Gói thầu: Gói thầu XL20 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330073-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu XL20 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Số hiệu KHLCNT 20220330062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:52:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,839,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2,7 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL20 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Chống quá tải, hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV INCIVI; Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt105Mét
2Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Mét
3Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Mét
4Cung cấp và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600VVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40Mét
5Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV: CSV-22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Móng gia cườngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-10Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17HT
9Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt REC và LBS trên cột BTLT 10,5mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt REC và LBS trên cột BTLT 12mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dây trần: XNG-10TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: XNGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA cấp nguồn cột BTLT đơn: XMBAN-1LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha: XSĐ-1PVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
17Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA tự dùngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22kV (polymer)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
21Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22kV (loại Polyme 120kN): CN-22PVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Chuỗi
22Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50/11 (cách điện bán phần) + yếm giápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
26Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-150Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt64Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
31Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + TyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Quả
32Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt34Sợi
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-95/50-95 (loại 2 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong: CCA-3.95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bịVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Mét
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XDM
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5.038Mét
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-2TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-2TaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-3TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-4TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13HT
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-8Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4HT
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-9.2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-11Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn: XĐTLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn: XĐGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đơn: XNGLVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đơn tầng xà 2: XNGL(14)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến: XNGL-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến: XNGL-DVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến tầng xà 2: XNGL-D(14)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột II-2.5: XĐG-II-2.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đơn: XCCVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi ngang tuyến; XCC-NVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha: XSĐ-1PVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6KVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Sợi
26Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt78Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/35-95 (loại 2 bulong) bề dày cách điện 3~4,5mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
31Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc: CTĐ-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 28,5-33,5mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Sợi
33Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt148Sợi
34Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22kV (loại Polyme 120kN): CN-22PVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + tyVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt92Quả
36Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17Ống
38Cung cấp và lắp đặt Biển tên FCOVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
39Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí biển cấm và đánh số thứ tự cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35Cái
C PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630A thi công bằng hotline: LTD-24(h/l)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22kV thi công bằng hotline (polymer): LBFCO-22(h/l)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt41Cái
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cắt có tải 3 pha (trọn bộ) thi công bằng hotline: LBS-24kV(SDL-HL)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy cắt đường dây (trọn bộ) thi công bằng hotline: REC-24kV(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer thi công bằng hotlineVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty thi công bằng hotlineVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Quả
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt232m
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.786m
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5.0Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Cột
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3aVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt55Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulongVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt88Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 1 bulongVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulongVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Ống
20Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
22Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 120 mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
24Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x350Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
25Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt112Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt246Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc: CDG-100Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Móng
31Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1HVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1HVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
33Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2HVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
34Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1TVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN15-5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng gia cườngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV loại AmorphousVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV loại AmorphousVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV loại AmorphousVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
4Lắp đặt Công tơ điện tử 380V - 5A đo đếm gián tiếp có RFVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt183m
7Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24m
8Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt104m
9Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt216m
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
11Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72m
12Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt73,5m
13Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 100kVA - TĐ-100-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Tủ
14Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 160kVA - TĐ-160-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Tủ
15Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 250kVA - TĐ-250-3N (1ATM tổng, 3ATM XT - tủ điện trọn bộ)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
16Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Cái
17Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6KVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Sợi
18Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10KVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 50mm2; KQ-A50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 70mm2; KQ-A70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
21Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc M35; KĐR-M35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây đồng 35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 kV + Ty (SĐ-22) loại Pin PostVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Quả
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt54Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt245Cái
31Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36Sợi
32Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt45Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Ống
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5mVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt42Ống
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt70Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
38Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
39Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi: NC-FCO-22Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
40Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt42Cái
41Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
42Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến ápVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
43Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 10.5m; XSĐ-1LT1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m đôi; XSĐ-2LT2Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT; XCC-1LT;Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT đôi; XCC-2LT;Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT10.5m; GGMBA-1LT10.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14m; GGMBA-2LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT II-2.5; GGMBA-II2.5Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đơn; GLTĐ-1LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-2LTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha lắp trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Thanh ốp giữ chân đế MBAVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 10.5m TBA 3 PhaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12m TBA 3 PhaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14m TBA 3 PhaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6HT
60Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan; RG-6-12Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
61Cung cấp và lắp đặt Móng gia cườngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
F PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ lắp đặt lại Máy cắt đường dây (trọn bộ): REC-24kV(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Tháo dỡ lắp đặt lại Tủ điều khiển REC/LBSChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
3Tháo dỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
5Tháo dỡ lắp đặt lại Cách điện néo 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
6Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đỡ 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Quả
7Tháo dỡ lắp đặt lại Xà cầu chì cột đơn; XCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ lắp trên cột BTLT đơn; XSĐChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Tháo dỡ lắp đặt lại Xà sứ đỡ, cầu chì cột BTLT đơn; XSĐ-CC-1LTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
10Tháo dỡ lắp đặt lại Xà lắp MBA cấp nguồn cột BTLT đơn : XMBAN-1LT(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Tháo dỡ lắp đặt lại Xà lắp Recloser cột BTLT đơn: XREC-1LT(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
12Tháo dỡ lắp đặt lại Xà lắp Dao cắt có tải 3 pha: XLBS(sdl)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
G THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
2Tháo dỡ thu hồi sứ đỡ 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Quả
3Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thằng chữ AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
5Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc chữ AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
6Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc 70mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.083m
7Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc 50mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.041m
8Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8.4 métChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cột
9Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hạ thế cột BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
10Tháo dỡ thu hồi Xà néo hạ thế cột BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
11Tháo dỡ thu hồi Rack 4 sứ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Bộ
12Tháo dỡ thu hồi Rack 2 sứ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
13Tháo dỡ thu hồi Cách điện 0,6kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.208Cái
14Tháo dỡ thu hồi MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Máy
15Tháo dỡ thu hồi MBA 3 pha 75kVA-22/0,4kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
16Tháo dỡ thu hồi MBA 1 pha 50kVA-22/2x0,23kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
17Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
18Tháo dỡ thu hồi Chống sét van đường dây 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
19Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc Cu(3x50+1x35)PVC/PVC-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
20Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)PVC/PVC-0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
21Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24kV-M(1x70)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
22Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24kV-M(1x50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
23Tháo dỡ thu hồi Tủ điện trọn bộChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
24Tháo dỡ thu hồi Xà cầu chì, chống sét van 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
25Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ MBA 1 pha cột BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
26Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
H THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ(1 pha)
2Thí nghiệm dao cách ly đơn pha, điện áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng 3 ÷ 35kVVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi tập trung tại xưởngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7chuỗi
5Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần))Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt83Cái
7Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25vị trí
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5vị trí
9Thí nghiệm biến dòng UVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
10Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện 300-500AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
12Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn và có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2,7 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, nhà thầu có thể chào chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách thi công phần điện kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Tài liệu chứng mình: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng mình: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Tài liệu chứng mình: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
5 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
7 Máy định vị GPS Tài liệu chứng mình: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->