Gói thầu: Gói thầu XL17 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL17 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 09:51:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,150,204,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL17 2022: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình Chống quá tải, hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Đăk R’lấp, tỉnh Đăk Nông năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay TM của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng.Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực); * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và TBA hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019; 2020; 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đăk Nông, tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đăk Nông; Tổ 3, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. ĐT: 02612.219.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín trọn bộ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy cắt | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA tự dùng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600V | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-120/50-120 (loại 2 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + Ty | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Ống |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt REC và LBS trên cột BTLT 10,5m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt REC và LBS trên cột BTLT 12m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS cột BTLT đơn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA cấp nguồn cột BTLT đơn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột gia cường | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | HT |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| B | Phần đường dây chống sét | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét: TK-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21.110 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN15-5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | HT |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc chống sét bổ sung: TĐG-CSBS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng lệch: XDCS-1LT-ĐTL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng lệch lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐTL-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng chữ A: XDCS-1LT-ĐT-CA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng nạnh chữ A: XDCS-1LT-ĐTN-CA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc lệch: XDCS-1LT-ĐGL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc lệch lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐGL-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc chữ A: XDCS-1LT-ĐG-CA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc chữ A lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐG-CA-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí đỡ góc chữ A: XDCS-2LT-ĐG-CA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ vượt: XDCS-1LT-ĐV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí néo: XDCS-1LT-NG | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi ngang: XDCS-2LT-NGN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi ngang lắp trên CĐC: XDCS-2LT-NGN-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi dọc: XDCS-2LT-NGD | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi dọc lắp trên CĐC: XDCS-2LT-NGD-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột sắt vị trí néo góc: XDCS-CS510 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-1.2: XDCS-II-1.2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.0: XDCS-II-2.0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.5: XDCS-II-2.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-3.0: XDCS-II-3.0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-3.5: XDCS-II-3.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-1.2 lắp trên CĐC: XDCS-II-1.2-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.0 lắp trên CĐC: XDCS-II-2.0-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.5 lắp trên CĐC: XDCS-II-2.5-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 1.2m lắp trên CĐC: XN-II-1.2-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 2.0m lắp trên CĐC: XN-II-2.0-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 2.5m lắp trên CĐC: XN-II-2.5-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-2.0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng: CDT-110 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc: CDG-110 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối: CDC-110 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 16m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 14m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 12m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 10,5m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc: TĐG-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét: KĐ-DCS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét: KN-DCS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ thẳng, dài 1,2 mét | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Ống |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ lèo, dài 1,8 mét | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Ống |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 28,5-33,5mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Sợi |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Sợi |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | Sợi |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 2 bu lông | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chống sét: ONTK-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 2,2m (luồn tiếp địa gốc chống sét) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | Ống |
| C | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.137 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.057 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 28,5-33,5mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | Sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | Sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ thẳng, dài 1,2 mét | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | Ống |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ lèo, dài 1,8 mét | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/35-95 (loại 2 bulong) bề dày cách điện 3~4,5mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-120/50-120 (loại 2 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc: CTĐ-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc: CTĐ-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Ống |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên FCO | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí biển cấm và đánh số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn: XĐTL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn: XĐGL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn 3 pha đứng: XĐGL-3Đ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến: XNGL-N | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi 3 pha đứng ngang tuyến nối bích: XNGL-3Đ-BN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến nối bích tầng xà 2: XNGL-BN(24) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến: XNGL-D | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến tầng xà 2: XNGL-D(14) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi 3 pha đứng dọc tuyến nối bích: XNGL-3Đ-BD | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên CĐC: XNGN-CĐC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột đơn tầng xà 2: XNGN(14) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột sắt 510: XRNCC-CS510 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột đôi dọc tuyến: XRNCC-D | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi đọc tuyến; XCC-D | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-3.8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột cách đầu cột 3,5m: CDGC-3.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột cách đầu cột 11m: CDGC-11 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuôi: CDC-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuôi: CDC-110 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc: CDG-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cột |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-11 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cột |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-2Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-3T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-4T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-2Ta | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-3T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN15-5 (TC) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Móng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | HT |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | HT |
