Gói thầu: Gói thầu XL24 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329965-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu XL24 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Số hiệu KHLCNT 20220329935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:53:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,448,384,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6,3 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL24 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Chống quá tải, hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV INCIVI; Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Mét
2Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Mét
3Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Mét
4Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Mét
5Cung cấp và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600VVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Mét
6Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
7Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 35kV - 800AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt REC và LBS trên cột BTLT 12mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt REC và LBS trên cột BTLT 14mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS cột BTLT đơnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA cấp nguồn cột BTLT đơnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS cột BTLT đôi ngang tuyếnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA cấp nguồn cột BTLT đôi ngang tuyếnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ + chống sét van trên cột BTLT đôi ngang tuyếnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dây trần: XNG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA tự dùngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-185Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
28Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + TyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 35kV + TyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Sợi
31Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymerVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95/16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bịVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Mét
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Ống
36Cung cấp và lắp đặt Móng cột gia cườngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
37Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2HT
38Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc: TĐG-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DÂY CHỐNG SÉT)
1Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét: TK-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14.303Mét
2Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cột
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Móng
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt67HT
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt93Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 16mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 14mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt68Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 12mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt57Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 10,5mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt155Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc: TĐG-CSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt67Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc chống sét bổ sung: TĐG-CSBSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt230Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn: XĐGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh 3 pha lắp trên cột BTLT đơn: XĐGNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn: XĐTLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt31Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến nối bíchVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến: XNĐ-N-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng lệch: XDCS-1LT-ĐTLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc lệch: XDCS-1LT-ĐGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng chữ A: XDCS-1LT-ĐT-CAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt59Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng chữ A lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐT-CA-CĐCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng nạnh: XDCS-1LT-ĐTNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ vượt: XDCS-1LT-ĐVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ vượt lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐV-CĐCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí néo: XDCS-1LT-NGVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc chữ A: XDCS-1LT-ĐG-CAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt55Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc chữ A lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐG-CA-CĐCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng nạnh chữ A: XDCS-1LT-ĐTN-CAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc nạnh chữ A: XDCS-2LT-ĐGN-CAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí néo góc lắp trên CĐC: XDCS-1LT-NG-CĐCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí đỡ góc chữ A: XDCS-2LT-ĐG-CAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi ngang: XDCS-2LT-NGNVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi dọc: XDCS-2LT-NGDVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.5: XDCS-2LT-II-2.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.5 lắp trên CĐC: XDCS-II-2.5-CĐCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp dây chống sét cột néo đôi ngang tuyến: CDCS-2LT-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-2.0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột cách đầu cột 3,5m: CDGC-3.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột cách đầu cột 11m: CDGC-11Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-16Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 2,2m (luồn tiếp địa gốc chống sét)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt297Ống
47Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét: KĐ-DCSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt197Cái
48Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét: KN-DCSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt196Cái
49Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt720Dây
50Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) + yếm giáp níuVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Dây
51Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/35-95 (loại 2 bulong) bề dày cách điện 3~4,5mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
52Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 2 bu lông; CSS-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
53Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc: CTĐ-185Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
54Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chống sét: ONTK-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29Cái
55Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymerVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Chuỗi
56Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt162Quả
57Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí biển cấm và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52Cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XDM
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12.068Mét
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8.338Mét
3Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5.4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Cột
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-1TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-2TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-3TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-2TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-2TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng néo trụ bê tông ly tâm; MN18-6Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt66Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt59HT
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2HT
17Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt429Sợi
20Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét: KĐ-DCSVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
21Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt150Cái
22Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt288Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt210Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/35-95 (loại 2 bulong) bề dày cách điện 3~4,5mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai cho dây nhôm lõi thép 150/19Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ thẳng, dài 1,2 métVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt93Ống
31Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ lèo, dài 1,8 métVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt170Ống
32Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt61Ống
33Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Dây
34Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymerVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt234Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt415Quả
36Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
37Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Biển tên FCOVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
39Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí biển cấm và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt69Cái
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn XĐG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đơn XĐGL(2,2)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn XĐG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt chữ A trên cột BTLT đơn XĐG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đơn XĐGL-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi dọc tuyến XNĐ-D-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT đôi ngang tuyến XNĐ-N-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Bộ
47Cung cấp và lắp đặt 'Xà néo góc lắp trên cột BTLT đơn: XNG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột II-2.5: XNII-2.5AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đơn: XCCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến; XCC-DVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí néo: XDCS-1LT-NGVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng: CDT-100Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
D PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định thi công bằng hotlineVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
2Lắp đặt Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định thi công bằng hotlineVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
3Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630A thi công bằng hotlineVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer thi công bằng hotlineVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty thi công bằng hotlineVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Quả
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8.331Mét
2Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5.0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt79Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cột
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1HVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1HVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2HVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MGC: Đào móng bằng thủ côngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39HT
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt74Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt87Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà rack hạ thếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cáp vặn xoắn ABC cột BTLT đơnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt74Cái
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x300Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt95Cái
17Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt157Cái
18Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt147Cái
20Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt179Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt64Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulongVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt161Cái
23Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + tyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Sứ
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt92Cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,5 dài 1 métVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
26Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Ống
27Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt381Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV loại AmorphousVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 30 kVA-22/0,4 kV tháo dỡ lắp đặt lạiVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 75 kVA-22/0,4 kV tháo dỡ lắp đặt lạiVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV tháo dỡ lắp đặt lạiVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV tháo dỡ lắp đặt lạiVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
6Lắp đặt Công tơ điện tử 380V - 5A đo đếm gián tiếp có RFVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt162Mét
9Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Mét
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Mét
11Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt63Mét
12Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 160kVA ngoài trời trọn bộ 2 xuất tuyếnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
13Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
14Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 ) tháo dỡ thu hồiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
15Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6KVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Sợi
16Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10KVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
17Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc M35; KĐR-M35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
19Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 kV + Ty (SĐ-22) loại Pin PostVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Quả
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt132Cái
23Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Sợi
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Ống
26Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Ống
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
29Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
30Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
31Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
32Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến ápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
34Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m đôi; XSĐ-2LT2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT đôi; XCC-2LT;Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14m; GGMBA-2LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-2LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha lắp trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Thanh ốp giữ chân đế MBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12m TBA 3 PhaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14m TBA 3 PhaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2HT
G THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ lắp đặt lại Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại Dao cách ly đơn pha 24kV - 630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Tháo dỡ lắp đặt lại Xà néo góc cột BTLT đơn: XNG(SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Tháo dỡ lắp đặt lại Xà néo Pi 2.5m: XNII-2.5(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
6Tháo dỡ lắp đặt lại Xà đỡ Pi 2.5m: XĐII-2.5(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đứng: SĐ-22P(SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.341Quả
8Tháo dỡ lắp đặt lại Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22P(SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Chuỗi
9Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đứng: SĐ-22(SDL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Quả
10Tháo dỡ lắp đặt lại Cần đèn chiếu sáng 1LTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
11Tháo dỡ lắp đặt lại Cần đèn chiếu sáng 2LTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
12Tháo dỡ lắp đặt lại dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-185/24Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.401Mét
13Tháo dỡ lắp đặt lại cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.516Mét
H THÁO DỠ THU HỒI
1Cầu chì tự rơi 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
2Cầu chì tự rơi 35kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
3Cách điện đứng 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Xà Recloser tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Xà máy biến áp cấp nguồn tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Xà cầu chì tự rơi tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
7Xà đỡ thẳng chữ A tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Sứ đứng 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.185Quả
9Chuỗi néo 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Chuỗi
10Dây néo TK50 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
11Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
12Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
13Xà đỡ góc chữ A nạnh trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
14Xà néo góc trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
15Cột BTLT đơn 10,5 mét thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cột
16Dây nhôm lõi thép 70/11 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.974Mét
17Sứ đứng 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109Quả
18Chuỗi néo 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Chuỗi
19Dây néo TK50 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
20Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
21Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
22Xà néo cột II-2.5 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
23Xà néo góc chữ A trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
24Cột BTLT đơn 10,5 mét thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cột
25Sứ đứng 22kV + ty thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Quả
26Xà đỡ thẳng chữ A trên cột BTLT đơn thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
27Cột BTLT 8.4 mét thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cột
28Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
29Sứ đứng 22 kV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
30Xà cầu chì, chống sét van trụ II tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
31Xà đỡ MBA trụ II tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ thế trụ II tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
33Cáp lực hạ áp tháo dỡ lắp đặt lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Mét
34Tủ điện hạ thế 3P trọn bộ tháo dỡ lắp đặt lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
I THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ(1 pha)
2Thí nghiệm dao cách ly đơn pha, điện áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16chuỗi
4Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần))Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
5Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần))Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
6Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần))Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
7Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần))Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
8Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Cáp điện kế Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600V)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
9Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt169vị trí
10Thí nghiệm cách điện đứng 3 ÷ 35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29Cái
11Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây chống sét: TK-50)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
12Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
13Thí nghiệm biến dòng UVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
14Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện 500-1000AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện 300-500AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
19Thí nghiệm cách điện đứng 3 ÷ 35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6,3 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
5 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
7 Máy định vị GPS Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->