Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337932-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20220213209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 09:50:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,267,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn phòng trụ sở, văn phòng làm việc hoặc là công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu theo quy định hiện hành), bao gồm các hạng mục: Xây lắp công trình từ 02 tầng trở lên; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng làm việc; thí nghiệm nén tĩnh, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được sự chấp thuận của Chủ đầu tư;*Trường hợp hai công trình cùng loại (bản chất và độ phức tạp) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 15.100.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 04 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện/truyền tải điện; 01 người là kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô (05 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian thi công
Xây dựng mới 01 đơn nguyên và cải tao, sửa chữa Trụ sở Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa (trước đây là Trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Thanh Hóa)
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 là 21 tỷ đồng và nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh là 05 tỷ đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh , địa chỉ: xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh - Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành - Địa chỉ: Số 21/03/Phú Thứ 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long - Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh - Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Tâm Việt - Địa chỉ: Số 45 Đinh Công Tráng, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Ốc Xanh - Địa chỉ: SN 53 phố Phú Thọ 3, P Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh , địa chỉ: xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh - Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngân Anh - Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 5 TẦNG
B Phá dỡ và vận chuyển
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt24,4027m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt2,5576m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được phê duyệt24,018m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được phê duyệt32,7795m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt882,3751m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được phê duyệt133,1116m2
7Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt1.565,1m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt34cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt10bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được phê duyệt20bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được phê duyệt10bộ
12Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt311,7253m2
13Phá lớp vữa trát tường tường nổi của hiện trạng các mặt đứngTheo HSTK được phê duyệt72,54m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt471,095m2
15Tháo dỡ gạch ốp cầu thangTheo HSTK được phê duyệt116,7534m2
16Phá dỡ nền gạch lát cũTheo HSTK được phê duyệt1.299,3192m2
17Tháo dỡ các hệ thống cũ (PCCC, Mạng máy tính, Camera giám sát)Theo HSTK được phê duyệt1HT
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo HSTK được phê duyệt2.973,6151m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt932,893m2
20Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt2,133100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt213,3m3
C Bổ sung bể nước, bể phốt
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5856100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,602m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,3558tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,9975tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,9321m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,4718100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt1,6543m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,075100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,2229tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được phê duyệt17cái
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,4448m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt31,7068m2
13Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt53,95m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt85,6568m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0697100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,5159100m3
D Cải tạo kết cấu công trình
E Phần cọc bê tông
1Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được phê duyệt81 mối nối
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt0,72100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được phê duyệt0,012100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búaTheo HSTK được phê duyệt0,1m3
F Xử lý móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0547100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,28781m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3579100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,88341m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1653100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,5576m3
7Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần móng mới và móng cũTheo HSTK được phê duyệt58lỗ khoan
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,8193tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2723tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,0227m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,7127100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,1043100m2
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,5522m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,183100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,2513100m3
G Phần nền sảng
1Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,7957tấn
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,3311m3
H Phần cột cải tạo
1Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần cột mới và kết cấu hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt64lỗ khoan
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,4138m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,827m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,7749tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1381tấn
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8768100m2
I Phần dầm cải tạo
1Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần dầm mớii và dầm hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt20lỗ khoan
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,663m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,6609tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8313tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,6634100m2