| D | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cò |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định thi công bằng hotline | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly đơn pha 24kV - 630A thi công bằng hotline | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dây trần thi công bằng hotline: XNG-10T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp hạ thế 3 bu lông | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Quả |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ thẳng, dài 1,2 mét | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Ống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m (luồn tiếp địa gốc chân cột) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5.0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà Rack-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn: XĐGL | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột đơn: XNHT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột đôi ngang tuyến: XNHT-ĐN | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột đôi dọc tuyến: XNHT-ĐD | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-1T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-2T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-2H | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | HT |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập; TĐN-3a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 100kVA - TĐ-100-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 160kVA - TĐ-160-2N (1ATM tổng, 2ATM XT - tủ điện trọn bộ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 250kVA - TĐ-250-3N (1ATM tổng, 3ATM XT - tủ điện trọn bộ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Công tơ điện tử 380V - 5A đo đếm gián tiếp có RF | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Ống |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE fi 20x2,3 dài 1,5m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14m TBA 3 Pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 16m TBA 3 Pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 12(14)m đơn tầng 1; XSĐ-1LT1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 12(14)m đơn tầng 2; XSĐ-1LT2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m đôi; XSĐ-2LT2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT đơn; XCC-1LT; | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT đôi; XCC-2LT; | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT10.5m; GGMBA-1LT10.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT12-14m; GGMBA-1LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14m; GGMBA-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT II-2.5; GGMBA-II2.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đơn; GLTĐ-1LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha lắp trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha lắp trên 2 cột BTLT 16m ghép; XĐMBA3-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ốp giữ chân đế MBA | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32; đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, tại cột xây dựng mới | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | HT |
| G | THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại dao cách ly đơn pha 24kV - 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại Cách điện néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà đỡ thẳng chữ A sử dụng lại: XĐT-CA(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà đỡ góc chữ A sử dụng lại: XĐG-CA(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà đỡ góc nạnh chữ A sử dụng lại: XĐGN-CA(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà đỡ góc đôi ngang chữ A sử dụng lại: XĐG-ĐN-CA(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà néo góc cột đơn sử dụng lại: XNG(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà néo góc cột đôi ngang sử dụng lại: XNG-ĐN(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà néo pi 1.0m sử dụng lại: XNII-1.0(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, sử dụng lại Cách điện néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, sử dụng lại Cách điện đứng 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 95 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, sử dụng lại Khóa néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, sử dụng lại Chống sét van đường dây 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ, sử dụng lại Xà néo Pi 2.5m lắp trên CĐC: XN-II-2.5-CĐC(SDL) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, sử dụng lại Cách điện néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, sử dụng lại Cách điện đứng 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Bộ |
| H | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy cắt tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng 22kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Xà cầu chì tự rơi tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì tự rơi trụ pi tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng chữ A tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nhôm AC-50 tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 544 | Mét |
| 8 | Cột BTLT 8,4m tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hạ thế tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo pi 1,2m hạ thế tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Xà Rack-4 tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | MBA 3 pha 30kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 13 | MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 14 | MBA 3 pha 75kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 15 | MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 16 | MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 17 | Dây đồng bọc Cu(3x50+1x35)PVC/PVC-0,6/1kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Mét |
| 18 | Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)PVC/PVC-0,6/1kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 19 | Dây đồng bọc Cu(3x120+1x70)PVC/PVC-0,6/1kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 20 | Tủ điện trọn bộ tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 21 | Xà néo Pi 1.2m tháo dỡ thu hồi: XN-II-1.2(t/h) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo Pi 2.0m tháo dỡ thu hồi: XN-II-2.0(t/h) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo Pi 2.5m tháo dỡ thu hồi: XN-II-2.5(t/h) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 24 | Chụp đầu cột đôi 2,0m thu hồi: CĐC-2.0(t/h) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 25 | Cách điện đứng 22kV tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| I | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly đơn pha, điện áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3 ÷ 35kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần) và Cu/XLPE-12,7/22-35) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi (Dây chống sét: TK-50) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | vị trí |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng U | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện 300-500A | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Thí nghiệm áptômát 3pha dòng điện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thực hiện thi công: đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rãi dây dẫn … + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng).(i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật: 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Tài liệu chứng minh: Đăng ký xe, hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy định vị GPS | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi