 42,5
103 Năm 2023 Chương V km 0
104 Công tác quản lý đường Chương V km 9,4
105 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 9,4
106 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 9,4
107 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 9,4
108 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 42,5
109 Năm 2024 Chương V km 0
110 Công tác quản lý đường Chương V km 9,4
111 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 9,4
112 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 9,4
113 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 9,4
114 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 42,5
115 Năm 2025 Chương V km 0
116 Công tác quản lý đường Chương V km 9,4
117 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 9,4
118 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 9,4
119 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 9,4
120 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 42,5
121 Tuyến đường nội thị: Nhiệt Điện từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
122 Công tác quản lý đường Chương V km 1,6
123 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,6
124 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,6
125 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,6
126 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 12
127 Năm 2023 Chương V km 0
128 Công tác quản lý đường Chương V km 1,6
129 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,6
130 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,6
131 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,6
132 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 12
133 Năm 2024 Chương V km 0
134 Công tác quản lý đường Chương V km 1,6
135 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,6
136 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,6
137 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,6
138 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 12
139 Năm 2025 Chương V km 0
140 Công tác quản lý đường Chương V km 1,6
141 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,6
142 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,6
143 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,6
144 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 12
145 Tuyến đường nội thị: Đường vào Đình Na Dương từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
146 Công tác quản lý đường Chương V km 0,3
147 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,3
148 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,3
149 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,3
150 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
151 Năm 2023 Chương V km 0
152 Công tác quản lý đường Chương V km 0,3
153 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,3
154 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,3
155 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,3
156 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
157 Năm 2024 Chương V km 0
158 Công tác quản lý đường Chương V km 0,3
159 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,3
160 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,3
161 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,3
162 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
163 Năm 2025 Chương V km 0
164 Công tác quản lý đường Chương V km 0,3
165 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,3
166 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,3
167 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,3
168 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
169 Tuyến đường nội thị: Đường vào Nà Phải từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
170 Công tác quản lý đường Chương V km 1,7
171 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,7
172 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,7
173 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,7
174 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
175 Năm 2023 Chương V km 0
176 Công tác quản lý đường Chương V km 1,7
177 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,7
178 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,7
179 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,7
180 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
181 Năm 2024 Chương V km 0
182 Công tác quản lý đường Chương V km 1,7
183 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,7
184 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,7
185 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,7
186 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
187 Năm 2025 Chương V km 0
188 Công tác quản lý đường Chương V km 1,7
189 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,7
190 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,7
191 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,7
192 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
193 Tuyến đường nội thị: Đường vào nhà Văn hóa Khu 3 từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
194 Công tác quản lý đường Chương V km 1
195 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1
196 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1
197 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1
198 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
199 Năm 2023 Chương V km 0
200 Công tác quản lý đường Chương V km 1
201 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1
202 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1
203 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1
204 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
205 Năm 2024 Chương V km 0
206 Công tác quản lý đường Chương V km 1
207 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1
208 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1
209 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1
210 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
211 Năm 2025 Chương V km 0
212 Công tác quản lý đường Chương V km 1
213 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1
214 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1
215 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1
216 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
217 Tuyến đường nội thị: Đường vào Khòn Toòng từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
218 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
219 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
220 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
221 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
222 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
223 Năm 2023 Chương V km 0
224 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
225 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
226 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
227 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
228 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
229 Năm 2024 Chương V km 0
230 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
231 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
232 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
233 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
234 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
235 Năm 2025 Chương V km 0
236 Công tác quản lý đường Chương V km 0,5
237 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,5
238 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,5
239 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,5
240 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
241 Tuyến đường nội thị: Đường vào cung Thiếu Nhi (cũ) từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
242 Công tác quản lý đường Chương V km 0,6
243 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,6
244 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,6
245 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,6
246 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
247 Năm 2023 Chương V km 0
248 Công tác quản lý đường Chương V km 0,6
249 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,6
250 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,6
251 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,6
252 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
253 Năm 2024 Chương V km 0
254 Công tác quản lý đường Chương V km 0,6
255 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,6
256 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,6
257 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,6
258 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
259 Năm 2025 Chương V km 0
260 Công tác quản lý đường Chương V km 0,6
261 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 0,6
262 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 0,6
263 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 0,6
264 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
265 Tuyến đường nội thị: Đường vào Hồ Nà Cáy - Trường TH mỏ từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022 Chương V km 0
266 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
267 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
268 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
269 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
270 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
271 Năm 2023 Chương V km 0
272 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
273 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
274 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
275 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
276 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
277 Năm 2024 Chương V km 0
278 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
279 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
280 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
281 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
282 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
283 Năm 2025 Chương V km 0
284 Công tác quản lý đường Chương V km 1,5
285 Công tác BDTX mặt đường Chương V km 1,5
286 Công tác BDTX hệ thống ATGT Chương V km 1,5
287 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Chương V km 1,5
288 Công tác quản lý, BDTX cầu L Chương V m 0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 662.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng, kèm theo biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc hoặc Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.31
4 Nhân viên tuần đường 3 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 15 Có danh sách công nhân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->