J Cải tạo sàn mái bê tông
1Khoan tạo lỗ bơm keo Ramset liên kết phần sàn mới và kết cấu hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt284lỗ khoan
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,4755m3
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,603tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,7317100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0946m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2205tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1168tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,3138100m2
K Cải tạo phần hoàn thiện kiến trúc
1Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,648m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,4268m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,1m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt132,51m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt20,8m2
6Thi công sơn epoxy bề mặt ram dốcTheo HSTK được phê duyệt55,4268m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt50,7m2
8Lát nền, sàn khu vực sảnh đá cẩm thạch PCB40, (kích thước 600x600 mm)Theo HSTK được phê duyệt21,7054m2
9Lát nền, sàn khu vực sảnh gạch thảm PCB40, (kích thước 800x800 mm)Theo HSTK được phê duyệt8,6016m2
10Quét dung dịch chống thấm mái sảnhTheo HSTK được phê duyệt78,432m2
L Cải tạo kiến trúc công trình
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt66,419m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt625,912m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1.162,9627m2
4Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt129,3814m2
5Lát nền, sàn bằng đá , vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt32,64m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt138,108m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt19,0405m2
8Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt305,8613m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt446,96m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước 120x800 mmTheo HSTK được phê duyệt128,592m2
11Sàn nhà trải thảmTheo HSTK được phê duyệt207,5681m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt400,7467m2
M Phần bồn rửa nhà vệ sinh
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,1283m2
2Bulong liên kếtTheo HSTK được phê duyệt52cái
3Khung hộp inox 30x30x1.2 mmTheo HSTK được phê duyệt266,8m
N Phần vách ngăn vệ sinh
1Vách lửng ngăn vệ sinh tấm compact dày 12 mmTheo HSTK được phê duyệt3,2938m2
2Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 18 mmTheo HSTK được phê duyệt85,7476m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt1.630,2103m2
4Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt179,5382m2
5Ốp đá thang máy, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,395m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,7534m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,54m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.005,433m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt878,42m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt1.630,2103m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt4.351,3174m2
12Công tác gia công, lắp dựng kính cường lực dày 12 mmTheo HSTK được phê duyệt11,39m2
13Công tác gia công, lắp dựng cửa gỗ tự nhiênTheo HSTK được phê duyệt109,54m2
14Gia công khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt40,14m
15Gia công khuôn cửa képTheo HSTK được phê duyệt166,52m
16Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt40,141m
17Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được phê duyệt166,521m
18Nẹp khuôn cửaTheo HSTK được phê duyệt413,32m
19Bộ phụ kiện cửa gỗ (bao gồm khóa, clemon, bản lề, ...)Theo HSTK được phê duyệt33bộ
20Công tác sơn PU cánh cửa và khung họcTheo HSTK được phê duyệt109,54m2
21Công tác sơn khuôn cửaTheo HSTK được phê duyệt206,66m
22Công tác gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt28,7875m2
23Công tác gia công, lắp dựng cửa sắt chống cháy 90 phútTheo HSTK được phê duyệt11,75m2
24Công tác gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt7,56m2
25Công tác gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh ở quay hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt242,656m2
26Công tác gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt20,34m2
27Công tác gia công, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 93/62, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt11,04m2
28Lắp dựng vách kính mặt dựngTheo HSTK được phê duyệt101,3975m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt252,436m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt1,8744100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSTK được phê duyệt22,2912100m2
O Thi công xây dựng mới
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,8297m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt298,452m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt298,452m2
4Thi công thanh hộp inox 50x100 mm sơn đenTheo HSTK được phê duyệt100,3175m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt19,584m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt94m2
7Thi công, lắp đặt quốc huy bằng đồng, đường kính 2m, dày 1,2 lyTheo HSTK được phê duyệt1cái
P Phần thiết bị điện
1Lắp đặt đèn Downlight D120Theo HSTK được phê duyệt617bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D240Theo HSTK được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được phê duyệt7bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt29cái
5Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo HSTK được phê duyệt15bộ
6Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngTheo HSTK được phê duyệt5bộ
7Lắp đặt đèn led dây hắt trần 14w/mTheo HSTK được phê duyệt150m
8Lắp đặt công tắc 1 chiều , 1 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt11cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều , 2 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt45cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều , 3 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều , 1 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt5cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều , 2 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt18cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều , 3 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước loại 2 cực 250V-16ATheo HSTK được phê duyệt13cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16ATheo HSTK được phê duyệt160cái
16Lắp đặt ổ cắm âm sànTheo HSTK được phê duyệt28cái
17Lắp đặt automat chống rò MCCB 3P 200ATheo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt automat chống rò MCB 3P 50ATheo HSTK được phê duyệt5cái
19Lắp đặt automat chống rò MCB 3P 40ATheo HSTK được phê duyệt2cái
20Lắp đặt automat chống rò MCB 2P 32ATheo HSTK được phê duyệt20cái
21Lắp đặt automat chống rò MCB 2P 25ATheo HSTK được phê duyệt8cái
22Lắp đặt automat MCB 1P 32ATheo HSTK được phê duyệt4cái
23Lắp đặt automat MCB 1P 25ATheo HSTK được phê duyệt21cái
24Lắp đặt automat MCB 1P 20ATheo HSTK được phê duyệt75cái
25Lắp đặt automat MCB 1P 16ATheo HSTK được phê duyệt1cái
26Lắp đặt automat MCB 1P 10ATheo HSTK được phê duyệt33cái
27Hộp đấu dâyTheo HSTK được phê duyệt200cái
28Lắp đặt cáp CXV 4x70mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
29Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
30Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
31Lắp đặt dây CV 2(1x6)mm2Theo HSTK được phê duyệt400m
32Lắp đặt dây CV 2(1x4)mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
33Lắp đặt dây CV (1x6)mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
34Lắp đặt dây CV (1x4)mm2Theo HSTK được phê duyệt250m
35Lắp đặt dây CV (1x2.5)mm2Theo HSTK được phê duyệt2.800m
36Lắp đặt dây CV (1x1.5)mm2Theo HSTK được phê duyệt4.500m
37Lắp đặt dây tiếp địa (1x35)mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
38Lắp đặt dây tiếp địa (1x10)mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
39Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
40Lắp đặt dây tiếp địa (1x4)mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
41Lắp đặt dây tiếp địa (1x2.5)mm2Theo HSTK được phê duyệt2.800m
42Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D40Theo HSTK được phê duyệt150m
43Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D32Theo HSTK được phê duyệt850m
44Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20Theo HSTK được phê duyệt3.800m
45Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16Theo HSTK được phê duyệt4.500m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được phê duyệt4,82100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được phê duyệt4,02100m
50Ống thoát nước ngưng D27Theo HSTK được phê duyệt100m
51Ống thoát nước ngưng D32Theo HSTK được phê duyệt10m
52Ống thoát nước ngưng D42Theo HSTK được phê duyệt130m
53Ống thoát nước ngưng D60Theo HSTK được phê duyệt50m
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo HSTK được phê duyệt36máy
55Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt1cái
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo HSTK được phê duyệt12máy
57Ống gió D180 dày 0,75 mm kèm bảo ônTheo HSTK được phê duyệt120m
58Cửa gió kèm phụ kiệm 1100x180Theo HSTK được phê duyệt17bộ
Q Phần thiết bị vệ sinh, vật tư nước
R Phòng vệ sinh nhỏ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt3cái
3Lắp đặt chậu lavarboTheo HSTK được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt3bộ
S Phòng vệ sinh chung
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt20cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt10bộ
4Lắp đặt vòi chậuTheo HSTK được phê duyệt10bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt10bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt13cái
7Lắp đặt phễu thu mưaTheo HSTK được phê duyệt6cái
8Quả cầu thu mưaTheo HSTK được phê duyệt5cái
9Van nhựa PRR 2 chiều D50Theo HSTK được phê duyệt3cái
10Van nhựa PRR 2 chiều D40Theo HSTK được phê duyệt3cái
11Van nhựa PRR 2 chiều D32Theo HSTK được phê duyệt1cái
12Van nhựa PRR 2 chiều D25Theo HSTK được phê duyệt13cái
13Van nhựa PRR 2 chiều D40 (nước nóng)Theo HSTK được phê duyệt1cái
14Van nhựa PRR 2 chiều D25 (nước nóng)Theo HSTK được phê duyệt1cái
15Van nhựa PRR 2 chiều D20 (nước nóng)Theo HSTK được phê duyệt13cái
16Van 1 chiều đồng (PN8) D25Theo HSTK được phê duyệt1cái
17Bơm cấp nước sinh hoạtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
18Bơm tăng ápTheo HSTK được phê duyệt1bộ
19Crepin ống hút D40Theo HSTK được phê duyệt1cái
20Van phao cơ D40Theo HSTK được phê duyệt1cái
21Van phao điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
23Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D50Theo HSTK được phê duyệt0,25100m
24Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D40Theo HSTK được phê duyệt0,3100m
25Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D32Theo HSTK được phê duyệt1100m
26Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D25Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
27Lắp đặt ống lạnh PPR-PN10-D20Theo HSTK được phê duyệt0,7100m
28Lắp đặt ống lạnh PPR-PN20-D40Theo HSTK được phê duyệt0,4100m
29Lắp đặt ống nóng PPR-PN20-D40Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
30Lắp đặt ống nóng PPR-PN20-D32Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
31Lắp đặt ống nóng PPR-PN20-D25Theo HSTK được phê duyệt0,5100m
32Lắp đặt ống nóng PPR-PN20-D20Theo HSTK được phê duyệt0,6100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR D50 90oTheo HSTK được phê duyệt10cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D40 90oTheo HSTK được phê duyệt15cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D32 90oTheo HSTK được phê duyệt6cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90oTheo HSTK được phê duyệt15cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90oTheo HSTK được phê duyệt85cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90o (ren trong)Theo HSTK được phê duyệt65cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D50 90oTheo HSTK được phê duyệt1cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D40 90oTheo HSTK được phê duyệt3cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90oTheo HSTK được phê duyệt4cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR D20 90oTheo HSTK được phê duyệt35cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40Theo HSTK được phê duyệt1cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo HSTK được phê duyệt1cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo HSTK được phê duyệt4cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo HSTK được phê duyệt8cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt6cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được phê duyệt23cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Theo HSTK được phê duyệt1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Theo HSTK được phê duyệt1cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25Theo HSTK được phê duyệt4cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Theo HSTK được phê duyệt8cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt6cái
54Lắp đặt măng sông PPR D50Theo HSTK được phê duyệt4cái
55Lắp đặt măng sông PPR D40Theo HSTK được phê duyệt4cái
56Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được phê duyệt10cái
57Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK được phê duyệt3cái
58Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK được phê duyệt5cái
59Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo HSTK được phê duyệt10cái
T Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt + nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D140Theo HSTK được phê duyệt0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D125Theo HSTK được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D110Theo HSTK được phê duyệt2,7100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90Theo HSTK được phê duyệt1,25100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D75Theo HSTK được phê duyệt0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60Theo HSTK được phê duyệt0,55100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D42Theo HSTK được phê duyệt0,2100m
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 45oTheo HSTK được phê duyệt28cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 45oTheo HSTK được phê duyệt4cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 45oTheo HSTK được phê duyệt12cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D140/110 45oTheo HSTK được phê duyệt8cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D140/90 45oTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D125/90 45oTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/90 45oTheo HSTK được phê duyệt8cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/75 45oTheo HSTK được phê duyệt4cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D140 135oTheo HSTK được phê duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 135oTheo HSTK được phê duyệt4cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 135oTheo HSTK được phê duyệt85cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 135oTheo HSTK được phê duyệt12cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 135oTheo HSTK được phê duyệt50cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 135oTheo HSTK được phê duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 135oTheo HSTK được phê duyệt23cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 90oTheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 90oTheo HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/110Theo HSTK được phê duyệt8cái
26Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/90Theo HSTK được phê duyệt2cái
27Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/90Theo HSTK được phê duyệt2cái
28Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/75Theo HSTK được phê duyệt8cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90Theo HSTK được phê duyệt8cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Theo HSTK được phê duyệt12cái
31Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Theo HSTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42Theo HSTK được phê duyệt1cái
33Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được phê duyệt23cái
34Con thỏ + xi phong D42Theo HSTK được phê duyệt23cái
35Con thỏ + xi phong D75Theo HSTK được phê duyệt13cái
36Lắp đặt măng sông D140Theo HSTK được phê duyệt8cái
37Lắp đặt măng sông D125Theo HSTK được phê duyệt8cái
38Lắp đặt măng sông D110Theo HSTK được phê duyệt30cái
39Lắp đặt măng sông D90Theo HSTK được phê duyệt10cái
40Lắp đặt măng sông D75Theo HSTK được phê duyệt10cái
41Lắp đặt măng sông D60Theo HSTK được phê duyệt8cái
42Ga thoát nước 500x500Theo HSTK được phê duyệt4cái
U Hệ thống chống sét
1Cáp đồng bện 50 mm2 dẫn và thoát sétTheo HSTK được phê duyệt40m
2Băng đồng tiếp đất 25x4 mmTheo HSTK được phê duyệt40m
3Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Chân trụ đỡ thiết bị thu sétTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo HSTK được phê duyệt12cái
6Đai cố định cápTheo HSTK được phê duyệt12cái
7Hộp sơn xịtTheo HSTK được phê duyệt5hộp
8Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt2hộp
9Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo HSTK được phê duyệt8cái
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt8cọc
11Các phụ kiện khácTheo HSTK được phê duyệt1gói
V Hệ thống mạng dữ liệu
1Modem ADSL TP linkTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Switch 24 portsTheo HSTK được phê duyệt6bộ
3Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếTheo HSTK được phê duyệt97bộ
4Đầu phát wifiTheo HSTK được phê duyệt11bộ
5Cáp UTP 4 pairs cat6Theo HSTK được phê duyệt500m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt500m
7Măng xông trơn nối ống D20Theo HSTK được phê duyệt125cái
W Hệ thống camera
1Bộ điều khiển trung tâmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Đầu ghi hình IP 24 kênhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Camera IP thân dài xoayTheo HSTK được phê duyệt17bộ
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt370m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt370m
X XÂY MỚI NHÀ 03 TẦNG
Y Phần cọc bê tông
1Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được phê duyệt1481 mối nối
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt13,324100m
3Mua cọc dẫn ép âmTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được phê duyệt0,216100m
5Ép dương cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,016100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búaTheo HSTK được phê duyệt1,9875m3
Z Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,6366100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,35091m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,3666100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt7,19281m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt1,9777100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1309100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,5745100m3
8Mua đất về đắp tôn nềnTheo HSTK được phê duyệt64,9185m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK được phê duyệt6,491910m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt18,8986m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt4,7433tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt3,4526tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,5562tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt76,063m3
15Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt1,1503100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt2,8674100m2
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,096m3
18Bê tông bể, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,0706m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2571100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,8641m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0349100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt6cái
23Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,2752m3
24Trát thành bể nước, bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,836m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,214m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,6409m3
AA Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,8309m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,9285tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,7078tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,2372tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,0808100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt51,651m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,7376tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,731tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,3735tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,6955100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt88,94m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt12,4654tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,935100m2
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,9813m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,7516tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,6651100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,25m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,041tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3047tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,9482100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt165,7084m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,7666m3
23Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1915m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt591,398m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.085,5853m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt154,04m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt469,55m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt277,5657m2
29Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt86,325m2
30Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt66,51m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt70,993m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt88,521m2
33Công tác thi công nan thép hộp 40x100 mm màu ghi sẫmTheo HSTK được phê duyệt65,78m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt134,75m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu sáng, kích thước 800x800 mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt389m2
36Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, kích thước 400x400 mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt159m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300 mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt48m2
38Lát nền, sàn gạch lá nem chống nóng, kích thước 400x400 mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt107,965m2
39Công tác ốp gạch vào tường WC, kích thước 300x600 mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt134,304m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt343,429m2
AB Phần bồn rửa nhà vệ sinh
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,8896m2
2Bulong liên kếtTheo HSTK được phê duyệt36cái
3Khung hộp inox 30x30x1.2 mmTheo HSTK được phê duyệt104,4m
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt591,398m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.139,576m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt375,7455m2
7Công tác gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt37,5m2
8Công tác gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt28,8m2
9Công tác gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh ở quay hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt55,08m2
10Công tác gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất hệ 55, khung nhôm Xingfa, kính 8.38 mmTheo HSTK được phê duyệt4,2m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt0,5775tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt24,52991m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt59,28m2
14Công tác gia công, lắp dựng vách kính cường lực 12 mmTheo HSTK được phê duyệt28,5m2
15Thi công lan can kính hành langTheo HSTK được phê duyệt6,51m
16Vách tắm đứng, kính cường lực 10 lyTheo HSTK được phê duyệt16,302m2
17Phụ kiện vách kính tắmTheo HSTK được phê duyệt5bộ
AC Phần thiết bị điện
1Lắp đặt đèn dowlight D120Theo HSTK được phê duyệt191bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D240Theo HSTK được phê duyệt26bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được phê duyệt11bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt7cái
5Lắp đặt đèn cầu thang thường có chụpTheo HSTK được phê duyệt4bộ
6Lắp đặt đèn tuyp led 1.2m -36wTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt đèn hắt sáng gươngTheo HSTK được phê duyệt9bộ
9Lắp đặt đèn sưởi 4 bóngTheo HSTK được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt6cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt23cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt10cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10ATheo HSTK được phê duyệt26cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước loại 2 cực 250V-16ATheo HSTK được phê duyệt9cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16ATheo HSTK được phê duyệt100cái
16Lắp đặt automat chống rò MCCB 100A-3PTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt automat chống rò MCCB 500A-3PTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt automat chống rò MCCB 40A-3PTheo HSTK được phê duyệt1cái
19Lắp đặt automat chống rò MCB 32A-3PTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt automat chống rò MCB 25A-3PTheo HSTK được phê duyệt1cái
21Lắp đặt automat chống rò MCB 50A-2PTheo HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt automat chống rò MCB 32A-2PTheo HSTK được phê duyệt5cái
23Lắp đặt automat chống rò MCB 25A-2PTheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt automat MCB 32A-1PTheo HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt automat MCB 25A-1PTheo HSTK được phê duyệt2cái
26Lắp đặt automat MCB 20A-1PTheo HSTK được phê duyệt49cái
27Lắp đặt automat MCB 10A-1PTheo HSTK được phê duyệt16cái
28Hộp đấu dâyTheo HSTK được phê duyệt160cái
29Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
30Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
31Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
32Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2Theo HSTK được phê duyệt5m
33Lắp đặt cáp CXV 4x4mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
34Lắp đặt cáp CXV 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
35Lắp đặt cáp CXV 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
36Lắp đặt cáp CXV 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
37Lắp đặt dây CV 2(1x6) mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
38Lắp đặt dây CV 2(1x4) mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
39Lắp đặt dây CV 2(1x2.5) mm2Theo HSTK được phê duyệt1.000m
40Lắp đặt dây CV 2(1x1.5) mm2Theo HSTK được phê duyệt1.400m
41Lắp đặt dây tiếp địa (1x16)mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
42Lắp đặt dây tiếp địa (1x10)mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
43Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
44Lắp đặt dây tiếp địa (1x4)mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
45Lắp đặt dây tiếp địa (1x2.5)mm2Theo HSTK được phê duyệt1.000m
46Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt50m
47Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt190m
48Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt1.100m
49Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được phê duyệt1.400m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
52Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
53Ống thoát nước ngưng D27Theo HSTK được phê duyệt80m
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được phê duyệt11máy
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo HSTK được phê duyệt2máy
56Lắp đặt vỏ tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
57Lắp đặt bảng điện tầngTheo HSTK được phê duyệt13hộp
58Lắp đặt tủ điện chứa thiết bị thông tinTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
59Lắp đặt atomat bình nóng lạnhTheo HSTK được phê duyệt8cái
60Lắp đặt quạt hút mùi bếpTheo HSTK được phê duyệt2cái
61Lắp đặt hộp công tơTheo HSTK được phê duyệt1hộp
62Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt1cái
AD Phần thiết bị vệ sinh, vật tư nước
AE Thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt9cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt9bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt10bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt8bộ
6Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
9Quả cầu thu mưaTheo HSTK được phê duyệt9cái
10Lắp đặt Van nhựa PRR 2 chiều D40Theo HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt Van nhựa PRR 2 chiều D32Theo HSTK được phê duyệt6cái
12Lắp đặt Van nhựa PRR 2 chiều D25Theo HSTK được phê duyệt12cái
13Lắp đặt Van nhựa PRR 2 chiều D32 (nước nóng)Theo HSTK được phê duyệt4cái
14Lắp đặt Van nhựa PRR 2 chiều D20 (nước nóng)Theo HSTK được phê duyệt10cái
15Lắp đặt Van 1 chiều đồng (PN8) D25Theo HSTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30mTheo HSTK được phê duyệt11 máy
17Bơm cấp nước sinh hoạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Crepin ống hút D25Theo HSTK được phê duyệt1cái
19Van phao cơ D25Theo HSTK được phê duyệt1cái
20Van phao điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
22Lắp đặt bình nước nóng 30 lítTheo HSTK được phê duyệt8bộ
AF Ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D40Theo HSTK được phê duyệt0,24100m
2Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D32Theo HSTK được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D25Theo HSTK được phê duyệt0,4100m
4Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D20Theo HSTK được phê duyệt0,9100m
5Lắp đặt ống nóng PPR - PN20 - D32Theo HSTK được phê duyệt0,45100m
6Lắp đặt ống nóng PPR - PN20 - D25Theo HSTK được phê duyệt0,35100m
7Lắp đặt ống nóng PPR - PN20 - D20Theo HSTK được phê duyệt0,6100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D40 90oTheo HSTK được phê duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32 90oTheo HSTK được phê duyệt12cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90oTheo HSTK được phê duyệt22cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90oTheo HSTK được phê duyệt65cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20 90o (ren trong)Theo HSTK được phê duyệt80cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40 90oTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D32 90oTheo HSTK được phê duyệt4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90oTheo HSTK được phê duyệt8cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D20 90oTheo HSTK được phê duyệt32cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt2cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được phê duyệt12cái
21Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Theo HSTK được phê duyệt2cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt măng sông PPR D40Theo HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được phê duyệt8cái
26Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK được phê duyệt8cái
27Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK được phê duyệt12cái
28Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo HSTK được phê duyệt12cái
AG Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt + nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D125Theo HSTK được phê duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D110Theo HSTK được phê duyệt1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90Theo HSTK được phê duyệt1,25100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D75Theo HSTK được phê duyệt0,55100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60Theo HSTK được phê duyệt1100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D48Theo HSTK được phê duyệt0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D42Theo HSTK được phê duyệt0,18100m
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 45oTheo HSTK được phê duyệt8cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 45oTheo HSTK được phê duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 45oTheo HSTK được phê duyệt30cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 45oTheo HSTK được phê duyệt6cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D125/110 45oTheo HSTK được phê duyệt3cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/75 45oTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/75 45oTheo HSTK được phê duyệt6cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 45oTheo HSTK được phê duyệt4cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 135oTheo HSTK được phê duyệt6cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 135oTheo HSTK được phê duyệt36cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 135oTheo HSTK được phê duyệt30cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 135oTheo HSTK được phê duyệt40cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 135oTheo HSTK được phê duyệt8cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 135oTheo HSTK được phê duyệt2cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 135oTheo HSTK được phê duyệt9cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 90oTheo HSTK được phê duyệt4cái
24Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/110Theo HSTK được phê duyệt1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Theo HSTK được phê duyệt5cái
26Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42Theo HSTK được phê duyệt5cái
27Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Theo HSTK được phê duyệt1cái
28Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Theo HSTK được phê duyệt6cái
29Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60Theo HSTK được phê duyệt4cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/48Theo HSTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được phê duyệt9cái
32Lắp đặt nút bịt D125Theo HSTK được phê duyệt1cái
33Lắp đặt nút bịt D110Theo HSTK được phê duyệt1cái
34Con thỏ + xi phong D42Theo HSTK được phê duyệt9cái
35Con thỏ + xi phong D75Theo HSTK được phê duyệt19cái
36Lắp đặt măng sông D125Theo HSTK được phê duyệt4cái
37Lắp đặt măng sông D110Theo HSTK được phê duyệt15cái
38Lắp đặt măng sông D90Theo HSTK được phê duyệt18cái
39Lắp đặt măng sông D75Theo HSTK được phê duyệt8cái
40Lắp đặt măng sông D60Theo HSTK được phê duyệt15cái
AH Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D16; H=700Theo HSTK được phê duyệt4cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được phê duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt60m
4Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmTheo HSTK được phê duyệt60m
5Thép tiếp địa D16Theo HSTK được phê duyệt15m
6Giá đỡ dây D10 L=150Theo HSTK được phê duyệt30cái
7Kẹp kiểm traTheo HSTK được phê duyệt2cái
8Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
AI Hệ thống mạng dữ liệu
1Modem ADSL TP linkTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Switch 12 portsTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếTheo HSTK được phê duyệt11bộ
4Đầu phát wifiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
5Cáp UTP 4 pairs cat6Theo HSTK được phê duyệt160m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được phê duyệt160m
7Măng xông trơn nối ống D20Theo HSTK được phê duyệt40cái
AJ Hệ thống mạng truyền hình
1Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia + bộ trộn)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
2Bộ chia 8 cổngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Ổ cắm đôi mạng bao gồm mặt + đếTheo HSTK được phê duyệt7bộ
4Rắc cắm mạngTheo HSTK được phê duyệt14cái
5Cáp UTP 4 Pairs 6GRTheo HSTK được phê duyệt120m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được phê duyệt120m
7Măng xông trơn nối ống D20Theo HSTK được phê duyệt30cái
AK Hệ thống camera
1Bộ điều khiển trung tâmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Đầu ghi hình IP 16 kênhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Camera IP done cố địnhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Camera IP thân dài xoayTheo HSTK được phê duyệt11bộ
5Lắp đặt cáp UTP 4Theo HSTK được phê duyệt160m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo HSTK được phê duyệt160m
AL HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AM PHÁ DỠ NHÀ PHỤ TRỢ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được phê duyệt25,415m2
2Tháo dỡ máiTheo HSTK được phê duyệt85,284m2
3Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK được phê duyệt0,685tấn
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt14,4894m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt58,2557m3
AN PHÁ DỠ NHÀ XE KHÁCH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ máiTheo HSTK được phê duyệt59,325m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK được phê duyệt0,8353tấn
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt14,42m3
AO PHÁ DỠ NHÀ XE NHÂN VIÊN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ máiTheo HSTK được phê duyệt139,545m2
2Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSTK được phê duyệt3,6076tấn
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt60,75m3
AP PHÁ DỠ BỒN HOA HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt5,8135m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,0008100m3
AQ PHÁ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng rào thépTheo HSTK được phê duyệt123,9298m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt34,8392m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt0,08m3
AR VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt5,7494100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt574,94m3
AS CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước 100x200x2,0 mmTheo HSTK được phê duyệt78,12m
2Nhôm hộp sơn tính điện màu trắng, kích thước 50x150x2,0 mmTheo HSTK được phê duyệt257,92m
3Nhôm hộp sơn đen, kích thước 44x100x1,2 mmTheo HSTK được phê duyệt663,4m
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt125,408m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt135,644m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt135,644m2
7Sơn chân tường rào giả đá granite màu ghi xámTheo HSTK được phê duyệt90,699m2
8Thi công cổng chính cửa xếp inox tự độngTheo HSTK được phê duyệt4,29m
9Bộ mô tơ điều khiểnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt ray sắt đặc 50 x 50 x 4lyTheo HSTK được phê duyệt4,29m
11Đèn led WelcomeTheo HSTK được phê duyệt1cái
12Thép hộp đen kích thước 60x120x1,8 mmTheo HSTK được phê duyệt33,3151kg
13Thép hộp đen kích thước 30x60x1,8 mmTheo HSTK được phê duyệt25,3791kg
14Phụ kiện cổng phụ (bánh xe, khóa, ...)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
AT NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1696100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,05791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,3865m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,6536tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,098tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,7935m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1402100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,7558100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0384100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,4m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,6m3
12Thi công ống thép mạ kẽm đường kính 100mm, dày 3.2mmTheo HSTK được phê duyệt254,6kg
13Thi công ống thép mạ kẽm đường kính 60mm, dày 1.8 mmTheo HSTK được phê duyệt1.646,4kg
14Thi công ống thép mạ kẽm đường kính 27mm, dày 1.2 mmTheo HSTK được phê duyệt18kg
15Thi công thép hộp kích thước 30x60x0,8 mmTheo HSTK được phê duyệt399,6kg
16Bản mã 250x250x20 mmTheo HSTK được phê duyệt137,4kg
17Bản mã 100x75x6 mmTheo HSTK được phê duyệt9,8kg
18Bản mã 40x40x3 mmTheo HSTK được phê duyệt4,8kg
19Bulong M20, dài 650 mmTheo HSTK được phê duyệt56bộ
20Tấm nhựa thông minh Polycarbonate dày 5mm, màu blueTheo HSTK được phê duyệt135,6m2
AU CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2778m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt95,8751m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1918100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt38,35m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,525m3
6Lát nền, sàn đá băm mặt màu xanh rêu, tiết diện đá 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.888,5m2
7Trải đất màuTheo HSTK được phê duyệt3,15m3
8Trồng cỏ nhậtTheo HSTK được phê duyệt31,5m2
AV NỘI THẤT, THIẾT BỊ
AW NHÀ 05 TẦNG
AX PHẦN NỘI THẤT PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Ghế tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V10Chiếc
2Bàn tràTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
3TapTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V9Chiếc
4Tủ thấp trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1Chiếc
5Vách trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V62,2382m2
6Giấy dán tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V23,2118m2
7Phào ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V36,5md
8Phào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V33,5md
9Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM …..."Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1bộ
10Trống đồng D600 + đế + lồng kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1bộ
11Mặt trống đồng gắn tường D1200Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1bộ
12Đèn chùm trang trí pha lêTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2bộ
AY PHẦN NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG
1Ghế lãnh đạoTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V22Chiếc
2Ghế chân quỳ tay ốp gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V58Chiếc
3Bàn họp 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V6Chiếc
4Bàn họp 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1Chiếc
5Bàn họp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1Chiếc
6Bàn họp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
7Ghế (dự trữ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V18Chiếc
8Vách trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V122,757m2
9Giấy dán tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V11,568m2
10Phào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V53md
11Phào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V50,22md
12Đèn chùm trang trí pha lêTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2bộ
13Tủ thấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2chiếc
14Bộ thiết bị họp trực tuyềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1bộ
15Màn hình hiển thịTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2bộ
AZ PHẦN NỘI THẤT PHÒNG P.CT TT HĐND, ĐĐBQH CHUYÊN TRÁCH, P.CT HĐND (3 PHÒNG)
1Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V3Chiếc
2Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V3Chiếc
3Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V3bộ
4Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V3cái
5Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V3cái
6Vách trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V181,416m2
7Tường ốp nỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5,4md
8Đèn thả trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V6bộ
BA PHẦN NỘI THẤT CÁC PHÒNG CHO CÁC CHỨC DANH LÃNH ĐẠO VP; PHÓ TRƯỞNG CÁC BAN (13 PHÒNG)
1Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
2Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
3Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V11Chiếc
4Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V11Chiếc
5Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V13bộ
6Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V13cái
7Vách trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V500,64m2
BB PHẦN NỘI THẤT CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH, VĂN THƯ VÀ THIẾT BỊ ĐI KÈM CÁC CHUYÊN VIÊN
1Ghế làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V26Chiếc
2Bàn làm việcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V26Chiếc
3Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V26cái
4Vách trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V158m2
BC NHÀ 3 TẦNG
BD PHẦN NỘI THẤT PHÒNG BẢO VỆ, LÁI XE
1Giường tầngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V10Chiếc
2Tủ đồ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V10Chiếc
BE PHẦN NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH 1,2,3,4,5 (5 PHÒNG)
1GiườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5Chiếc
2Tủ đồ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5Chiếc
3Bàn uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5bộ
4Kệ tiviTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5Chiếc
5Tivi 65 inchTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5Chiếc
6Tủ lạnh PanasonicTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V5Chiếc
BF PHẦN NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH 6,7 (2 PHÒNG)
1GiườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
2Tủ đồ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
BG PHẦN NỘI THẤT PHÒNG BẾP, ĂN (2 PHÒNG)
1Bàn ănTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V4bộ
2Ghế ănTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V24bộ
3Tủ lạnh 400l Side by sideTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Chiếc
BH THIẾT BỊ
BI Thiết bị công trình nhà 5 tầng
1Máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 18.000BTU inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Bộ
2Máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 36.000BTU inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V4Bộ
3Máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 24.000BTU inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V6Bộ
4Lắp đặt bình thái dương năng 300lTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1Bộ
BJ Thiết bị công trình nhà 3 tầng
1Điều hòa treo tường 1 chiều, 18.000BTU inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V9Bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều, 12.000BTU inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Bộ
3Máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 18.000BTU inverterTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V2Bộ
4Thái dương năng 300LTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1Bộ
5Thang máy 3 điểm dừng, tải trọng 450 kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại 1.6 Chương V1Bộ
BK THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh cọcTheo HSTK được phê duyệt1tr.gói
BL BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngTheo HSTK được phê duyệt1tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn phòng trụ sở, văn phòng làm việc hoặc là công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu theo quy định hiện hành), bao gồm các hạng mục: Xây lắp công trình từ 02 tầng trở lên; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng làm việc; thí nghiệm nén tĩnh, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được sự chấp thuận của Chủ đầu tư;*Trường hợp hai công trình cùng loại (bản chất và độ phức tạp) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 15.100.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 4 Bố trí tối thiểu 04 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện/hệ thống điện/truyền tải điện; 01 người là kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 2 Bố trí tối thiểu 02 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 2 Bố trí tối thiểu 02 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy nén khí Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Ô tô (05 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
7 Cần cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
9 Máy ép cọc Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy bơm bê tông Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->